Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

@ buôi lop 8A3

Total questions: 35

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While …. do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của <điều kiện>

c)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra <câu lệnh>

2.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a := 10;

While a >= 10 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một chữ a

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

d)

Chương trình bị lặp vô tận

3.

3. Đoạn chương trình sau sẽ cho kết quả S =?

S:=2;

While S<4 do S:=S+1;

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

Kiểm tra điều kiện sau khi thực biện câu lệnh

b)

Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh ngược lại ngừng vòng lặp

c)

Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh và kết thúc

d)

Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh và kết thúc

5.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

6.

Sự khác biệt giữa câu lệnh For…. Do và câu lệnh While… do….. là

a)

For…. Do .. là câu lệnh rẽ nhánh còn While ….. do … là câu lệnh lặp với số lần không biết trước

b)

For…. Do .. là câu lệnh rẽ nhánh còn While ….. do … là câu lệnh lặp với số lần không biết trước

c)

For…. Do .. là câu lệnh lặp còn While ….. do … là câu lệnh điều kiện

d)

For…. Do .. là câu lệnh lặp với số lần biết trước còn While ….. do … là câu lệnh lặp với số lần không biết trước

7.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a := 10;

While a >= 10 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một chữ a

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

d)

Chương trình bị lặp vô tận

8.

5. Câu lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

A. While a>=5; do b:=b+1;

b)

B. While a>=5 do ; b:=b+1;

c)

C. While a>=5 do b=b+1;

d)

D. While a>=5 do b:=b+1;

9.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

Kiểm tra điều kiện sau khi thực biện câu lệnh

b)

Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh ngược lại ngừng vòng lặp

c)

Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh và kết thúc

d)

Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh và kết thúc

10.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

11.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

14.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

15.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

16.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

17.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

18.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

19.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

20.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

21.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

23.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

24.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

c)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

25.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

26.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của biến mảng A ta có thể viết:

a)

A(i);

b)

A{i};

c)

A[i];

d)

A[i};

27.

Khai báo biến mảng: Var A : array[1..8] of real;.

Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

28.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

29.

Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên

b)

Chỉ số đầu <= chỉ số cuối

c)

Kiểu dữ liệu có thể là kiểu integer hoặc real

d)

Tất cả đều đúng

30.

Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

(a)  

31.

Trước khi khai báo: Var A : array [1..n] of real; thì phải khai báo trước:

a)

Var n : integer;

b)

Tất cả đều đúng

c)

Const n = 10;

d)

Tất cả đều sai

32.

Đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

TC:=0;

for i:=1 to n do

if a[i] mod 2= 0 then TC:=TC+a[i]

a)

Tính tổng các số từ 1 đến n

b)

Tính tổng các số trong dãy số

c)

Tính tổng các số chẳn trong dãy n số vừa nhập.

d)

In ra các số chẳn.

33.

Đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

tong:=0; For i:=1 to n do tong:=tong+a[i];

a)

Tính tổng các số từ 1 đến n

b)

Tính tổng các số trong dãy số

c)

Tính tổng các số vừa nhập.

d)

Tính tổng các số chẳn trong dãy n số vừa nhập.

34.

Dữ liệu kiểu mảng là:

a)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng kiểu dữ liệu.

b)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử không có cùng kiểu dữ liệu

35.

Cú pháp khai báo biến mảng sau đây là đúng?

a)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>;

b)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>

c)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <Kiểu dữ liệu>;

d)

Var <Tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <Kiểu dữ liệu>;