wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De cuong cong nghe hoc ki II

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ở động cơ đốt trong nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm:

a)

A.

động cơ hoạt động bình thường

b)

B.

nhiên liệu khó cháy

c)

C.

chi tiết máy chóng mòn.

d)

D.

nhiên liệu khó bay hơi.

2.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là

a)

A.

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.

b)

B.

tạo ra lửa để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng lúc.

c)

C.

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.

d)

D.

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng thời điểm.

3.

 Bộ phận nào giúp trục khuỷu cân bằng khi quay quanh trục quay?

a)

A.

Má khuỷu

b)

B.

Đối trọng

c)

C.

Chốt khuỷu

d)

D.

Bánh đà

4.

Hộp số trên ô tô có nhiệm vụ:

a)

A.

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

b)

B.

Thay đổi chiều chuyển động của xe

c)

C.

Ngắt momen từ động cơ đến bánh xe chủ động trong thời gian cần thiết

d)

D.

Tất cả đều đúng

5.

Khi động cơ đốt trong làm việc, trục khuỷu quay tròn quanh chi tiết nào?

a)

A.

Cổ khuỷu

b)

B.

Đối trọng

c)

C.

Chốt khuỷu

d)

D.

Má khuỷu

6.

Nhiệm vụ truyền lực chính trên xe ô tô :

a)

A.

Tăng tốc độ, giảm momen quay

b)

B.

Giảm tốc độ, tăng momen quay

c)

C.

Tăng tốc độ và momen quay; thay đổi hướng truyền mômen từ phương dọc xe sang phương ngang xe

d)

D.

Giảm tốc độ, tăng momen quay; thay đổi hướng truyền mômen từ phương dọc xe sang phương ngang xe

7.

Trong động cơ 4 kì, một xilanh có tối thiểu mấy xupap?

a)

A.

1

b)

B.

4

c)

C.

3

d)

D.

2

8.

Hệ thống khởi động bằng sức người thường được áp dụng cho loại động cơ nào?

a)

A.

Động cơ công suất lớn

b)

B.

Động cơ công suất nhỏ

c)

C.

Động cơ công suất trung bình

d)

D.

Động cơ công suất nhỏ và trung bình

9.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô

a)

A.

Hộp số

b)

B.

Trục cac-đăng

c)

C.

Trục khuỷu

d)

D.

Trục li hợp

10.

Ở động cơ xăng 4 kì, hòa khí được đưa vào xilanh của động cơ xăng ở kì nào?

a)

A.

Kì nạp

b)

B.

Kì cháy-dãn nở

c)

C.

Kì thải

d)

D.

Kì nén

11.

Động cơ xăng có những loại hệ thống nhiên liệu nào có thể áp dụng?

a)

A.

HTNL dùng bộ chế hòa khí

b)

B.

HTNL phun xăng tại đường ống nạp

c)

C.

Áp dụng một trong ba cách đã nêu

d)

D.

HTNL phun xăng trực tiếp vào xilanh

12.

Giá trị của hệ số dự trữ trong công thức tính công suất động cơ là:

a)

A.

K = 1,05 ÷ 1,5

b)

B.

K = 1,05 ÷ 1,25

c)

C.

K = 1,5 ÷ 1,15

d)

D.

K = 1,35 ÷ 1,5

13.

Trong hệ thống làm mát bằng không khí, cánh tản nhiệt được đúc ở đâu?

a)

A.

Thân xilanh và nắp máy

b)

B.

Thân xilanh

c)

C.

Nắp máy

d)

D.

Pit-tông

14.

Bộ phận trung gian nối động cơ đốt trong với máy công tác được gọi là?

a)

A.

Khớp nối

b)

B.

Hệ thống truyền lực

c)

C.

Bộ truyền bằng đai

d)

D.

Hệ thống làm mát

15.

Chọn câu sai:

a)

A.

Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy

b)

B.

Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cacte.

c)

C.

Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

d)

D.

Chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xecmăng nhằm giảm chi phí

16.

Pit tông đỉnh lõm thường sử dụng ở động cơ nào?

a)

A.

Động cơ điêzen

b)

B.

Động cơ xăng

c)

C.

Động cơ 4 kì

d)

D.

Động cơ 2 kì

17.

Muốn dừng khởi động khi động cơ xe đã hoạt động em cần làm gì?A.

Thả lỏng tay ga

a)

A.

Thả lỏng tay ga

b)

B.

Thả tay khỏi nút nhấn Start

c)

C.

Phanh tay hoặc phanh chân

d)

D.

Tắt chìa khóa điện về OFF

18.

Chu trình làm việc của ĐCĐT là tổng hợp của các quá trình nào?

a)

A.

Nạp - Cháy dãn nở - Thải- Xả

b)

B.

Nạp – Nén - Cháy dãn nở - Thải

c)

C.

Nạp - Cháy dãn nở - Thải

d)

D.

Nạp - Cháy dãn nở - Nén - Thải

19.

Trong động cơ điêzen 4 kì, thời điểm nào bugi tạo ra tia lửa điện cao áp?

a)

A.

Không có

b)

B.

Cuối kì nén

c)

C.

Kì nén

d)

D.

Cuối kì nạp

20.

Trong động cơ xăng 4 kì, cuối kì nén xảy ra hiện tượng nào?

a)

A.

Bugi đánh lửa

b)

B.

Vòi phun phun nhiên liệu

c)

C.

Đồng thời phun nhiên liệu và đánh lửa

d)

D.

Vòi phun phun hòa khí

21.

Xe Cub50 được áp dụng hệ thống nhiên liệu nào?

a)

A.

HTNL phun xăng tại đường ống nạp

b)

B.

HTNL phun xăng trực tiếp vào xilanh

c)

C.

HTNL dùng bộ chế hòa khí có bơm xăng

d)

D.

HTNL dùng bộ chế hòa khí kiểu tự chảy

22.

Chọn câu sai:

a)

A.

Hành trình của pittông là quãng đường pit- tông đi được giữa hai điểm chết.

b)

B.

Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của pittông.

c)

C.

Động cơ 2 kì là động cơ mà một chu trình làm việc diễn ra trong 2 hành trình của pittông.

d)

D.

Chu trình là tổng hợp của các quá trình nạp, nén, cháy – dãn nở và thải diễn ra trong xilanh động cơ.

23.

Nguyên tắc để tạo thành hộp số trên ô tô

a)

A.

dùng các bánh răng có đường kính bằng nhau

b)

B.

dùng các bánh răng và xích ăn khớp với nhau

c)

C.

dùng các bánh răng có đường kính bằng nhau ăn khớp với nhau từng đôi một

d)

D.

dùng các bánh răng có đường kính khác nhau ăn khớp với nhau từng đôi một

24.

Nhiệm vụ của bộ vi sai:

a)

A.

Phân phối momen giữa hai bánh xe, cho phép hai bánh có tốc độ khác nhau khi quay vòng, đi trên đường thẳng, bằng phẳng.

b)

B.

Phân phối momen giữa hai bánh xe cho phép hai bánh có tốc độ khác nhau khi sa lầy.

c)

C.

Phân phối momen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép hai bánh có tốc độ khác nhau khi quay vòng, đi trên đường không phẳng, không thẳng.

d)

D.

Đảm bảo hai bánh xe có tốc độ bằng nhau

25.

Đầu pit-tông có rãnh để lắp xecmăng, các xecmăng được lắp như thế nào?

a)

A.

Xecmăng khí được lắp ở dưới, xecmăng dầu được lắp ở trên.

b)

B.

Lắp tùy ý.

c)

C.

Xecmăng khí được lắp ở trên, xecmăng dầu được lắp ở dưới.

d)

D.

Xecmăng khí và xecmăng dầu được lắp xen kẽ.

26.

Hệ thống truyền lực trên ôtô được phân loại theo các cách sau:

a)

A.

số cầu chủ động và phương pháp điều khiển.

b)

B.

một cầu chủ động và nhiều cầu chủ động.

c)

C.

điều khiển bằng tay, điều khiển tự động.

d)

D.

điều khiển bằng tay, điều khiển bán tự động và tự động.

27.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

A.

Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

b)

B.

Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

c)

C.

Ngắt momen khi cần thiết

d)

D.

Cả 3 đáp án

28.

Trong động cơ 2 kì 3 cửa khí, chi tiết nào làm nhiệm vụ đóng mở các cửa khí?

a)

A.

Xupap

b)

B.

Xilanh

c)

C.

Pit tông

d)

D.

Con đội

29.

Máy nào KHÔNG phải là ứng dụng của động cơ đốt

a)

A.

Máy cắt cỏ

b)

B.

Máy biến áp

c)

C.

Máy phát điện.

d)

D.

Máy cày

30.

Khi động cơ đã làm việc, hãy chọn phát biểu sai?

a)

A.

Khớp truyền động không ăn khớp với bánh đà

b)

B.

Lò xo giãn tự do

c)

C.

Khớp truyền động ăn khớp bánh đà

d)

D.

Cần gạt nghiêng về phía bánh đà

31.

Đặc điểm động cơ dùng trên ô tô:

a)

A.

Tốc độ quay cao, kích thước và trọng lượng nhỏ gọn, thường làm mát bằng nước.

b)

B.

Tốc độ quay cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng nước

c)

C.

Tốc độ quay cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng gió

d)

D.

Tốc độ quay không cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng nước

32.

Hệ thống khởi động bằng điện thường được áp dụng cho loại động cơ nào?

a)

A.

Động cơ công suất trung bình

b)

B.

Động cơ công suất nhỏ và trung bình

c)

C.

Động cơ công suất nhỏ

d)

D.

Động cơ công suất lớn

33.

Bộ phận nào trong hệ thống truyền lực cho phép hai bánh xe chủ động có vận tốc khác nhau?

a)

A.

Bộ vi sai

b)

B.

Li hợp

c)

C.

Truyền lực các đăng

d)

D.

Hộp số

34.

Sơ đồ truyền lực từ ĐCĐT tới các bánh xe chủ động của ô tô theo thứ tự nào sau đây:

a)

A.

Động cơ- Li hợp- Hộp số- Truyền lực các đăng- Truyền lực chính và bộ vi sai- Bánh xe chủ động

b)

B.

Động cơ- Li hợp- Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.

c)

B.

Động cơ- Li hợp- Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.

d)

D.

Động cơ- Hộp số - Li hợp- Truyền lực các đăng- Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động

35.

Trong động cơ điêzen, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

A.

bộ chế hòa khí

b)

B.

ống nạp

c)

C.ngoài xilanh

d)

D.

trong xilanh

36.

Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, ở giữa kì nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

A.

Hòa khí ( hỗn hợp xăng và không khí)

b)

B.

Dầu điêzen và không khí

c)

C.

Không khí

d)

D.

Xăng

37.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì một xilanh, mỗi xupap mở mấy lần?

a)

A.

4

b)

B.

1

c)

C.

3

d)

D.2

38.

Trong động cơ điêzen 4 kì, thời điểm nào diễn ra quá trình phun nhiên liệu?

a)

A.

Kì nén

b)

B.

Cuối kì nạp

c)

C.

Kì cháy – dãn nở

d)

D.

Cuối kì nén

39.

Hòa khí sử dụng cho động cơ khi xe xuống dốc cao thuộc loại nào?

a)

A.

Loại nào cũng được

b)

B.

Hòa khí vừa

c)

C.

Hòa khí đậm

d)

D.

Hòa khí nhạt

40.

Trong động cơ đốt trong, dầu bôi trơn có tác dụng gì?

a)

A.

bao kín và chống gỉ

b)

B.bôi trơn các bề mặt ma sát

c)

C.

làm mát và tẩy rử

d)

D.

tất cả các đáp án trên

41.

Hòa khí là gì?

a)

A.

hỗn hợp của nhiên liệu với không khí

b)

B.

hỗn hợp của điêzen với không khí

c)

C.

hỗn hợp của xăng với không khí

d)

D.

nhiên liệu với không khí

42.

Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong:Chọn công suất động cơ cần thõa mãn:

a)

A.

NĐC = (NCT + NTT ).k

b)

B.

NĐC = NCT + NTT .k

c)

C.

NĐC = NCT - NTT .k

d)

D.

NĐC = (NCT - NTT ).k

43.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay mấy vòng?

a)

A.

2 vòng

b)

B.

3 vòng

c)

C.

1 vòng

d)

D.

½ vòng.

44.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay mấy vòng?

a)

A.

1 vòng

b)

B.

2 vòng

c)

C.

½ vòng.

d)

D.

3 vòng

45.

Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong, Khi tốc độ quay của máy công tác bằng tốc độ quay của động cơ thì :

a)

A.

nối trực tiếp thông qua khớp nối

b)

B.

nối trực tiếp không qua khớp nối

c)

C.

nối thông qua bánh xích, dây xích

d)

D.

nối thông qua hộp số

46.

Ở động cơ 4 kì, số vòng quay của trục khuỷu gấp mấy lần số vòng quay của trục cam?

a)

A.

4

b)

B.

3

c)

C.

1 ( bằng nhau)

d)

D.

2

47.

Nếu momen truyền từ bánh răng có đư­ờng kính lớn sang bánh răng có đ­ường kính nhỏ thì tốc độ quay sẽ 

a)

A.

tăng lên

b)

B.

có thể tăng hoặc giảm

c)

C.

không thay đổi

d)

D.

giảm đi

48.

Trong động cơ xăng 4 kì, thời điểm nào bugi tạo ra tia lửa điện cao áp?

a)

A.

Cuối kì 3

b)

B.

Cuối kì nén

c)

C.

Cuối kì nạp

d)

D.

Kì nén

49.

Trong hệ thống làm mát bằng nước, khi nào nước làm mát không đi qua két làm mát?

a)

A.

t0nlm < t0gh

b)

B.

t0nlm > t0gh

c)

C.

t0nlm ≈ t0gh

d)

D.

t0nlm ≤ t0gh

50.

Hệ thống đánh lửa hoạt động như thế nào khi động cơ làm việc?

a)

A.

Chỉ hoạt động khi tăng tốc

b)

B.

Chỉ hoạt động khi dừng hoạt động

c)

C.

Liên tục trong các kì nén

d)

D.

Chỉ hoạt động khi khởi động.

51.

Phương án bố trí động cơ đốt trong ở trước buồng lái có ưu điểm gì?

a)

A.

Tầm quan sát mặt đường của người lái xe không bị hạn chế.

b)

B.

Chăm sóc và bảo dưỡng động cơ dễ.

c)

C.

Tất cả các ưu điểm đã nêu

d)

D.Tiếng ồn và nhiệt thải ra ảnh hưởng tới người lái xe.

52.

Xe ô tô thường sử dụng hệ thống khởi động nào?

a)

A.

HTKĐ bằng động cơ điện

b)

B.

HTKĐ bằng động cơ phụ

c)

C.

HTKĐ bằng sức người

d)

D.

HTKĐ bằng động cơ động cơ điện và sức người

53.

Hai điện cực của bugi phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

A.

Khoảng cách giữa hai cực đủ nhỏ

b)

B.

Các điều kiện đã nêu *

c)

C.

Điện áp giữa hai cực rất lớn

d)

D.

Hai cực sạch, không bám muội.

54.

Li hợp trên ô tô có nhiệm vụ:A.

Truyền, ngắt momen từ động cơ đến hộp số

a)

A.

Truyền, ngắt momen từ động cơ đến hộp số

b)

B.

Truyền, ngắt momen từ động cơ đến bộ vi sai

c)

C.

Truyền, ngắt momen từ động cơ đến trục các đăng

d)

D.

Truyền, ngắt momen từ động cơ đến truyền lực chính

55.

Động cơ điêzen không có hệ thống nào?

a)

A.

Hệ thống khởi động

b)

B.

Hệ thống đánh lửa

c)

C.

Hệ thống bôi trơn

d)

D.

Hệ thống làm mát

56.

Khi xe ô tô rẽ trái thì

a)

A.

bánh xe bên trái quay nhanh hơn bánh xe bên phải

b)

B.

hai bánh xe trái phải quay nhanh cùng vận tốc

c)

C.

bánh xe bên phải quay nhanh hơn bánh xe bên trái

d)

D.

hai bánh xe trái phải quay chậm cùng vận tốc

57.

Ở động cơ đốt trong, nhiên liệu được đốt cháy ở đâu?

a)

A.

Nồi hơi

b)

B.

trong xilanh

c)

C.

ngoài xilanh

d)

D.

Bình kín

58.

Hiện nay, động cơ đốt trong được sử dụng phổ biến là

a)

A.

động cơ điezen

b)

B.

động cơ xăng

c)

C.

động cơ gas

d)

D.

động cơ điezen và động cơ xăng

59.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống phun xăng?

a)

A.

Hiệu suất động cơ cao

b)

B.

Cấu tạo đơn giản

c)

C.

Quá trình cháy diễn ra hoàn hảo

d)

D.

Giảm ô nhiễm môi trường

60.

Trong các thiết bị động lực, tổng công suất do động cơ đốt trong tạo ra chiếm …… so với mọi nguồn năng lượng tạo ra.

a)

A.

phần nhỏ

b)

B.

tỉ trọng lớn

c)

C.

ít hơn

d)

D.

tỉ trọng nhỏ

61.

Trong một chu trình làm việc của động cơ đốt trong, trục cam quay mấy vòng?

a)

A.

3 vòng

b)

B.

2 vòng

c)

C.

½ vòng

d)

D.

1 vòng

62.

Cấu tạo chung của động cơ xăng gồm có

a)

A.

4 cơ cấu và 2 hệ thống chính

b)

B.

2 cơ cấu và 3 hệ thống chính

c)

C.

2 cơ cấu và 4 hệ thống chính

d)

D.

2 cơ cấu và 5 hệ thống chính

63.

Động cơ đốt trong đặt trên ô tô thường sử dụng hệ thống làm mát nào?

a)

A.

Làm mát bằng nước kiểu bốc hơi.

b)

B.

Làm mát bằng nước kiểu đối lưu tự nhiên.

c)

C.

Làm mát bằng nước kiểu cưỡng bức.

d)

D.

Làm mát bằng không khí.

64.

Cùng thể tích công tác, số xilanh thì công suất động cơ 2 kì bằng mấy lần động cơ 4 kì?

a)

A.3

b)

B.

4

c)

C.

2

d)

D.

1/2

65.

Trong hệ thống làm mát bằng không khí, quạt gió có tác dụng gì?

a)

A.

Lưu thông gió tốt hơn

b)

B.

Tăng hiệu quả làm mát

c)

C.

Tất cả các đáp án trên

d)

D.

Làm mát đồng đều hơn

66.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì, ở giữa kì nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

A.

Dầu điêzen và không khí

b)

B.

Không khí

c)

C.

Hòa khí ( hỗn hợp xăng và không khí)

d)

D.

Xăng

67.

Trong động cơ 4 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ đóng mở các cửa khí?

a)

A.Xupap

b)

B.

Xilanh

c)

C.

Pit tông

d)

D.

Con đội

68.

Khi làm việc, động cơ thường bị nóng lên do nguyên nhân:

a)

A.

Tất cả các đáp án trên

b)

B.

ma sát giữa các chi tiết

c)

C.

nhiệt từ buồng cháy động cơ

d)

D.

thời gian làm việc

69.

Trên nhãn hiệu của các loại xe máy thường ghi: 50, 110, 125… Các số liệu là

a)

A.

Thể tích buồng cháy 50, 110, 125cm3

b)

B.

Thể tích một phần 50, 110, 125cm3

c)

C. Thể tích công tác 50, 110, 125cm3

d)

D. Thể tích toàn phần 50, 110, 125cm3

70.

  Khởi động dùng động cơ điện, động tác của người lái xe Cub như thế nào?

a)

A.

Ấn nút Start 

b)

B.Vặn tay ga

c)

C.

Vặn chìa khóa xe

d)

D.

Gạt chân số

71.

Khi xe ôtô quay vòng nhờ bộ phận nào mà bánh xe không trượt trên đường

a)

A.

Li hợp

b)

B.

Truyền lực các đăng

c)

C.

Bộ vi sai

d)

D.

Hộp số

72.

 Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

a)

A.

làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

B.làm quay trục khuỷu

c)

C.

làm quay bánh đà

d)

D.

làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

73.

 Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

A.

Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác

b)

B.

Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác

c)

C.

Máy công tác→ động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực

d)

D.Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực

74.

Bố trí động cơ ở trước buồng lái trên ô tô có nhược điểm:

a)

A.

Hệ thống truyền lực phức tạp

b)

B.

Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

c)

C.

Khó chăm sóc bảo dưỡng động cơ

d)

D.

Nhiệt và tiếng ồn từ động cơ ảnh hưởng đến người lái

75.

Hệ thống khởi động nào tác động vào trục khuỷu?

a)

A.

HTKĐ bằng động cơ điện

b)

B.

HTKĐ dùng động cơ xăng phụ

c)

C.

Cả ba HTKĐ đã nêu

d)

D.

HTKĐ bằng sức người

76.

 Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

A.

Động cơ 4 kì

b)

B.

Động cơ 2 kì

c)

C.

Động cơ xăng 4 kì

d)

D.

Động cơ điêzen 4 kì

77.

Động cơ bố trí giữa xe ô tô có nhược điểm:

a)

A.

Nhiệt thải ra từ động cơ ảnh hưởng đến người lái

b)

B.

Tầm quan sát của người lái hẹp

c)

C.

Động cơ chiếm chỗ của thùng xe, gây tiếng ồn và rung động.

d)

D.

Tất cả đều đúng

78.

Cấu tạo chung của động cơ điezen gồm có

a)

A.

2 cơ cấu và 5 hệ thống chính

b)

B.

2 cơ cấu và 3 hệ thống chính

c)

C.

2 cơ cấu và 4 hệ thống chính

d)

D.

4 cơ cấu và 2 hệ thống chính

79.

Để khắc phục nhược điểm của động cơ đặt trong buồng lái ta sẽ:

a)

A.

tháo mui xe ra

b)

B.

đặt động cơ chỗ khác

c)

C.

nâng ghế lên

d)

D.

dùng buồng lái lật

80.

Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào?

a)

A.

Động cơ xăng

b)

B.

Động cơ 4 kì

c)

C.

Động cơ điêzen

d)

D.

Động cơ 2 kì