wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 Cuối HK2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Trong cấc loại đột biến, loại đột biến có vai trò chủ yếu trong tiến hóa là:
a)
đột biến gen
b)
đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
c)
đột biến thể lệch bội
d)
đột biến thể đa bội
2.
Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy thuộc vào yếu tố nào ?
a)
tỏ hợp gen và môi trường
b)
môi trường và loại đột biến
c)
loại đột biến và tổ hợp gen
d)
tổ hợp gen và loại tác nhân gây đột biến
3.
Nhân tố tiến hóa nào tạo ra nguyên liệu cung cấp cho chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa hiện đại?
a)
đột biến và giao phối
b)
đột biến và cách ly
c)
đột biến gen và nhiễm sắc thể
d)
tất cả đúng
4.
Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể ?
a)
chọn lọc tự nhiên
b)
giao phối ngẫu nhiên
c)
giao phối không ngẫu nhiên
d)
đột biến
5.
Nhân tố nào KHÔNG làm thay đổi tần số tương đổi của alen trong quần thể ?
a)
đột biến
b)
chọn lọc tự nhiên
c)
giao phối có chọn lựa
d)
môi trường sống ổn định
6.
Một gen trội bình thường bị dột biến thành gen lặn gây bệnh, nhân tố nào cso thể làm dột biến trở nên vô hại trong quần thể ?
a)
chọn lọc tự nhiên
b)
giao phối ngẫu nhiên
c)
giao phối không ngẫu nhiên
d)
tất cả đúng
7.
Chọn lọc tự nhiên là thay đổi tần số tương đối các alen nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào ?
a)
alen chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là trội hay lặn
b)
quần thể sinh vật là đơn bội hay lưỡng bội
c)
tốc độ sinh sản của quần thể là nhanh hay chậm
d)
tất cả đúng
8.
Nhận định nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên
a)
chọn lọc tự nhiên không tạo nên đặc điểm thích nghi mà chỉ giúp tăng tần số các cá thể có kiểu hình thích nghi
b)
chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hết những gen lặn có hại có sinh vật ra khỏi quần thể dù gen lặn không thích nghi với môi trường
c)
những quần thể đơn bội thì áp lực của chọn lọc tự nhiên thấp hơn cso với quần thể lưỡng bội
d)
Nếu đột biến gen trội có lợi xảy ra ở vi khuẩn thì tốc độ chọn lọc diễn ra rất nhanh
9.
Theo quan điểm hiện đại, nguyên liệu của chon lọc tự nhiên là gì ?
a)
biến di cá thể qua sinh sản
b)
biến dị đột biến và biến dị tổ hợp
c)
thường biến
d)
sự biến đổi cá thể dưới ảnh hưởng của tập quán oạt động
10.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?
a)
quy định chiều hướng tiến hóa
b)
làm, thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
c)
tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
d)
cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
11.
Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)

giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

b)

các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đỏi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định

c)

đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

dị - nhập gen chỉ làm thay đỏi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ

12.
Theo quan niệm hiện đại,một alen lặn có hại có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể bởi
a)
tác động của chọn lọc tự nhiên
b)
các yêu tố ngẫu nhiên
c)
giao phối không ngẫu nhiên
d)
giao phối ngẫu nhiên
13.
Một quần thể ngẫu phố có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0.16AA : 0.59Aa : 0.25aa. Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây SAI về quần thẻ này ?
a)
Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi
b)
Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ
c)
Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội bị giảm mạnh
d)
Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
14.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào định hướng quá trình tiến hóa ?
a)
Các yếu tố ngẫu nhiên
b)
Giao phối ngẫu nhiên
c)
Chọn lọc tự nhiên
d)
Dị - nhập gen
15.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể ?
a)
Các yếu tố ngẫu nhiên
b)
Chọn lọc tự nhiên
c)
Giao phối ngẫu nhiên
d)
Dột biến gen
16.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải nhân tố tiến hóa ?
a)
Đột biến
b)
Chọn lọc tự nhiên
c)
Dị - nhập gen
d)
Giao phối ngẫu nhiên
17.
Quần thể A và quần thể B thuộc cùng 1 loài động vật: một số cá thể từ quần thể A chuyển sang sáp nhập vào quần thể B, mang theo các alen mới làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể B. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng này được gọi là :
a)
giao phối ngẫu nhiên
b)
dị - nhập gen
c)
đột biến
d)
chọn lọc tự nhiên
18.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 2 nhân tố nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể ?
a)
dị - nhập gen và đột biến
b)
các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến
c)
đột biến và chọn lọc tự nhiên
d)
chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen
19.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghi ?
a)
di - nhập gen
b)
đột biến
c)
các yếu tố ngẫu nhiên
d)
chọn lọc tự nhiên
20.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tân đô alen của quần thể qua các thế hệ ?
a)
chọn lọc tự nhiên
b)
di - nhập gen
c)
các yếu tố ngẫu nhiên
d)
giao phối không ngẫu nhiên
21.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng phát tán hạt giữa các quần thể TV cùng loài dẫn đến làm thay đổi vốn gen của các quần thể được gọi là
a)
giao phấn không ngẫu nhiên
b)
chọn lọc tự nhiên
c)
di - nhập gen
d)
đột biến
22.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

(1) Hai quần thể cùng loài sống trong cùng khu vực địa lý nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau thì lâu dần có thể dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới

(2) Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi, hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới

(3) Lai xa kèm đa bội hóa góp phần hình thành nên loài mới trong cùng một khu vực đại lí vì sự sai khác về NST đã nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản

(4) Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

a)

3.0

b)

1.0

c)

2.0

d)

4.0

23.

Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách ly hợp tử ?

(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác

(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo hợp tử nhưng hợp tử không phát triển

(4) Các loài ruồi giẩm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (3)

24.
Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau, đây là danjg cách li
a)
tập tính
b)
cơ học
c)
thời gian
d)
nơi ở
25.
Vai trò chủ yếu của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa
a)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
b)
cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
c)
tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
26.
Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc
a)
tiêu chuẩn hình thái
b)
tiêu chuẩn địa lý - sinh chất
c)
Tiêu chuẩn sinh lý - sinh hóa
d)
Tiêu chuẩn di truyền
27.
Đối với các vi khuẩn thi tiêu chuẩn hàng đầu để phân biệt 2 loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuaanrt địa lý - sinh thái
b)
tiêu chuẩn hình thái
c)
Tiêu chuẩn sinh lý - sinh hóa
d)
Tiêu chuẩn di truyền
28.
Cách li trước hợp tử là
a)
trở ngịa ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ
b)
trở ngại ngăn cả việc tạo ra thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại địa lý
29.
Loài mới được hình thành chủ yếu bằng
a)
cách li địa lí và cách li sinh thái
b)
cách li sinh thái, cách li sinh học và đa bội hóa
c)
lai xa và đa bội hóa với cách li địa lí
d)
cách li địa lí, cách li sinh thái, cách li tập tính, lai xa và đa bội hóa
30.
HÌnh thành loại mới bằng lai xa và đa bội hóa phổ biến ở
a)
thực vật không có hoa
b)
động vật
c)
động vật kí sinh
d)
thực vật có hoa
31.
Hình thành loại mới bằng cách li sinh sản thường gặp ở
a)
thực vật là động vật di động xa
b)
thực vật và động vật bậc cao
c)
Thực vật và động vật bậc thấp
d)
Thực vật và động vật ít di động xa
32.
Hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hóa là phương thức ít gặp ở động vật vì
a)
Cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp. Ở nhóm cso hệ thần kinh phát triển, sự đa bội hóa thường gây nên những rối loạn về giới tính
b)
Động vật không thể lai xa và đa bội hóa được vì số lượng NST của tế bào rất lớn
c)
Ở cơ thể lai, khả năng thích nghi kém
d)
Cơ quan sinh sản của 2 loài ít tương hợp
33.
Hai động vật được xem là thành viên của 2 loại khác nhau nếu chúng có đặc điểm nào sau đây ?
a)
Chúng khác nhau về bề ngoài
b)
Chúng cách li sinh sản với nhau
c)
Chúng bị cách li địa lí
d)
Chúng là thành viên của 2 quần thể khác nhau
34.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là SAI ?
a)
Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trongk hu vực địa lý hoặc khác khu vực địa lí
b)
hình thành loài mới bằng cách sinh thái thường xảy ra đối với các loại đông vật ít di chuyển
c)
Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách lid dịa ls thường xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều gian đoạn trung gian chuyển tiếp
d)
Hinh thành loài mới nhờ cơ chế la xa và đại bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật
35.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lý, phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Hình hành loài bằng con đường cách li địa lý thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.
b)
Cách li đị lý luôn dẫn đến các li sinh sản và hình thành nên loài mới
c)
Cách li địa lý góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu genw giữa những quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
d)
Cách ly địa lý trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
36.

Quá trình biến thành các loài B,C,D từ loài A ( loài gốc ) được mô tả ở hình bên. Phân tích hình này, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

(1) Các cá thể của loài B ở đảo III có thể mang một số alen đặc trưng mà các cá thể của loài B ở đảo I không có

(2) Khoảng cách giữa các đảo có thể là yếu tố duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể ở đảo I, đảo II, và đảo III

(3) Vốn gen của các quần thể thuộc loài B ở đảo I, đảo II, đảo III phân hóa theo cùng 1 hướng

(4) Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân tố trực tiếp gây ra những thay đổi về vốn gen của mỗi quần thể

a)

3.0

b)

2.0

c)

4.0

d)

1.0

37.
Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn nào sau đây?
a)
tiến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh họ
b)
tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
c)
tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
d)
tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học
38.
Mầm mống của những cơ thể sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành ở đâu?
a)
trên mặt đất
b)
trong không khí
c)
trong đại dương
d)
trong lòng đất
39.
Côaxecva là gì?
a)
hợp chất hữu cơ đơn giản đự hình thành từ các chất vô cơ
b)
những giọt rất nhỏ chứa các phân tử hữu cơ có màng bao bọc vào chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
c)
tên của 1 hợp chất hóa học được tổng hợp trong phòng thí nghiệm để nuôi cấy tế bào
d)
tên một loại enzim xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất
40.
Mầm mống những cơ thể sống đầu tiên được hình thành trong giai đoạn nào?
a)
tiến hóa hóa học
b)
tiến hóa tiền sinh học
c)
tiến hóa sinh học
d)
không có phương án đúng
41.
Hệ tương tác nào có khả năng phát triển thành các cơ thể sinh vật và có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới?
a)
protein - lipit
b)
protein - sacarit (hidratacbon)
c)
protein - protein
d)
protein - axit nucleic
42.
Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?
a)
sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ
b)
axit nucleic đượ hình thành từ các nucleotit
c)
chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
d)
chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất
43.
Giai đoạn tiến hóa sinh học được tính từ khi
a)

hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản đến cá hợp chất hữu cơ phức tạo

b)

hình thành coaxecva đến khi xuất hiện sinh vật đầu tiên

c)

sinh vật đầu tiên xuất hiện đến toàn bộ sinh giới ngày nay

d)

sinh vật đa bào đến toàn bộ sinh giới ngày nay

44.
Diễn biến nào xảy ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học ?
a)
sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ
b)
sự tạo thành coaxecva theo phương thức hóa học
c)
sự hình thành mần móng những cơ thể đầu tiên
d)
sự xuất hiện các enzim theo phương tức hóa học
45.
Theo quan niệm hiện đại nguồn năng lượng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:
a)
ATP
b)
năng lượng hóa học
c)
năng lượng sinh học
d)
năng lượng tự nhiên
46.
Trong điều kiện hiện nay của Trái Đất, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào
a)

tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

b)

được tổng hợp trong các tế bào sống

c)

quang tổng hợp hay hóa tổng hợp

d)

tổng hợp nhờ công nghệ sinh học

47.
Hai loài: chim ăn sâu và chim ăn hạt cùng sống trên 1 tán cây, như vậy có thể nói:
a)
hai loài cùng nơi ở, nưng thuộc 2 ổ sinh thái khác nhau
b)
hai loài ùng ổ sinh thái, nhưng thuộc 2 nơi khác nhau
c)
hai loài cùng nơi ở và cùng ổ sinh thái
d)
loài chim ăn sâu có ổ sinh thái lớn hơn loài chim ăn hạt
48.
Điều nào không đúng khi nói về ổ sinh thái?
a)
đảm bảo sự tồn tại và phát triển của loài
b)
là không gian sinh thái
c)
các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn thích hợp
d)
là nơi ở của loài đó
49.
Giới hạn sinh thái là
a)
khoảng xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian
b)
khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng hao tổn tối thiểu
c)
khoảng chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi
d)
khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất
50.
khoảng giá trị xác định của các nhân tố sinh thái gây ức chế các hoạt động sinh lý của sinh vật gọi là
a)
khoảng thuận lợi
b)
khoảng chống chịu
c)
giới hạn trên sinh thái
d)
ổ sinh thái
51.
Cá rô phi sinh trưởng và phát triển tốt nhất: 20oC → 35oC, đây là
a)
khoảng thuận lợi
b)
khoảng chống chịu
c)
giới hạn trên ( giới hạn tối đa )
d)
giới hạn dưới
52.
Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là
a)
2°C - 42°C
b)
10°C - 42°C
c)
5°C - 40°C
d)
5,6°C - 42°C
53.
Một loài sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ từ 5,6oC - 42oC, sinh trưởng tốt nhất ở nhiệt độ từ 20oC - 35oC. Theo lí thuyết, giới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài này là
a)
từ 35oC - 42oC
b)
dưới 5,6oC
c)
5,6oC - 42oC
d)
5,6oC - 20oC
54.
Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhân tố sinh thái nào sau đây, người ta chia động vật thành nhóm động vật hằng nhiệt và nhóm động vật biến nhiệt?
a)
gió
b)
ánh sáng
c)
độ ẩm
d)
nhiệt độ
55.
Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi nuôi ở Việt Nam được mô tả ở hình bên. Khoảng giá trị từ 20OC đến 35OC được gọi là
a)

khoảng thuận lợi

b)

giới hạn dưới

c)

khoảng chống chịu

d)

giới hạn trên

56.
Quần thể là một tập hợp cá thể
a)
cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
b)
khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
c)
cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định
d)
cùng loài,cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
57.
Nhóm sinh vật nào dưới đây sống trong 1 đầm nước ngọt được gọi là quần thể?
a)
Ếch và nòng nọc
b)
Cá chình bông và cá chình nhọn
c)
Cá rô phi đơn tính
d)
Cá lóc bông và cá lóc đen
58.
Giữa các cá thể cùng loài thường có mối quan hệ nào?
a)
Hỗ trợ, kí sinh
b)
Hỗ trợ , cạnh tranh
c)
Cộng sinh, cạnh tranh
d)
Cạnh tranh, kí sinh
59.
Hiện tượng tỉa cành, tỉa thưa trong tự nhiên xảy ra khi nào ?
a)

Tất cả các đều đúng

b)

Mật độ quá dày

c)

Cạnh tranh về ánh sáng

d)

Cạnh tranh về nguồn dinh dưỡng khoáng

60.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự cạnh tranh trong quần thể là do
a)
có cùng nhu cầu
b)
bị kẻ thù tiêu diệt
c)
mật độ cao
d)
chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
61.
Đối với quần thể, điều kiện cơ bản là:
a)
Có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới
b)
Có khả năng giao phối tạo ra thế hệ mới
c)
Sống trong cùng khoảng không gian
d)
Sống cùng 1 thời điểm nhất định
62.
Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
a)
Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể
b)
Khai thác tối ưu nguồn sống
c)
Đảm bảo quần thể tồn tại  ổn định
d)
Tăng khả năng sống sót, sinh sản của quần thể
63.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
Tập hợp cá chép ở hồ Tây
b)
Tập hợp thú ở rừng Cúc Phương
c)
Tập hợp bướm ở rừng Nam Cát Tiên
d)
Tập hợp chim ở rừng Bạch Mã
64.
Các con hươu đực tranh giành hươu cái trong mùa sinh sản. Đây là ví dụ về mối quan hệ
a)
hội sinh
b)
cạnh tranh cùng loài
c)
hợp tác
d)
cộng sinh
65.
Tuổi sinh thái là:
a)
thời gian sống thực tế của cá thể
b)
tuổi thọ tối đa của quần thể
c)
tuổi thọ trung bình của quần thể
d)
tất cả các điều
66.
Khi nguồn sống suy giảm hoặc có dịch bệnh, các cá thể bị chết nhiều nhất ở quần thể thường thuộc nhóm tuổi nào?
a)
Trước sinh sản và sau sinh sản
b)
Trước sinh sản và đang sinh sản
c)
Đang sinh sản và sau sinh sản
d)
Trước sinh sản , đang sinh sản và sau sinh sản
67.
Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường có ớ dạng phân bố
a)
ngẫu nhiên
b)
đồng đều
c)
theo nhóm
d)
Cả a, b, c
68.
Đặc trưng nào của quần thể giúp bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả?
a)
Nhóm tuổi
b)
Tỉ lệ giới tính
c)
Sự phân bố cá thể của quần thể
d)
Mật độ cá thể của quần thể
69.
Đặc trưng nào của quần thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tỉ lệ tử vong của cá thể?
a)
Nhóm tuổi
b)
Mật độ cá thể của quần thể
c)
Tỉ lệ giới tính
d)
Sự phân bố cá thể của quần thể
70.
Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể có dạng:
a)

Đường cong chữ J

b)

Đường cong chữ S

c)

Đường cong chữ J và chữ S

d)

Đường cong chữ J hoặc chữ S

71.
Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
a)
Đường cong chữ J
b)
Đường cong chữ S
c)
Đường cong chữ J và chữ S
d)
Đường cong chữ J hoặc chữ S
72.
Nhân tố chi phối chủ yếu đến kích thước của quần thể
a)
Mức sinh sản và nhập cư
b)
Mức tử vong và xuất cư
c)
Mức sinh sản và tử vong
d)
Xuất nhập cư
73.
Yếu tố nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?
a)
Độ đa dạng
b)
Tỷ lệ các nhóm tuổi
c)
Kích thước quần thể
d)
Mật độ
74.
Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Kích thước quần thể là khoảng không gian mà quần thể sinh sống.
b)
Kích thước quần thể có ảnh hưởng đến mức sinh sản và mức tử vong của quần thể
c)
Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường
d)
Nếu kích thước quần thể đạt mức tối đa thì các cá thể trong quần thể thường tăng cường hỗ trợ nhau
75.

Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau:

I. Quần thể A có kích thước nhỏ nhất.

II. Kích thước quần thề B lớn hơn kích thước quần thể C.

III. Nếu kích thước của quần thể B và quần thể D đều tăng 2%/năm thì sau một năm kíchthước của hai quần thể này sẽ bằng nhau.

IV. Thứ tự sắp xếp của các quần thể từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn là: A, C, B, D. Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

4.0

b)

1.0

c)

2.0

d)

3.0

76.
Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước của quần thể giảm xuống?
a)
B > D, I = E
b)
B + I > D + E
c)
B + I = D + E
d)
B = D; I < E
77.

Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố (tính theo m2m^2 ) và kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật cùng loài ở cùng một thời điểm như sau: Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong 4 quần thể trên là thấp nhất?

a)

Quần thể I

b)

Quần thể II

c)

Quần thể III

d)

Quần thể IV

78.
Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
a)
Tỉ lệ giới tính
b)
Thành phần loài
c)
Loài đặc trưng
d)
Loài ưu thế
79.
Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
a)
Mật độ cá thể
b)
Tỉ lệ giới tinh
c)
Cấu trúc tuổi
d)
Độ đa dạng
80.
Thời gian sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong quần thể được gọi là
a)
tuổi sinh lí
b)
tuổi sau sinh sản
c)
tuổi sinh thái
d)
tuổi quần thể
81.
Nếu mật độ cá thể của 1 quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm tăng
a)
kích thước quần thể
b)
mức nhập cư
c)
mức tử vong
d)
mức sinh sản
82.
Một quần thể gà rừng có khoảng 200 con. Đây là ví dụ về đặc trưng nào sau đây của quần thể?
a)
Sự phân bố cá thể
b)
Kích thước quần thể
c)
Nhóm tuổi
d)
Mật độ cá thể