Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa 9 học kì 2

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Muối Na2CO3 tác dụng được với

a)

BaCl2 và HCl.           

b)

BaSO4 và H2SO4.     

c)

KCl và HCl.

d)

NaOH và H2SO4.

2.

Những muối không bị nhiệt phân hủy là

a)

NaHCO3 và CaCO3. 

b)

CaCO3 và BaCO3.

c)

Na2CO3 và K2CO3.              

d)

NaHCO3 và BaCO3.

3.

Ở nhiệt độ cao, SiO2 phản ứng được với chất nào?

a)

H2O.

b)

H2.      

c)

Ba(OH)2.       

d)

CuSO4.

4.

Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp sản xuất

a)

đá vôi, đất sét, thủy tinh.

b)

thạch anh, đất sét, đồ gốm.

c)

cao su, thạch anh, thủy tinh.                 

d)

. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.

5.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử.        

b)

nguyên tử khối.        

c)

số nơtron nguyên tử.

d)

số lớp electron.

6.

Điều nào không đúng khi nói về một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 12?

a)

Có 12 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Có 12 electron trong nguyên tử.

c)

Nguyên tố đó ở ô số 12.                     

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 12.           

7.

Một nguyên tố X ở nhóm V. Ta xác định được nguyên tố X

a)

ở chu kì 5.     

b)

có 5 electron ở lớp ngoài cùng.     

c)

có 5 lớp electron.

d)

có số hiệu nguyên tử là 5.

8.

Dãy chất nào toàn là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O, Na2CO3, CH4.         

b)

CH3Cl, H2CO3, C2H2.

c)

CH4, CH3Cl, C2H4O2.

d)

C2H4, CO, C2H6.       

9.

Phương trình hóa học nào dưới đây viết đúng?

a)

CH4 + 2Cl2 --> CHCl + 3HCl.           

b)

2CH4 + Cl2 --> 2CH3Cl + H2.

c)

CH4 + Cl2  --> CH3Cl + HCl.          

d)

2CH4 + 3Cl2 --> 2CH2Cl + 4HCl.

10.

Hợp chất hiđrocacbon tham gia phản ứng cộng với dung dịch brôm

a)

CH2  = CH2.

(có liên kết đôi hoặc liên kết ba)

b)

CH3 – CH3.

c)

CH4.

d)

CH3 – CH2 – CH3.

11.

Thành phần chính của khí mỏ dầu là

a)

khí etilen.     

b)

khí metan và khí axetilen.

c)

khí axetilen.

d)

khí metan.

12.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic và axit axetic lần lượt là

a)

CH2 – CH3 – OH và CH3 – COOH.

b)

CH3 – COOH và      CH3 – CH2 – OH.

c)

CH3 – CH2 – OH và CH3 – COOH.

d)

CH3 – O – CH3 và CH3 – COOH.

13.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.     

c)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam rượu etylic có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

14.

Axit axetic không tác dụng được với những chất nào?

a)

Ca, CaO.

b)

Cu, Ag.          

c)

NaOH, Na.    

d)

Na2CO3, CuO.          

15.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

glixerol và một muối của axit béo.

b)

glixerol và xà phòng.

c)

glixerol và một loại axit béo.                    

d)

glixerol và các axit béo.

16.

Thuốc thử nào có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glucozơ?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng.     

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.      

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Kim loại Na.