wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

2.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

3.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48 m2

b)

9 600 c2

c)

12 cm2

4.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

5.

Điền số vào chỗ chấm:

Một mảnh đất trồng hoa hình vuông có cạnh 20m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 500. Hỏi trên bản đồ đó, diện tích thu nhỏ của hình vuông là (a)   cm2.

6.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

7.

Hai địa điểm có khoảng cách trên thực tế là 85 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

17 cm

b)

17 dm

c)

58 mm

8.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

9.

2 bản đồ có tỉ lệ lần lượt là 1: 500.000 và 1: 1.000.000 bản đồ nào sẽ có mức thể hiện các đối tượng địa lí chi tiết hơn, rõ ràng hơn?

a)

tỉ lệ 1: 500.000

b)

tỉ lệ 1: 1.000.000

c)

2 tỉ lệ có mức thể hiện bằng nhau

10.

Khoảng cách trên bản đồ từ A đến B là 4cm tính khoảng cách thực tế của 2 địa điểm trên là bao nhiêu kilomet, biết tỉ lệ bản đồ là

1: 2.000 000

a)

8km

b)

80km

c)

200km

d)

20km

11.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200 000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

12.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 300 000 có ý nghĩa gì?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 dm ngoài thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km ngoài thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 cm ngoài thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 mm ngoài thực tế

13.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

14.

Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

15.

Tỉ lệ bản đồ là 1:5000000 .độ dài thu nhỏ là 6mm .Hỏi độ dài thật là bao nhiêu?6

a)

30km

b)

30000000km

c)

30mm

16.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 3 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là

a)

9km

b)

90km

c)

900km

d)

9000km

17.

Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 : 600 000. Bản đồ đó đã vẽ lại diện tích Việt Nam thu nhỏ đi bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

600 lần

c)

6000 lần

d)

600 000 lần

18.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 300 000 có ý nghĩa gì?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 dm ngoài thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km ngoài thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 cm ngoài thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 mm ngoài thực tế

19.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài

100 000cm trên thực tế ứng với độ dài trên bản đồ là:

a)

100 000cm

b)

100cm

c)

10cm

d)

1cm

20.

Đâu là các yếu tố trên bản đồ?

a)

Tên bản đồ

b)

Phương hướng

c)

Tỉ lệ bản đồ

d)

Kí hiệu bản đồ

e)

Tất cả phương án đều đúng

21.

Tỉ lệ bản đồ cho biết?

a)

Độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa

b)

Độ lớn của bản đồ so với thực địa

c)

Diện tích lãnh thổ trên thực địa

d)

Diện tích của bản đồ

22.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

23.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

24.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200 000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

25.

Chọn các đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây:

Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa như thế nào?

a)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ dài của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

b)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về diện tíchcủa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

c)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ cao của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

d)

tỉ lệ bản đồ càng lớn càng thể hiện được nhiều đối tượng trên bản đồ

26.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

d)

17 500 000 cm

27.

Quãng đường từ Hà Nội đến thành phố Nam Định là 90km. Trên bản đồ tỉ lệ

1 : 1 000 000 quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

A. 9cm

b)

B. 90cm

c)

C. 900cm

d)

D. 9000cm

28.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

29.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48m248m^2  

b)

9 600 cm

c)

12cm212cm^2  

30.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài thật.

b)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài trên quả địa cầu

c)

Là tỉ số của độ dài thật và độ dài trên bản đồ.

31.

Tỉ lệ bản đồ trên cho ta biết điều gì?

a)

Độ dài thật được thu nhỏ 700 lần.

b)

Độ dài thật được gấp lên 700 lần.

c)

Độ dài thu nhỏ được thu nhỏ 700 lần.

32.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

33.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 8 000

Độ dài thu nhỏ: 1 mm

Độ dài thật: .......mm

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

34.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ : 1 cm

Độ dài thật :...........cm

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

35.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 15 000

Độ dài thu nhỏ: 3 mm

Độ dài thật: ..........mm

a)

45000

b)

4500

c)

450

d)

45

36.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 500

Độ dài thu nhỏ: 4 cm

Độ dài thật:...........cm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

37.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ:.....cm

Độ dài thật: 24 m

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

38.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 200

Độ dài thu nhỏ:……. cm

Độ dài thật: 50 m

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25000

39.

Với bài toán ứng dụng của tỉ lệ bản đồ, muốn tính độ dài thu nhỏ ta làm thế nào?

a)

A. Ta lấy độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ

b)

A. Ta lấy độ dài thật nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

40.

Chiều dài thực tế của căn phòng là 10m. Trên bản đồ tỷ lệ 1∶200, chiều dài căn phòng đo được là: …. cm

a)

A. 50

b)

B. 5

c)

C. 2000

d)

D. 20