wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG NGÀY 29

Total questions: 75

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
brand-new building
a)
tòa nhà mới tinh
b)
hình ảnh lỗi thời (cũ)
c)
địa điểm bán lẻ thực tế
d)
thực hiện sự thay đổi
2.
state-of-the-art equipment
a)
thiết bị hiện đại
b)
tòa nhà mới tinh
c)
hình ảnh lỗi thời (cũ)
d)
địa điểm bán lẻ thực tế
3.
fitness trainer
a)
huấn luyện viên thể hình
b)
thiết bị hiện đại
c)
tòa nhà mới tinh
d)
hình ảnh lỗi thời (cũ)
4.
personal trainer
a)
huấn luyện viên cá nhân
b)
huấn luyện viên thể hình
c)
thiết bị hiện đại
d)
tòa nhà mới tinh
5.
healthy refreshments
a)
đồ ăn nhẹ lành mạnh
b)
huấn luyện viên cá nhân
c)
huấn luyện viên thể hình
d)
thiết bị hiện đại
6.
special offer
a)
ưu đãi đặc biệt
b)
đồ ăn nhẹ lành mạnh
c)
huấn luyện viên cá nhân
d)
huấn luyện viên thể hình
7.
be combined with
a)
được kết hợp với
b)
ưu đãi đặc biệt
c)
đồ ăn nhẹ lành mạnh
d)
huấn luyện viên cá nhân
8.
an array of selections= a wide range of options
a)
một loạt các lựa chọn
b)
được kết hợp với
c)
ưu đãi đặc biệt
d)
đồ ăn nhẹ lành mạnh
9.
private event
a)
sự kiện riêng tư
b)
một loạt các lựa chọn
c)
được kết hợp với
d)
ưu đãi đặc biệt
10.
complimentary = free of charge
a)
miễn phí
b)
sự kiện riêng tư
c)
một loạt các lựa chọn
d)
được kết hợp với
11.
rail line = track
a)
đường sắt, đường ray
b)
miễn phí
c)
sự kiện riêng tư
d)
một loạt các lựa chọn
12.
move forward with
a)
tiến tới
b)
đường sắt, đường ray
c)
miễn phí
d)
sự kiện riêng tư
13.
reliable alternative
a)
sự thay thế đáng tin cậy
b)
tiến tới
c)
đường sắt, đường ray
d)
miễn phí
14.
congested roadway
a)
đường tắc nghẽn
b)
sự thay thế đáng tin cậy
c)
tiến tới
d)
đường sắt, đường ray
15.
solicit comments
a)
xin ý kiến
b)
đường tắc nghẽn
c)
sự thay thế đáng tin cậy
d)
tiến tới
16.
train station
a)
ga tàu
b)
xin ý kiến
c)
đường tắc nghẽn
d)
sự thay thế đáng tin cậy
17.
on hand = available
a)
có sẵn
b)
ga tàu
c)
xin ý kiến
d)
đường tắc nghẽn
18.
red pepper
a)
ớt đỏ
b)
có sẵn
c)
ga tàu
d)
xin ý kiến
19.
stay the same
a)
giữ nguyên
b)
ớt đỏ
c)
có sẵn
d)
ga tàu
20.
flagship store
a)
cửa hàng hàng đầu
b)
giữ nguyên
c)
ớt đỏ
d)
có sẵn
21.
intermission = break
a)
nghỉ giải lao
b)
cửa hàng hàng đầu
c)
giữ nguyên
d)
ớt đỏ
22.
begin promptly
a)
bắt đầu đúng giờ
b)
nghỉ giải lao
c)
cửa hàng hàng đầu
d)
giữ nguyên
23.
artist-in-residence
a)
nghệ sĩ lưu trú
b)
bắt đầu đúng giờ
c)
nghỉ giải lao
d)
cửa hàng hàng đầu
24.
generation of talent
a)
thế hệ tài năng
b)
nghệ sĩ lưu trú
c)
bắt đầu đúng giờ
d)
nghỉ giải lao
25.
undergo a transformation
a)
trải qua sự thay đổi
b)
thế hệ tài năng
c)
nghệ sĩ lưu trú
d)
bắt đầu đúng giờ
26.
once-bustling
a)
đã từng nhộn nhịp
b)
trải qua sự thay đổi
c)
thế hệ tài năng
d)
nghệ sĩ lưu trú
27.
manufacturing center
a)
trung tâm sản xuất
b)
đã từng nhộn nhịp
c)
trải qua sự thay đổi
d)
thế hệ tài năng
28.
open-air pedestrian mall
a)
trung tâm mua sắm ngoài trời dành cho người đi bộ
b)
trung tâm sản xuất
c)
đã từng nhộn nhịp
d)
trải qua sự thay đổi
29.
retail business
a)
doanh nghiệp bán lẻ
b)
trung tâm mua sắm ngoài trời dành cho người đi bộ
c)
trung tâm sản xuất
d)
đã từng nhộn nhịp
30.
outdoor patio
a)
sân ngoài trời
b)
doanh nghiệp bán lẻ
c)
trung tâm mua sắm ngoài trời dành cho người đi bộ
d)
trung tâm sản xuất
31.
live performance
a)
buổi biểu diễn trực tiếp
b)
sân ngoài trời
c)
doanh nghiệp bán lẻ
d)
trung tâm mua sắm ngoài trời dành cho người đi bộ
32.
demolish the shipyard
a)
phá dỡ xưởng đóng tàu
b)
buổi biểu diễn trực tiếp
c)
sân ngoài trời
d)
doanh nghiệp bán lẻ
33.
shipyard workers
a)
công nhân xưởng đóng tàu
b)
phá dỡ xưởng đóng tàu
c)
buổi biểu diễn trực tiếp
d)
sân ngoài trời
34.
strong reaction
a)
sự phản ứng mạnh mẽ
b)
công nhân xưởng đóng tàu
c)
phá dỡ xưởng đóng tàu
d)
buổi biểu diễn trực tiếp
35.
industrial landmark
a)
di tích công nghiệp
b)
sự phản ứng mạnh mẽ
c)
công nhân xưởng đóng tàu
d)
phá dỡ xưởng đóng tàu
36.
former shipbuilder
a)
người đóng tàu cũ
b)
di tích công nghiệp
c)
sự phản ứng mạnh mẽ
d)
công nhân xưởng đóng tàu
37.
lead engineer
a)
kỹ sư trưởng
b)
người đóng tàu cũ
c)
di tích công nghiệp
d)
sự phản ứng mạnh mẽ
38.
employment opportunities
a)
những cơ hội việc làm
b)
kỹ sư trưởng
c)
người đóng tàu cũ
d)
di tích công nghiệp
39.
eating establishment
a)
cơ sở ăn uống
b)
những cơ hội việc làm
c)
kỹ sư trưởng
d)
người đóng tàu cũ
40.
local resident
a)
người dân địa phương
b)
cơ sở ăn uống
c)
những cơ hội việc làm
d)
kỹ sư trưởng
41.
appreciate history
a)
đánh giá cao lịch sử
b)
người dân địa phương
c)
cơ sở ăn uống
d)
những cơ hội việc làm
42.
serve as = function as
a)
phục vụ như/ hoạt động như
b)
đánh giá cao lịch sử
c)
người dân địa phương
d)
cơ sở ăn uống
43.
kick off = start = begin
a)
khởi động, bắt đầu
b)
phục vụ như/ hoạt động như
c)
đánh giá cao lịch sử
d)
người dân địa phương
44.
take this opportunity
a)
nhân cơ hội này
b)
khởi động, bắt đầu
c)
phục vụ như/ hoạt động như
d)
đánh giá cao lịch sử
45.
dedication
a)
sự cống hiến
b)
nhân cơ hội này
c)
khởi động, bắt đầu
d)
phục vụ như/ hoạt động như
46.
professionalism
a)
sự chuyên nghiệp
b)
sự cống hiến
c)
nhân cơ hội này
d)
khởi động, bắt đầu
47.
exceptional customer service
a)
dịch vụ khách hàng xuất sắc
b)
sự chuyên nghiệp
c)
sự cống hiến
d)
nhân cơ hội này
48.
stay steady
a)
giữ vững/ duy trì ổn định
b)
dịch vụ khách hàng xuất sắc
c)
sự chuyên nghiệp
d)
sự cống hiến
49.
seamless transition
a)
sự chuyển đổi liền mạch
b)
giữ vững/ duy trì ổn định
c)
dịch vụ khách hàng xuất sắc
d)
sự chuyên nghiệp
50.
great accomplishment
a)
thành tựu tuyệt vời
b)
sự chuyển đổi liền mạch
c)
giữ vững/ duy trì ổn định
d)
dịch vụ khách hàng xuất sắc
51.
potluck meal
a)
bữa ăn thịnh soạn
b)
thành tựu tuyệt vời
c)
sự chuyển đổi liền mạch
d)
giữ vững/ duy trì ổn định
52.
win a prize
a)
giành giải thưởng
b)
bữa ăn thịnh soạn
c)
thành tựu tuyệt vời
d)
sự chuyển đổi liền mạch
53.
be excited about sth
a)
hào hứng về cái gì
b)
giành giải thưởng
c)
bữa ăn thịnh soạn
d)
thành tựu tuyệt vời
54.
details of a celebration
a)
chi tiết của một lễ kỷ niệm
b)
hào hứng về cái gì
c)
giành giải thưởng
d)
bữa ăn thịnh soạn
55.
merger with = combine with
a)
sáp nhập/ kết hợp với
b)
chi tiết của một lễ kỷ niệm
c)
hào hứng về cái gì
d)
giành giải thưởng
56.
show appreciation
a)
thể hiện sự đánh giá cao
b)
sáp nhập/ kết hợp với
c)
chi tiết của một lễ kỷ niệm
d)
hào hứng về cái gì
57.
annual book sale
a)
bán sách hàng năm
b)
thể hiện sự đánh giá cao
c)
sáp nhập/ kết hợp với
d)
chi tiết của một lễ kỷ niệm
58.
proceeds = profits
a)
lợi nhuận
b)
bán sách hàng năm
c)
thể hiện sự đánh giá cao
d)
sáp nhập/ kết hợp với
59.
welcome donations
a)
chào mừng sự quyên góp
b)
lợi nhuận
c)
bán sách hàng năm
d)
thể hiện sự đánh giá cao
60.
service agreement
a)
hợp đồng dịch vụ
b)
chào mừng sự quyên góp
c)
lợi nhuận
d)
bán sách hàng năm
61.
wrap up the week
a)
kết thúc tuần
b)
hợp đồng dịch vụ
c)
chào mừng sự quyên góp
d)
lợi nhuận
62.
top salesperson
a)
nhân viên bán hàng hàng đầu
b)
kết thúc tuần
c)
hợp đồng dịch vụ
d)
chào mừng sự quyên góp
63.
as soon as
a)
ngay sau khi
b)
nhân viên bán hàng hàng đầu
c)
kết thúc tuần
d)
hợp đồng dịch vụ
64.
travel reimbursement
a)
Hoàn trả tiền đi lại
b)
ngay sau khi
c)
nhân viên bán hàng hàng đầu
d)
kết thúc tuần
65.
travel expenses
a)
chi phí đi lại
b)
Hoàn trả tiền đi lại
c)
ngay sau khi
d)
nhân viên bán hàng hàng đầu
66.
My pleasure!
a)
Niềm vinh hạnh của tôi.
b)
chi phí đi lại
c)
Hoàn trả tiền đi lại
d)
ngay sau khi
67.
a big sale
a)
một đợt giảm giá lớn
b)
Niềm vinh hạnh của tôi.
c)
chi phí đi lại
d)
Hoàn trả tiền đi lại
68.
office technology
a)
công nghệ văn phòng
b)
một đợt giảm giá lớn
c)
Niềm vinh hạnh của tôi.
d)
chi phí đi lại
69.
Back out = withdraw
a)
rút lui
b)
công nghệ văn phòng
c)
một đợt giảm giá lớn
d)
Niềm vinh hạnh của tôi.
70.
business card
a)
danh thiếp
b)
rút lui
c)
công nghệ văn phòng
d)
một đợt giảm giá lớn
71.
online platform
a)
diễn đàn trực tuyến
b)
danh thiếp
c)
rút lui
d)
công nghệ văn phòng
72.
professional-quality
a)
chất lượng chuyên nghiệp
b)
diễn đàn trực tuyến
c)
danh thiếp
d)
rút lui
73.
make a change
a)
thực hiện sự thay đổi
b)
chất lượng chuyên nghiệp
c)
diễn đàn trực tuyến
d)
danh thiếp
74.
physical retail location
a)
địa điểm bán lẻ thực tế
b)
thực hiện sự thay đổi
c)
chất lượng chuyên nghiệp
d)
diễn đàn trực tuyến
75.
outdated image
a)
hình ảnh lỗi thời (cũ)
b)
địa điểm bán lẻ thực tế
c)
thực hiện sự thay đổi
d)
chất lượng chuyên nghiệp