NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông Nghệ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời năm nào?
a)
A. 1860
b)
B. 1877
c)
C. 1885
d)
D. 1897
2.
Động cơ 4 kì ra đời năm nào?
a)
A. 1860
b)
B. 1877
c)
C. 1885
d)
D. 1897
3.
Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng ra đời năm nào?
a)
A. 1860
b)
B. 1877
c)
C. 1885
d)
D. 1897
4.
Chiếc động cơ đốt trong đầu tiên của thế giới là loại động cơ nào
a)
A. Động cơ 2 kì
b)
B. Động cơ 4 kì
c)
C. Động cơ điezen
d)
D. Động cơ xăng
5.
Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng do ai chế tạo
a)
A. Giăng Êchien Lơnoa
b)
B. Nicola Aogut Otto
c)
C. Golip Demlo
d)
D. Đáp án khác
6.
Đông cơ nào ra đời năm 1897?
a)
A. Động cơ xăng
b)
B. Đông cơ chạy bằng khí than
c)
C. Động cơ điezen
d)
D. Động cơ chạy bằng khí thiên nhiên
7.
Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?
a)
A. Quá trình đốt cháy nhiên liệu
b)
B. Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng
c)
C. Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng
d)
D. Không có quá trình nào
8.
Động cơ đốt trong nào sau đây là loại động cơ được sử dụng phố biến nhất?
a)
A. Động cơ pít-tông
b)
B. Động cơ tua bin khí
c)
C. Động cơ phản lực
d)
D. Cả ba đáp án trên
9.
Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?
a)
A. Cơ cấu khởi động
b)
B. Cơ cấu phân phối khí
c)
C. Cơ cấu làm mát
d)
D. Cơ cấu bôi trơn
10.
Động cơ diezen không có hệ thống nào sau đây?
a)
A. Hệ thống bôi trơn
b)
B. Hệ thống làm mát
c)
C.Hệ thống đánh lửa
d)
D. Hệ thống khởi động
11.
Khái niệm hành trình pít-tông:
a)
A. Là quãng đường pít-tông đi được giữa 2 điểm chết
b)
B. Là quãng đường pít tông đi được trong 1 chu trình
c)
C. Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600
d)
D. Là quãng đường mà pít-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200
12.
Khái niệm điểm chết:
a)
A. Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
b)
B. Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
c)
C. Là vị trí mà tại đó pít-tông đổi chiều chuyển động
d)
D. Không xác định được
13.
Kí hiệu của thể tích toàn phần là
a)
A. Vtp
b)
B. Vbc
c)
C. Vct
d)
D. Cả 3 đáp án trên
14.
Tỉ số nén của động cơ diezen như thế nào so với động cơ xăng?
a)
A. Như nhau
b)
B.Cao hơn
c)
C. Thấp hơn
d)
D. Không xác định được
15.
Đối với động cơ diezen 4 kì, kì số 2 có tên là gì?
a)
A. Kì nạp
b)
B. Kì nén
c)
C. Kì cháy-dãn nở
d)
D. Kì thải
16.
Đối với nguyên lý làm việc của động cơ diezen 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?
a)
A. Kì nạp
b)
B. Kì nén
c)
C. Kì cháy-dãn nở
d)
D. Kì thải
17.
Khái niệm điểm chết trên:
a)
A. Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
b)
B. Là điểm chết mà tại đó pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
c)
C. Là vị trí mà tại đó pít-tông đổi chiều chuyển động
d)
D. Không xác định được
18.
Kí hiệu của thể tích công tác là
a)
A. Vtp
b)
B. Vbc
c)
C. Vct
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Đối với động cơ diezen 4 kì, kì số 3 có tên là gì?
a)
A. Kì nạp
b)
B. Kì nén
c)
C. Kì cháy-dãn nở
d)
D. Kì thải
20.
Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D.4
21.
Đặc điểm nào sau đây là của động cơ xăng 2 kì?
a)
A. Có xupap nạp
b)
B. Có xupap thải
c)
C. Có 3 cửa khí
d)
D. Có xupap nạp và xupap thải
22.
Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?
a)
A. Vào xilanh
b)
B. Vào cacte
c)
C. Vào xilanh hoặc cacte
d)
D. Không xác định được
23.
Đối với động cơ làm mát bằng nước, thân xilanh có chi tiết nào đặc trưng?
a)
A. Áo nước
b)
B. Khoang chứa nước
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cánh tản nhiệt
24.
Cấu tạo của thân máy phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Sự bố trí xilanh
b)
B. Sự bố trí cơ cấu
c)
C. Sự bố trí hệ thống trong động cơ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
25.
Đối với động cơ làm mát bằng không khí, thân xilanh có chi tiết nào đặc trưng?
a)
A. Áo nước
b)
B. Khoang chứa nước
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cánh tản nhiệt
26.
Ở động cơ làm mát bằng không khí, cánh tản nhiệt được bố trí ở đâu?
a)
A. Thân xilanh
b)
B. Nắp máy
c)
C. Cacte
d)
D. Thân xilanh và nắp máy
27.
Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có mấy nhóm chi tiết?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D.4
28.
Chi tiết chính của nhóm pít tông là?
a)
A. Pít tông
b)
B. Thanh truyền
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
29.
Chi tiết chính của nhóm thanh truyền là?
a)
A. Pít tông
b)
B. Thanh truyền
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
30.
Chi tiết chính của nhóm trục khuỷu là?
a)
A. Pít tông
b)
B. Thanh truyền
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
31.
Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chỉ chuyển động tịnh tiến?
a)
A. Pít tông
b)
B. Thanh truyền
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
32.
Pít tông có cấu tạo gồm mấy phần chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D.4
33.
Đỉnh pít tông có dạng:
a)
A. Đỉnh bằng
b)
B. Đỉnh lồi
c)
C. Đỉnh lõm
d)
D. Cả 3 đáp án trên
34.
Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chỉ chuyển động quay tròn?
a)
A. Pít tông
b)
B. Thanh truyền
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
35.
Khi động cơ làm việc, pít tông sẽ nhận lực từ đâu?
a)
A. Từ khí cháy
b)
B. Từ trục khuỷu
c)
C. Từ khí cháy và từ trục khuỷu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
36.
Bên trong đầu nhỏ thanh truyền có:
a)
A. Bạc lót
b)
B. Ổ bi
c)
C. Bạc lót hoặc ổ bi
d)
D. Rỗng
37.
Khi động cơ làm việc, chi tiết nào chuyển động lắc?
a)
A. Pít tông
b)
B. Thanh truyền
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
38.
Nhiệm vụ của trục khuỷu là gì?
a)
A. Nhận lực từ thanh truyền để tạo moment quay
b)
B. Dẫn động các cơ cấu của động cơ
c)
C. Dẫn động các hệ thống của động cơ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
39.
Trên pít tông có lắp mấy loại xéc măng?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D.4
40.
Bên trong đầu to thanh truyền có:
a)
A. Bạc lót
b)
B. Ổ bi
c)
C. Bạc lót hoặc ổ bi
d)
D. Rỗng
41.
Lỗ ngang thuôc vị trí nào trên pít tông?
a)
A. Đỉnh pít tông
b)
B. Thân pít-tông
c)
C. Đầu pít tông
d)
D. Cả 3 đáp án trên
42.
Cơ cấu phân phối khí giúp:
a)
A. Đóng, mở các cửa nạp
b)
B. Đóng mở các cửa thải
c)
C. Đóng mở các cửa nạp và thải
d)
D. Đáp án khác
43.
Cơ cấu phân phối khí thực hiện quá trình nào?
a)
A. Nạp khí mới vào xilanh
b)
B. Thải khí đã cháy trong xilanh ra ngoài
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
44.
Người ta chia cơ cấu phân phối khí làm mấy loại?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D. 4
45.
Có mấy loại cơ cấu phân phối khí dùng xupap?
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
46.
Cơ cấu phân phối khí xupap đặt có cấu tạo như thế nào so với cơ cấu phân phối khí xupap treo?
a)
A. Đơn giản hơn
b)
B. Phức tạp hơn
c)
C. Như nhau
d)
D. Không xác định được
47.
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap nào được sử dụng phổ biến hơn?
a)
A. Xupap đặt
b)
B. Xupap treo
c)
C. Both A and B
d)
D. Unspecified
48.
Ưu điểm của cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo:
a)
A. Cấu tạo buồng cháy đơn giản
b)
B. Bảo đảm nạp đầy và thải sạch
c)
C. Dễ điều chỉnh khe hở xupap
d)
D. Cả 3 đáp án trên
49.
Khi động cơ 4 kì làm việc, xupap nạp mở mấy lần trong 1 chu trình?
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D. 4
50.
Khi động cơ 4 kì làm việc, xupap thải mở mấy lần trong 1 chu trình?
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D.4
Reset
