wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí lớp 11 giữ kì II

Total questions: 50

Worksheet time: 12hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

hàng không vũ trụ.

b)

công nghiệp cơ khí.

c)

công nghiệp cơ khí.

d)

khai thác dầu khí.

2.

Dựa vào đặc điểm địa hình lãnh thổ Liên bang Nga chia làm mấy phần?

a)


4

b)


2

c)

3

d)

5

3.

Lãnh thổ Liên bang Nga có các vùng kinh tế quan trọng là

a)


vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc.

b)

vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia.

c)


vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.

d)

vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.

4.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già.

b)

quy mô không lớn.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

tốc độ gia tăng dân số cao.

5.

Ngành nông nghiệp Nhật Bản chiểm tỉ trọng bao nhiêu trong GDP:

a)

0 %.

b)

1,1 %.

c)

1 %.

d)

3%

6.

Cây lương thực của Liên bang Nga được trồng nhiều nhất ở đâu?

a)

Cao nguyên Trung Xi-bia và dãy Uran.

b)

Đồng bằng Đông Âu và Tây Xi-bia.

c)

Đồng bằng Đông Âu và xung quanh dãy Uran.

d)

Xung quanh dãy Uran và Tây Xi-bia.

7.

Lãnh thổ Liên Bang Nga hình thành mấy vùng kinh tế?

a)

10

b)


5


c)

7

d)

12

8.

Ngành giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng trong vận tải quốc tế của Nhật Bản là:

a)


Đường biển.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường bộ.

d)

Đường sắt

9.

Khí hậu chủ yếu của Liên bang Nga là:

a)

Xích đạo.

b)


Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt.


d)

Ôn đới

10.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)


Tây Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Đông Á.

11.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Ô bi.

b)

núi Capcat.

c)

sông Vonga.

d)

dãy Uran.

12.

Lãnh thổ Hoa Kì nằm hoàn toàn ở bán cầu nào?

a)


Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?

a)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

b)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

c)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

d)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

14.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên Bang Nga là:

a)

Cơ khí

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Khai thác than

d)

Hóa chất

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?

a)

Dân cư chủ yếu tập trng ở phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân giảm.

c)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, chủ yếu là người Tac-ta.

d)

Sự di cư ra nước ngoài làm cho dân số giảm nhanh chóng.

16.

Đảo lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hôn- su.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Kiu-Xiu.

17.

Ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản là:

a)

Dệt may

b)

Sản xuất ô-tô.

c)

Điện tử.

d)

Hóa dầu.

18.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão.

c)

sóng thần.

d)

vòi rồng.

19.

Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

Các quốc gia độc lập.

b)

Liên minh châu Âu.

c)


Liên bang Xô viết.

d)

Khu vực Bắc Á.

20.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Giáp nhiều biển và nhiều nước.

b)


Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

21.

Quy mô GDP của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu?

a)

Hơn 15 nghìn tỉ USD, chiếm gần 17% GDP toàn thế giới.

b)

Hơn 15 nghìn tỉ USD, chiếm gần 15% GDP toàn thế giới.

c)

Hơn 20 nghìn tỉ USD, chiếm gần 20% GDP toàn thế giới

d)

Hơn 20 nghìn tỉ USD, chiếm gần 25% GDP toàn thế giới.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)


Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

23.

Phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga không thuận lợi cho phát triển

a)


nông nghiệp.

b)


khai thác khoáng sản.

c)

thủy điện.

d)

rừng.

24.

Ngành hàng không vũ trụ tập trung ở đâu Hoa Kỳ?

a)


Washington D.C. và vùng xung quanh

b)

Vùng Đông Bắc

c)

Vùng miền Nam

d)


Vùng sâu trong nội địa

25.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều

a)

khí tự nhiên.

b)

kim cương

c)

dầu mỏ.

d)

than đá.

26.

Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

Cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

Vùng Viễn Đông.

c)


Đồng bằng Đông Âu.

d)

Phía bắc Tây Xi-bia.

27.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)


đất nước tránh được chiến tranh.

b)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

c)


phát triển từ nước tư bản lâu đời

d)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

28.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu trong hoạt động kinh tế của vùng

a)


Xi-cô-cư.

b)


Kiu-xiu.

c)


Hôn-su.

29.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)


Sông Lê-na.

b)

Sông Von-ga.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Ê-nít-xây.

30.

Đâu không phải một hãng điện tử lớn của Nhật Bản?

a)

Sony

b)

Toshiba

c)

Hitachi

d)

Huawei

31.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Bát-xkia.

b)

Chu-vát.

c)


Nga.

d)


Tác-ta.

32.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do:

a)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

b)

thị trường ngoài nước thu hẹp.

c)

thiếu nguồn lao động trẻ.

d)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Có trữ năng thủy điện lớn.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

d)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

34.

Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

Châu Á.

b)


Châu Phi.

c)

Mĩ La tinh.

d)

Châu Âu.

35.

Đại bộ phận lãnh thổ Nhật Bản là địa hình:

a)

Đồi núi thấp

b)

Đồi núi cao

c)

Đồng bằng

d)

Cao nguyên

36.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do

a)


gia tăng tự nhiên.

b)

nhập cư.

c)

tỉ suất tử thấp.

d)

tỉ suất sinh cao.

37.

Vùng kinh tế phát triển sớm nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng phía Tây

b)

vùng Trung Tâm

c)

vùng Đông Bắc

d)

vùng phía Nam

38.

Thu nhập bình quân đầu người của Hoa Kỳ năm 2020 là khoảng:

a)

63 000 USD

b)

33 000 USD

c)

123 000 USD

d)

93 000 USD

39.

GDP của Hoa Kỳ đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ 3

b)


Thứ 2

c)

Thứ 1

d)

Thứ 4

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.

b)

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.

c)

Sản xuất nhiều tâu biển, ô tô, hàng điện tử.

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu

41.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

b)

Có trữ năng thủy điện lớn.

c)

hần lớn là núi và cao nguyên.

42.

Đâu không phải một đảo lớn của Nhật Bản?

a)

Honshu

b)

Shikoku

c)

Fukushima

d)

Hokkaido

43.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

b)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

44.

Dân cư Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo

a)

Hon-su

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô

45.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

b)

Đường biên giới của LB Nga.

c)

Của các sông ở LB Nga.

d)

Đường bờ biển của LB Nga.

46.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

47.

Ở lĩnh vực công nghiệp, hiện nay, Nhật Bản tập trung vào phát triển các ngành:

a)

Công nghệ và kĩ thuật cao

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Khai khoáng, chế biến

d)

Truyền thống

48.

Nhận định nào sau dây về diều kiện tự nhiên của Liên bang Nga là chính xác?

a)

Quôc gia lớn nhất thế giới về diện tích, nhưng đất sản xuất thiếu và thời tiết không phù hợp.

b)

Quốc gia lớn nhất thế giới về diện tích, có vị trí rất thuận lợi.

c)

Quốc gia lớn về diện tích, giao thông đường biển rất tiện lợi.

d)

Quốc gia lớn về diện tích, đất đai màu mỡ, khí hậu thuận lợi.

49.

Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là:

a)

Núi Tate

b)

Núi Phú Sĩ

c)

Núi Kita

d)

Núi Haku

50.

Câu nào sau đây đúng về sự tiếp giáp của Nhật Bản?

a)

Phía tây giáp Triều Tiên và Hàn Quốc

b)

Phía bắc giáp biển Okhotsk

c)

Phía nam giáp Ấn Độ Dương

d)

Phía đông giáp Biển Đông