wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 TOÁN 8

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x6=x+2x-6=x+2

b)

5xx=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x2xx2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

2.

Hãy chọn câu đúng

a)

Phương trình (x3)216=0\left(x-3\right)^2-16=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

b)

Phương trình 3x212=2\left|3x^2-\frac{1}{2}\right|=2 là phương trình bậc nhất một ẩn số

c)

Phương trình 14y21=0\frac{1}{4}y^2-1=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

d)

Phương trình x2x=x(x+6)x^2-x=x\left(x+6\right) là phương trình bậc nhất một ẩn số

3.

Hãy chọn câu đúng phương trình  cx +d=0cx\ +d=0   là

a)

phương trình bật nhất nếu c0c\ne0  

b)

phương trình bậc nhât nếu a0a\ne0

c)

phương trình bậc hai

d)

phương trình bậc hai nếu a0a\ne0

4.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

5.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

6.

Phương trình  12x1=x13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

7.

ĐKXĐ của phương trình x+1x=x2+1x2x+\frac{1}{x}=x^2+\frac{1}{x^2}  là:

a)

x0 x≠0\  

b)

x2 0x^{2\ }≠0  

c)

x  0  x^{\ }≠\ 0\ \  và   x2 0x^{2\ }≠0   

d)

x 0x≠\ 0  hoặc  x2 0x^{2\ }≠0  

8.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

9.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x2+x1x+2=2(x2+2)x24\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{2\left(x^2+2\right)}{x^2-4}  là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

xRx\in R  

10.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x2)(2x+1)(5x10)=0\left(x-2\right)\left(2x+1\right)\left(5x-10\right)=0  là: 

a)

72\frac{7}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

1-1  

d)

44  

11.

Phương trình  x12+x13x16=2\frac{x-1}{2}+\frac{x-1}{3}-\frac{x-1}{6}=2  có nghiệm là

a)

S={0;1}S=\left\{0;1\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S=ϕS=\phi  

d)

S=RS=R  

12.

Phương trình (x+4)(x - 5) =0 có nghiệm là

a)

x=4; x=5

b)

x=-4; x=5

c)

x=-4; x=-5

d)

x=4; x=-5

13.

Phương trình (x-3)(x+5) có hai nghiêm x=a và x=b khi đó

a)

a+b=8

b)

a+b=-2

c)

a+b=2

d)

a+b=-8

14.

phương trình (2x+4)(3x-12)=0 có tập nghiệm là

a)

S={-4; 12}

b)

S={-2; -4}

c)

S={-2; 4}

d)

S={4;-12}

15.

Phương trình : (x -5)(x-7) =0 có hai nghiệm x=a và x= b khi đó:

a)

2a +b=12

b)

2a+b=19

c)

2a+b=17

d)

2a+b=3

16.

Tập nghiệm s ={ 3; 4} là của phương trình nào?

a)

(x +3)(x-4) = 0

b)

(3x-4)(4x-3) = 0

c)

3x(x -4) =0

d)

(x - 3)(x -4) =0

17.

phương trình : x2 - 7x +10 = 0 có tập nghiệm là:

a)

s={7; 10}

b)

s={2;5}

c)

S={-2;-5}

d)

S={-2; 5}

18.

phương trình : x2- 3x = -5x + 15 tương đương với phương trình nào sau đây:

a)

(x-3)(x-15)=0

b)

(x-3)(x-5) = 0

c)

(x-3)(x+5) = 0

d)

(x-3)(x+15) = 0

19.

Phương trình : (12x+4)(13x)=0\left(\frac{1}{2}x+4\right)\left(\frac{1}{3}-x\right)=0  có tập nghiệm là

a)

S={8;13}S=\left\{-8;\frac{1}{3}\right\}  

b)

S={4;13}S=\left\{-4;\frac{1}{3}\right\}  

c)

S={2;13}S=\left\{2;\frac{1}{3}\right\}  

d)

s={2;13}s=\left\{-2;\frac{1}{3}\right\}  

20.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

21.

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

x3>0x-3>0

b)

x3x\le-3

c)

x3x\ge-3

d)

x+3>0x+3>0

22.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

23.

Nghiệm của bất phương trình 25x172-5x\le17

a)

x<3x<-3  

b)

x3x\le3  

c)

x3x\ge-3  

d)

x3x\ge3  

24.

Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào


a)

x \le 2

b)

x >> 2

c)

x << 2

d)

x \ge 2

25.

Số a không nhỏ hơn số b ta ký hiệu

a)

a < b

b)

a > b

c)

a  ba\ \le\ b

d)

a  ba\ \ge\ b

26.

Nghiệm của bpt 3x2<43x-2<4  là

a)

x<2x<2  

b)

x>2x>2  

c)

x<23x<\frac{2}{3}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

27.

Hình ảnh biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x<1x<-1  trên trục số là:

a)
b)
c)
d)
28.

Bất phương trình  2x>3x5-2x>-3x-5 tương đương với 

a)

x<5x<-5  

b)

x>5x>-5

c)

x>5x>5

d)

x<5x<5

29.

Nghiệm của bpt 23x52-3x\le5  là

a)

x1x\ge-1  

b)

x1x\le-1  

c)

x1x\ge1  

d)

x1x\le1  

30.

Cho bất phương trình x23x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

x>3+2x>-3+2  

b)

x32x\ge-3-2  

c)

x3+2x\ge-3+2  

d)

x23x\le2-3  

31.

Chọn câu trả lời đúng. 

Tập nghiệm của bất phương trình 13x2x1-3x\ge2-x  là:

a)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{1}{2}\right\}  

b)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{-1}{2}\right\}_{ }  

c)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{1}{2}\right\}  

d)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{-1}{2}\right\}  

32.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

2x+1>52x+1>5  

b)

72x<10x7-2x<10-x  

c)

2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

3x>4x+3-3x>4x+3  

33.

Nghiệm của bpt 3x2<43x-2<4  là

a)

x<2x<2  

b)

x>2x>2  

c)

x<23x<\frac{2}{3}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

34.

Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm nào?

a)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le12\right\}

b)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge12\right\}

c)

S={xx<12}S=\left\{x\parallel x<12\right\}

d)

S={xx>12}S=\left\{x\parallel x>12\right\}

35.

TẬP HỢP TẤT CẢ CÁC NGHIỆM của một bất phương trình được gọi là TẬP NGHIỆM của bất phương trình.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình...

a)

có cùng một nghiệm

b)

có cùng tập nghiệm

c)

có tập nghiệm khác nhau

37.

Bất phương trình x ≥ 13 có tập nghiệm là:

a)

A. {x|x ≠ 13}

b)

B. {x|x = 13}

c)

C. {x|x < 13}

d)

D. {x|x ≥ 13}

38.

x = - 3 là nghiệm của bất phương trình:

a)

A. x2 – 1 ≥ 8

b)

B. x2 – 1 > 8

c)

C. x2 – 1 < 8

d)

D. x2 – 1 ≤ 6

39.

Bất phương trình x – 1 < 2 tương đương với bất phương trình sau:

a)

A. x < - 3

b)

B. x > - 3

c)

C. x < 3

d)

D. x > 3

40.

Bất phương trình -2x < 4 tương đương với bất phương trình sau:

a)

x < -2

b)

x > - 2

c)

x < 2

d)

x > 2

41.

Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x2)2x2+2x90\left(x-2\right)^2-x^2+2x-9\ge0  là

a)

- 4

b)

- 3

c)

- 2

d)

- 1

e)

0

42.

Cho bất phương trình m2(x1)9x+3mm^2\left(x-1\right)\ge9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là

a)

0

b)

3

c)

-3

d)

Không tính được

e)

1

43.

Cho bất phương trình 3<x+3x5<53<\frac{x+3}{x-5}<5 . Khi đó số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

44.

Cho tam giác ABC, AD là phân giác của góc BAC, D thuộc BC. Biết AB=6cm; AC=15cm, khi đó BDDC\frac{BD}{DC}   bằng

a)

  25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

73\frac{7}{3}  

45.

Cho hình vẽ, biết MN//BC. Độ dài của AN là

a)

6cm

b)

3cm

c)

24cm

d)

8cm

46.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác HIK theo tỷ số đồng dạng k, tam giác HIK đồng dạng với  tam giác DEF theo tỷ số đồng dạng m. Vậy tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC  theo tỷ số đồng dạng

a)

km

b)

km\frac{k}{m}  

c)

1km\frac{1}{km}  

d)

mk\frac{m}{k}  

47.

Hai tam giác ABC và MNP có ABMN=BCNP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}  

Điều kiện để hai tam giác trên đồng dạng theo trường hợp c.g.c là:

a)

góc B = góc N

b)

Góc A = Góc M

c)

Góc C = góc P

d)

góc B = góc P

48.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP và góc A = 60060^0   , góc B = 80080^0  . số đo góc P là

a)

80080^0  

b)

60060^0  

c)

1400140^0   

d)

40040^0  

49.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’. Hãy chọn phát biểu sai

a)

góc A = góc A'

b)

ABAB=ACAC\frac{A'B'}{AB}=\frac{A'C'}{AC}  

c)

ABAB=BCBC\frac{A'B'}{AB}=\frac{BC}{B'C'}  

d)

góc B = góc B'

50.

Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn AMMB=38\frac{AM}{MB}=\frac{3}{8}  . Tính tỉ số : AMAB\frac{AM}{AB}  

a)

58\frac{5}{8}  

b)

511\frac{5}{11}  

c)

311\frac{3}{11}  

d)

811\frac{8}{11}  

51.

Tỉ số xy\frac{x}{y}   của các đoạn thẳng trong hình vẽ là:

(Biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm).

a)

17\frac{1}{7}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

157\frac{15}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

52.

Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 3 cm, BC = 5 cm, AD là đường phân giác của Δ ABC. Chọn phát biểu đúng?

a)

BD= 207\frac{20}{7}  cm; CD= 157\frac{15}{7}  cm

b)

BD= 157\frac{15}{7}  cm; CD = 207\frac{20}{7}  cm

c)

BD=1,5cm; CD = 2,5cm

d)

BD=2,5 cm; CD = 1,5cm

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là:

a)

2cm, 3cm, 4cm và 10cm, 15cm, 20cm.

b)

2cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm

c)

3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 16cm

d)

14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7,5cm, 8cm

57.

Cho ΔABC và ΔDEF có góc B = góc D; BABC=DEDF\frac{BA}{BC}=\frac{DE}{DF}    . Hãy chọn kết luận đúng

a)

ΔABC ∽ ΔEDF

b)

ΔABC ∽ ΔDEF

c)

ΔBAC ∽ ΔDFE

d)

ΔABC ∽ΔFDE

58.

Cho AB = 6 cm, AC = 18 cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là?

a)

1/2

b)

1/3

c)

2

d)

3

59.

Cho tam giác ABC, đường thẳng d song song BC cắt hai cạnh AB và AC tại M và N sao cho AM = 4cm, MB = 8cm và BC = 36cm. Tính MN?

a)

10 cm

b)

8cm

c)

12 cm

d)

18 cm

60.

Tìm độ dài x cho hình vẽ sau biết MN//BC .

a)

2,75

b)

5

c)

3,75

d)

2,25

61.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

c)

Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

62.

Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây:

a)

Hình 1 và hình 3

b)

Hình 1 và hình2

c)

Hình 2 và hình 3

d)

cả 3 hình đồng dạng với nhau

63.

Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x?

a)

x=4

b)

x=16

c)

x=10

d)

x=14

64.

Để hai tam giác ABC và EDF đồng dạng thì số đo góc D trong hình vẽ dưới bằng:

a)

70070^0  

b)

30030^0  

c)

50050^0  

d)

60060^0  

65.

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 23\frac{2}{3}  , biết chu vi của tam giác ABC bằng 40 cm. Chu vi của tam giác MNP là:

a)

60cm

b)

45 cm

c)

30 cm

d)

20 cm