wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cccc

Total questions: 74

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nét nổi bật của tình hình Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

a)

A. đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

b)

B. cả nước đã hoàn thành cách mạng ruộng đất.

c)

C. cả nước tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. đất nước đã được thống nhất về lãnh thổ.

2.

Câu 2. Đại hội III của Đảng Lao động Việt Nam (9 - 1960) xác định miền Bắc có vai trò như thế nào với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

A. Vai trò quyết định gián tiếp.

b)

B. Vai trò hỗ trợ và tạo điều kiện.

c)

C. Vai trò quyết định nhất.

d)

D. Vai trò quyết định trực tiếp.

3.

Câu 3. Chiến thuật chiến tranh nào được Mĩ sử dụng phổ biến trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. “tìm diệt” cộng sản.

b)

B. “bình định” miền Nam.

c)

C. càn quét vùng giải phóng của ta.

d)

D. trực thăng vận và thiết xa vận.

4.

Câu 4.Chiến thắng mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mĩ là

a)

A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

B. Núi Thành (Quảng Nam).

c)

C. TràBồng (QuảngNgãi).

d)

D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).

5.

Câu 5. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở Miền Nam, Mĩ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.

b)

B. Đưa quân Mĩ trực tiếp tham chiến.

c)

C. Tăng nhanh quân đội Sài Gòn.

d)

D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.

6.

Câu 6. Trong năm 1968, nhân dân miền Nam đã giành được thắng lợi nào dưới đây?

a)

A. Thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không”.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

D.Hiệp định Pari được kí kết.

7.

Câu 7. Cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ Chính trị vàTrung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào ?

a)

A. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng, suy yếu.

b)

B. Cách mạng miền Nam bắt đầu chuyển sang thế tiến công.

c)

C. So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.

d)

D. Chính quyền và quân đội Sài Gòn đã đầu hàng hoàn toàn.

8.

Câu 8. Mĩ và chính quyền Sài Gòn thực hiện dồn dân lập “ấp chiến lược” là nhằm

a)

A. củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

b)

B. xây dựng miền Nam thành những khu biệt lập để dễ kiểm soát.

c)

C. đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, các ấp, tách dân khỏi cách mạng.

d)

D. tách dân khỏi cách mạng, thực hiện chương trình bình định toàn miền Nam.

9.

Câu 9. Lực lượng giữ vai trò chủ yếu trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mĩ là

a)

A. quân đội Sài Gòn.

b)

B. quân viễn chinh Mĩ.

c)

C. quân Đồng minh Mĩ.

d)

D. các Đảng phái ở Nam Bộ.

10.

Câu 10. Hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 của cách mạng miền Nam được Bộ Chính trị và Trung ương Đảng xác định là

a)

A. Quảng Trị.

b)

B. Huế.

c)

C.Đông Nam Bộ.

d)

D.Tây Nguyên.

11.

Câu 11. Sau năm 1954, nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là

a)

A.hoàn thành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. đấu tranh chống chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

D. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

12.

Câu 12.Ý nghĩa lớn nhất của phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960) đối với cách mạng miền Nam là

a)

A. mở ra cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

b)

B. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

C. làm dấy lên phong trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.

d)

D. đưa cách mạng miền Nam từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

13.

Câu 13. Sau khi chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) thất bại, Mĩ tiếp tục đề ra chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”.

b)

B. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

c)

C. Chiến lược chiến tranh phá hoại.

d)

D. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

14.

Câu 14. Đâu không phải là thuận lợi cơ bản của Việt Nam sau năm 1975?

a)

A. Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

b)

B. Đất nước đã độc lập, hoà bình, thống nhất.

c)

C. Uy tín củaViệt Nam trên thế giới được nâng cao.

d)

D. Có sự lãnh đạo của Đảng, sự ủng hộ của nhân dân.

15.

Câu 15. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ

a)

A. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

B. tổ chức hiệp thương chính trị để thống nhất đất nước

c)

C. xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.

d)

D. phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

16.

Câu 16: Sự kiện nào dưới đây đã buộc Mĩ phải chấp nhận đến bàn đàm phán với ta ở Pari ?

a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

c)

C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.

17.

Câu 17: Thắng lợi nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta (1954 -1975) từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?

a)

A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.

c)

C. Chiến dịch Tây Nguyên.

d)

D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

18.
Câu 18. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12 - 1986) được gọi là_x000D_
a)

A. Đại hội thống nhất đất nước.

b)

B. Đại hội kháng chiến thắng lợi.

c)

C. Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

d)

D. Đại hội đổi mới đất nước.

19.

Câu 19. Trong những năm 1976 - 1986, một trong những nhiệm vụ mà nhân dân Việt Nam thực hiện là

a)

A. kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

b)

B.bảo vệ lãnh thổ của tổ quốc.

c)

C. bảo vệ thành quả của Cách mạng tháng Tám.

d)

D. kháng chiến chống thực dân Pháp.

20.

Câu 20. Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa

a)

A. tạo điều kiện để miền Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

B. là điều kiện để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

c)

C. là điều kiện để xây dựng đất nước, đồng thời đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. tạo điều kiện chính trị để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

21.

Câu 21. Đại hội III của ĐảngLao động Việt Nam (9 - 1960) đãxác định miền Nam có vai trònhư thế nào với sự nghiệp giải phóng miền Nam?

a)

A. Vai trò quyết định gián tiếp.

b)

B. Vai trò hỗ trợ và tạo điều kiện.

c)

C. Vai trò quyết định nhất

d)

D. Vai trò quyết định trực tiếp.

22.

Câu 22. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968).

b)

B. “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973).

c)

C. “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965).

d)

D. “Chiến tranh đơn phương” (1954 - 1960).

23.

Câu 23. Chiến thắng mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ là

a)

A.Ấp Bắc (Mĩ Tho).

b)

B. Núi Thành (Quảng Nam).

c)

C. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

d)

D. Đồng Khởi.

24.

Câu 24. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến nào của Mĩ và chính quyền Sài Gòn?

a)

A. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam bộ.

b)

B. Tây Nam bộ, Phước Long, Quảng Ngãi.

c)

C. Nam Trung bộ, Phước Long, Xuân Lộc.

d)

D. Phước Long, Xuân Lộc, Phan Rang.

25.

Câu 25. Trong năm 1973, nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

A. Thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không”.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Hiệp định Pari được kí kết.

26.

Câu 26.Sự kiện nào sau đây tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973?

a)

A. Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền Bắc.

b)

B. Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.

c)

C. Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào.

d)

D.Vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh.

27.

Câu 27. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ ở miền Nam, lực lượng nào giữ nhiệm vụ trực tiếp chiến đấu trên chiến trường ?

a)

A. Cố vấn Mĩ.

b)

B. Quân đội Sài Gòn.

c)

C. Quân Đồng minh của Mĩ.

d)

D. Quân đội Mĩ.

28.

Câu 28. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng trong năm 1975 là

a)

A.Phước Long.

b)

B. Rạch Giá.

c)

C.Châu Đốc.

d)

D. Bạc Liêu.

29.

Câu 29. Sau năm 1954, nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Bắc là

a)

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

C. đấu tranh chống chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

D.tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

30.

Câu 30. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960) đối với cách mạng miền Nam ?

a)

A.Mở ra cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

b)

B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

C. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

d)

D.Đưa cách mạng miền Nam từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

31.

Câu 31. Sau khi chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) thất bại, Mĩ tiếp tục đề ra chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

b)

B.Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

c)

C. Chiến lược chiến tranh phá hoại.

d)

D. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

32.

Câu 32. Ngày 25 - 4-1976 đã diễn ra sự kiện chính trị nào ở Việt Nam?

a)

A. Hội nghị Hiệp thương thống nhất đất nước.

b)

B. Hội nghị BCH Trung ương Đảng lần thứ 24.

c)

C. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam họp kì đầu tiên.

d)

D. Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước

33.

Câu 33: Sự kiện nào đã buộc Mĩ phải chấp nhận kí với ta Hiệp định Pari năm 1973 ?

a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B.Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

c)

C.Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.

34.

Câu 34: Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ?

a)

A. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

35.

Câu 35. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12 - 1986) đã

a)

A. hoàn thành thống nhất đất nước.

b)

B. chấm dứt ách thống trị của thực dân, đế quốc.

c)

C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. mở dầu quá trình đổi mới của Đảng.

36.

Câu 36. Trong những năm 1976 - 1986, một trong những nhiệm vụ mà nhân dân Việt Nam thực hiện là

a)

A. kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

b)

B. xây dựng chủ nghĩa xã hội trên cả nước.

c)

C. bảo vệ thành quả của Cách mạng tháng Tám.

d)

D. kháng chiến chống thực dân Pháp.

37.
Câu 37. Sự kiện nào dưới đây đã hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước ?
a)

A. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng(9-1975).

b)

B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).

c)

C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).

d)

D. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

38.

Câu 38. Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12/1986) không có nội dung nào dưới đây?

a)

A. Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

b)

B. Đi lên CNXH bằng những biện pháp phù hợp.

c)

C. Không thay đổi mục tiêu của CNXH.

d)

D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

39.

Câu 39:Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công ?

a)

A.Phong trào phá “ấp chiến lược”.

b)

B.Phong trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

c)

C.Phong trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.

d)

D.Phong trào Đồng khởi.

40.

Câu 40. Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/1959) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là

a)

A. chính quyền Sài Gòn.

b)

B.quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ.

c)

C. đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

d)

D.Đế quốc Mĩ và tập đoàn Ngô Đình Diệm.

41.

Hướng tiến công chủ yếu của bộ chính trị trung ương đảng trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là

a)

Huế

b)

Đông Nam Bộ

c)

Quảng Trị

d)

Tây Nguyên

42.

Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới đất nước ( từ tháng 12 - 1986) là

a)

A Tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam Á

b)

B Sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN

c)

C Trung Quốc tiến hành cải cách - mở cửa thành công

d)

D Cuộc khủng hoảng trầm trọng của nền kinh tế thế giới

43.

Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?

a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

c)

C. Thắng lợi trong trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

D. Hiệp định pari 1973

44.

Một trong những quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được Hoa Kỳ cam kết tôn trọng trong Hiệp định Paris năm 1973

a)

A. Tự do

b)

B. Dân chủ

c)

C. Độc Lập

d)

D. Bình đẳng

45.

Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 - 1976)?

a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam ra nhập ASEAN.

b)

B. Tạo nên sức mạnh tổng hợp cho cả dân tộc. 

c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực còn lại. 

d)

D. Tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế. 

46.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam góp phần thay đổi bản đồ chính trị thế giới vì đã

a)

A. Góp phần làm sụp đổ hệ thống chủ nghĩa thực dân trên thế giới. 

b)

B. Hoàn thành nhiệm vụ xóa bỏ tàn dư phong kiến và tư sản mại bản ở miền Nam.

c)

C. Hoàn thành mục tiêu đấu tranh của lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.

d)

D. Góp phần tác động đến tình hình chính trị và tâm lý của nước Mỹ.

47.

Trong những năm 1961-1965, Mỹ thực hiện âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt" nhằm 

a)

A. tận dụng xương máu của người Việt Nam.

b)

B. giảm bớt xương máu của quân viễn chinh Mĩ.

c)

C. mở rộng cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.

d)

D. thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.

48.

Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam những năm 1954-1975 là

a)

A.

cả nước tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

b)

B.

phối hợp chặt chẽ với cuộc kháng chiến của nhân dân Lào và Campuchia

c)

C.

cả nước vừa kháng chiến, vừa sản xuất, vừa làm nghĩa vụ hậu phương.

d)

D.

 tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền.

49.

Câu 16. Vì sao trong kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam, Đảng Lao động Việt Nam chọn Tây Nguyên làm huớng tiến công chủ yếu trong năm 1975

a)

A. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng cả ta và địch đều cố nắm giữ.

b)

B. Địa hình chủ yếu là rừng núi, tạo điều kiện hết sức thuận lợi để ta tiêu diệt địch.

c)

C. Quân đội Sài Gòn phản đoán sai hướng tiến công của ta nên không có sự phỏng bị phòng sơ hở.

d)

D. Địch chốt giữa ở đây lực lượng mạnh, trang bị vũ khí hiện đại nhưng bố

50.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

b)

Chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

Buộc Mĩ tuyên bố “ phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.

d)

Làm phá sản hoàn toàn chiến lược " Việt Nam hóa Chiến tranh" của Mĩ

51.

Bài học kinh nghiệm nho trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được Đảng Lao động Việt Nam tiếp tục vận dụng thành công trong kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975)?

a)

A. Tranh thủ sự đồng tinh ủng hộ của dư luận quốc tế

b)

B. Kết hợp ba mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao.

c)

C. Kết hợp đấu tranh chính trị, đấu tranh vũ trang và dân vận.

d)

D. Tăng cường đoàn kết trong nước và quốc tế

52.

Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản

Việt Nam từ tháng 12 -1986?

a)

A. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc

b)

B. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

C. Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp

d)

D. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

53.

Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nhiệm vụ cấp bách hàng đầu của nước ta là

a)

A. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế

b)

B. Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam

c)

C. Thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước

d)

D. Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước

54.

Sự kiện nào sau đây tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973

a)

A Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.

b)

B Vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh.

c)

C Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào

d)

D Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền Bắc.

55.

Các chiến lược chiến tranh Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam 1954 - 1975 đều sử dụng thủ đoạn

a)

A. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

b)

B. xây dựng quân đội Mĩ làm nòng

c)

C. viện trợ kinh tế cho quân ngụy

d)

D. dồn dân, lập “ấp chiến lược”.

56.

Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy chiến tranh nhân dân được biểu hiện ở nhiều nội dung ngoại trừ

a)

A. chủ động đánh địch mọi lúc, mọi nơi, đánh địch trong thời gian ngắn.

b)

B. tiến hành một cuộc chiến tranh không có chiến tuyến rõ rệt.

c)

C. diễn ra với sự kết hợp giữa đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao.

d)

D. lực lượng vũ trang gồm quân đội chính quy và bộ đội địa phương.

57.

Một trong những điểm giống nhau của Hiệp định Pari (1973) và Hiệp định Giơnevơ (1954) là

a)

A. có sự tham gia kí kết của các nước lớn

b)

C. quy định về việc ngừng bắn.

c)

B. quy định về việc khắc phục hậu quả sau chiến tranh.

d)

D. quy định tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

58.

Lý giải nào sau đây phản ánh đúng và đủ nhất khi khẳng định: cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc đóng vai trẻ quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

A. Hoàn thành xuất sắc nghĩa vụ hậu phương đối với tiền tuyến miền Nam.

b)

B. Là nơi tiếp nhận, trung chuyển hàng hóa vào chiến trường miền Nam

c)

C. Là chiến trường trực tiếp đánh Mĩ trong hai lần chiến tranh phá hoại.

d)

D. Làm cho miền Bắc vững mạnh để hoàn thành các nhiệm vụ khác

59.

Một trong những bài học kinh nghiệm được Đảng Cộng sản Việt Nam coi trọng trong đường lối đổi mới đất nước từ tháng 12 - 1986 về chính trị là

a)

A. nâng cao năng lực lãnh đạo, tổ chức, tư tưởng của Đảng

b)

B. tôn trọng quy luật phát triển khách quan của lịch sử.

c)

C. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại trong điều kiện mới.

d)

D. tư tưởng lấy dân làm gốc, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

60.

Trong thời kỳ 1954 - 1975 cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này đã

a)

A. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

b)

B. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn .

c)

C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.

d)

D. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

61.

Câu 6. Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) phù hợp với xu thế phát triển nào của thế giới

a)

A. mở rộng hợp tác, đối thoại, thỏa hiệp.

b)

B. thiết lập quan hệ đồng minh với các nước

c)

C. lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.

d)

D. tham gia mọi tổ chức khu vực và quốc tế.

62.

Câu 9. Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam buộc Mĩ phải rút hết quân về nước?

a)

A. Hiệp định Pari 1973.

b)

B. Trận Điện Biên Phủ trên không cuối năm 1972.

c)

C. Tiến công chiến lược năm 1972.

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.

63.

Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 - 1976)?

a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực còn lại.

b)

B. Tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.

d)

D. Tạo điều kiện phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

64.

Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 - 1976)?

a)

A. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ một lực lượng mỏng và bố phòng sơ hở.

b)

B. địa hình ở đây chủ yếu là rừng núi, tạo điều kiện hết sức thuận lợi để ta tiêu diệt địch.

c)

C. địch chốt giữ ở đây một lực lượng mạnh, trang bị vũ khí hiện đại nhưng bố phòng sơ hở.

d)

D. quân đội Sài Gòn phán đoán sai hướng tiên công của quân ta nên không có sự phòng bị.

65.

Câu 27. Nội dung nào không thuộc đường lối đổi mới về chính trị được đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12 - 1986)?

a)

A. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

d)

D. Xây dựng nền dân chủ, đảm bảo quyền lực thuộc về nhà nước.

66.

Câu 28. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng

a)

A. kinh tế tập trung.

b)

B. kinh tế thị trường

c)

C. xã hội chủ nghĩa.

d)

D. phân phối theo lao động.

67.

Câu 31. Hội nghị lần thứ 21 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7 - 1973) đã nhận định kẻ thù của cách

mạng miền Nam là

a)

A. chính quyền Sài Gòn.

b)

B. đế quốc Mĩ và tập đoàn Ngô Đình Diệm.

c)

C. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.

d)

D. đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

68.

Tháng 1 - 1959, Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định để nhân dân miền Nam

a)

A. tiếp tục đấu tranh chính trị chống chính quyền Mĩ - Diệm.

b)

B. nổi dậy đánh địch bằng ba mũi giáp công

c)

C. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ - Diệm.

d)

D. đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

69.

Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy xây dựng và củng cố hậu phương quan trọng hơn hết là nhân tố

a)

A. kinh tế.

b)

B. chính trị.

c)

C. quân sự.

d)

D. văn hóa.

70.

Ý nào không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) ở miền Nam?

a)

A. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự, phân tán.

b)

B. Mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào các vùng giải phóng của ta.

c)

C. Tạo ưu thế về binh lực và hỏa lực, áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân “tìm diệt”.

d)

D. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “xương sống” của chiến lược.

71.

Câu 40. Một trong những quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được Hoa Kì cam kết tôn trọng trong Hiệp định Pari năm 1973 là

a)

A. chủ quyền.

b)

B. tự do.

c)

C. dân chủ.

d)

D. bình đẳng.

72.

Sau năm 1954, nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Bắc là

a)

A. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

B. đấu tranh chống chính quyền Ngô Đình Diệm

c)

C. tiến hành cải cách ruộng đất

d)

D. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

73.

Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1954 – 1975 là

a)

A. cả nước tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

b)

B. phối hợp chặt chẽ với cuộc kháng chiến của nhân dân Lào và Campuchia

c)

C. cả nước vừa kháng chiến, vừa sản xuất, vừa làm nghĩa vụ hậu phương.

d)

D. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền.

74.

Đảng Cộng sản Việt Nam quyết định tiến hành đổi mới đất nước trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Những thay đổi của tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước.

b)

B. Cuộc khủng hoảng toàn diện ở Liên xô và các nước CNXH Đông Âu.

c)

C. Sự phát triển của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật thế giới.

d)

D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng.