NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 28
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Trang phục có vai trò nào sau đây?
A. giúp con người chống nóng.
B. giúp con người cảm thấy đói hơn
C. giúp con người tránh thú dữ
D. giúp con người cảm thấy no hơn
Câu 2: Hãy cho biết đâu là trang phục?
A. Tủ vải.
B. Bàn là
C. Thắt lưng
D. Máy giặt.
Câu 3: Trang phục thể thao được phân loại theo:
A. công dụng.
B. lứa tuổi.
C. thời tiết.
D. giới tính
Câu 4: Muốn tạo cảm giác gầy đi và cao lên, người mặc nên chọn trang phục có màu sắc như thế nào?
A. Màu tối sẫm
B. Màu sắc tươi sáng
C. Tùy theo sở thích.
D. Màu sắc sặc sỡ.
Câu 5: Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng
B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang
C. Điều kiện tài chính
D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
Câu 6: Phơi quần áo có ưu điểm nào sau đây:
A. Tiết kiệm chi phí
B. Tốn thời gian
C. Phụ thuộc vào thời tiết
D. Không phụ thuộc vào thời tiết
Câu 7: Có mấy phương pháp làm sạch quần áo:
2
3
4
5
Câu 8: Phương pháp giặt ướt không áp dụng cho loại trang phục nào sau đây?
A. Trang phục từ vải cotton
B. Trang phục từ lông vũ
C. Trang phục từ vải jean
D. Trang phục từ vải sợi pha
Câu 9: Kí hiệu giặt là sau có nghĩa là gì:
A. Nên giặt khô
B. Không giặt nước
C. Chỉ giặt bằng tay
D. Không giặt khô
Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến thời trang?
A. Văn hóa
B. Giáo dục
C. Kinh tế
D. Xã hội
Câu 11: Đâu không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Máy điều hòa
B. Bếp từ
C. Đèn đường
D. Bình nóng lạnh
Câu 12: Công dụng của máy hút bụi là gì?
A. Chế biến thực phẩm thành dạng chất lỏng hoặc tạp một hỗn hợp đặc
B. Tạo ra nhiệt, làm tươi mới không khí và lưu thông không khí mát mẻ
C. Tạo ra ánh sáng dịu có tác dụng thư giản, thoải mái, dễ đi vào giấc ngủ
D. Làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa
Câu 13: Hãy xác định đâu là giải pháp giúp tiết kiệm điện khu sử dụng đồ dùng điện.
A. Giảm bớt tiêu thụ điện trong giờ cao điểm.
B. Luôn vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các thiết bị điện
C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định, khô ráo
D. Không dùng tay ướt để rút phích cắm điện
Câu 14: Tình huống nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?
A. Sử dụng máy sấy tóc trong phòng tắm
B. Cắm sạc điện cho đồ dùng điện đang được đặt mặt bàn bằng phẳng
C. Bật bình nước nóng khi đang tắm
D. Cho tay vào lồng quạt điện khi quạt đang chạy
Câu 15: Đâu là cách sử dụng máy sấy tóc đúng cách?
A. Sử dụng máy sấu tóc gần nơi có nước hoặc trong phòng tắm
B. Trước khi sử dụng, kiểm tra lưới hút gióa của máy đảm bảo không bị tắc bởi tóc, lông tơ
C. Không rút phích cắm ra khỏi nguồn điện sau khi sử dụng
D. Quấn dây điện quanh máy
Câu 16: Đâu là tiêu chí không hợp lí khi mua đồ dùng điện mới cho gia đình?
A. Có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng
B. Có khả năng tiết kiệm điện cao hơn các đồ dùng khác cùng loại
C. Không có chỉ dẫn rõ ràng, khó sử dụng
D. Được thiết kế hiện đại, có tính năng thông minh
Câu 17: Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Đèn sợi đốt
B. Đèn huỳnh quang
C. Đèn compact
D. Đèn LED
Câu 18: Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng khi cấp điện?
A. Vỏ đèn
B. Bộ nguồn
C. Bảng mạch LED
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Bóng đèn sợi đốt được cấu tạo bằng mấy bộ phận?
2
3
4
5
Câu 20: Nhược điểm của bóng đèn LED là gì?
A. Không tiết kiệm điện
B. Phát ra ánh sáng nhấp nháy
C. Tuổi thọ thấp
D. Giá thành cao
Câu 21: Ưu điểm của bóng đèn sợi đốt là gì?
A. Tiết kiệm điện
B. Tuổi thọ cao
C. Giá thành rẻ
D. Tuổi thọ thấp
Câu 22: Bộ phận nào của nồi cơm điện có dạng hình trụ?
A. Nút bấm
B. Dây cắm điện
C. Nắp nồi
D. Thân nồi
Câu 23: Đâu không phải công dụng của bộ phận điều khiển nồi cơm điện là:
A. Bật chế độ nấu
B. Tắt chế độ nấu
C. Chọn chế độ nấu
D. Cung cấp nhiệt cho nồi
Câu 24: trình tự nấu cơm bằng nồi cơm điện như thế nào?
A. Đong gạo – Vo gạo – điều chỉnh lượng nước – Đặt nồi nấu và đóng nắp – Chọn chế độ và nấu.
B. Vo gạo – Điều chỉnh lượng nước – Đong gạo – Đặt nồi nấu và đóng nắp – Chọn chế độ và nấu
C. Chọn chế độ và nấu - Đong gạo – Vo gạo – điều chỉnh lượng nước – Đặt nồi nấu và đóng nắp.
D. Đong gạo – Vo gạo – điều chỉnh lượng nước – Chọn chế độ nấu và nấu – đặt nồi nấu và đóng nắp
Câu 25. Nồi cơm điện có mấy bộ phận có chức năng bao kín và giữ nhiệt?
1
2
3
4
Câu 26: Bộ phận nào là nơi để điều chỉnh nhiệt độ, chế độ nấu của bếp hồng ngoại?
A. Thân bếp
B. Mâm nhiệt hồng ngoại
C. Bảng điều khiển
D. Mặt bếp
Câu 27: Phần nằm phía trong thân bếp sát với mặt bếp, có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp là gì?
A. Thân bếp
B. Mâm nhiệt hồng ngoại
C. Bảng điều khiển
D. Mặt bếp
Câu 28: Cho biết kí hiệu sau thể hiện chức năng thông minh nào của bếp hồng ngoại?
A. Chức năng cảnh báo nhiệt dư
B. Chức năng khóa trẻ em an toàn
C. Chức năng hẹn thời gian nấu
D. Chức năng tự động tắt bếp khi quên
