wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MD-SLB

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Kháng thể nào có giá trị chuẩn đoán nhiễm HBV trong giai đoạn cửa sổ

a)

Anti-HBc IgM

b)

Anti-HBc IgG

c)

Anti-HBs

d)

Anti-HBe

e)

Anti-

2.
a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Hội chứng thận hư phối hợp

c)

Suy thận cấp

d)

Hội chứng thận hư

e)

Viêm cầu thận mạn

3.

Tế bào nào sau đây tăng trong nhiễm KST

a)

BC hạt ái toan

b)

Đại thực bào

c)

BC ái kiềm

d)

BC hạt trung tính

e)

BC lympho

4.

Cơ chế khởi động chính của phù trong viêm là

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

e)

Cản trở tuần hoàn mạch bạch huyết

5.

Marker nào dưới đây đánh giá sự nhân lên của virut HBV trong huyết tương

a)

HBsAg

b)

HBcAg

c)

HBeAg

d)

HBerAg

6.

Xét nghiệm huyết thanh HBV cho một nam thanh niên có kết quả như sau:

HBsAg(-) Anti-HBs(+) Anti-HBc IgG(+) HBeAg(-)

Chuẩn đoán nào sau đây đúng

a)

Bệnh nhân đã được miễn dịch sau khi tiêm chủng

b)

Viêm gan B cấp

c)

Viêm gan B mạn

d)

Đã nhiễm HBV và lành hoàn toàn

7.

Xét nghiệm nào sau đây có giá trị đánh giá về mặt dịch tể của HBV

a)

Anti-HBc IgM

b)

Anti-HBc IgG

c)

Anti-HBs

d)

Anti-HBe

e)

Anti-HBx

8.

Một bệnh nhân trẻ được chuẩn đoán đái tháo đường nặng với chức năng phổi bình thường. Kết quả nào sau đây phù hợp

a)

pH=7,53

BE=+10

PaCO2=40

b)

pH=7,5

BE=+10

PaCO2=49

c)

pH=7,46

BE=+5

PaCO2=41

d)

pH=7,3

BE=-10

PaCO2=31

e)

pH=7,2

BE=-10

PaCO2=53

9.

Giảm thông khí gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

b)

Viêm phổi

c)

Huyết áp giảm thấp

d)

Thai nghén

10.

BE (kiềm dư) tăng về chiều dương vừa phải trong rối loạn nào sau đây

a)

Nhiễm toan chuyển hóa còn bù

b)

Nhiễm toan hô hấp

c)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

d)

Nhiễm kiềm hô hấp

11.

Cơ chế chính của phù trong suy tim

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch

e)

Cản trở tuần hoàn bạch huyết

12.

Trình bày nào sau đây không đúng với trường hợp ứ nước đẳng trương:

a)

Áp lực thấp thấu huyết tương bình thường

b)

Protid máu tăng

c)

Hb giảm

d)

Hematocrit giảm

e)

MCV bình thường

13.

Kết quả xét nghiệm khí máu động mạch như sau pH=7,2 ; PaCO2=64mmHg ; BE=+5mmol/l. Kết quả này làm chúng ta nghĩ đến

a)

Nhiễm kiềm hô hấp

b)

Nhiễm toan hô hấp

c)

Nhiễm toan chuyển hóa

d)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

e)

Bình thường

14.

Sau nhiễm HBV, sự xuất hiện kháng thể nào phản ảnh khả năng loại sạch virut trong cơ thể và có khả năng ngăn ngừa tái nhiễm

a)

Anti-HBc IgM

b)

Anti-HBc IgG

c)

Anti-HBs

d)

Anti-HBe

e)

Anti-HBx

15.

Một bệnh nhân vào viện với đái máu đại thể, xét nghiệm thấy nhiều trụ hồng cầu kèm protein niệu 1,2g/24 giờ. Thương tổn bệnh lý khu trú tại đâu

a)

Bể thận

b)

Cầu Thận

c)

Niệu quản

d)

Bàng quang

e)

Ống góp

16.
a)

Thiếu máu đẳng sắc

b)

Suy tủy

c)

Leukermia cấp

d)

Cường lách

e)

Leukermia mạn

17.

Một bệnh nhân vào viện với

Mạch 110 lân/phút

Huyết áp 90/50mmHg

Kết quả xét nghiệm máu: Hct 50% ; MCV 78mm3

Bệnh nhân đang trong tình trạng nào

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước ưu trương

c)

Ứ nước nhược trương

d)

Ứ nước ưu trương

e)

Bình thường

18.

Nguyên nhân gây phù trong bỏng diện rộng là do

a)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

b)

Mất protid huyết tương ra nước tiểu

c)

Mất protid huyết tương qua vết bỏng

d)

Mất protid huyết tương qua đường tiêu hóa

e)

Tăng tiêu thụ protid huyết

19.

Gọi là nhiễm HBV mạn tính khi

a)

HBsAg dương tính

b)

HBeAg dương tính

c)

HBsAg dương tính đi kèm Anti-HBc IgG dương tính

d)

HBsAg dương tính đi kèm Anti-HBc IgM dương tính

e)

HBsAg dương tính đi kèm Anti-HBc IgG âm tính

20.

Thành phần protid huyết tương thường tăng trong hội chứng thận hư là

a)

Albumin

b)

Alpha-1-globulin

c)

Alpha-2-globulin

d)

Beta-globulin

21.

Biểu hiện nào sau đây đúng khi nhiễm kiềm hô hấp

a)

pH giảm

b)

BE âm

c)

PaCO2 tăng

d)

HCO3 máu tăng

22.

Chỉ số nào trên huyết đồ giúp đánh giá tình trạng của tủy xương

a)

Hồng cầu lưới

b)

Hb

c)

Chỉ số nhiễm sắc

d)

MCV

23.

Cơ chế chính của phù trong nhiễm giun chỉ

a)

Tăng áp lực thẩm thâu ngoại bào

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch

e)

Cản trở tuần hoàn bạch huyết