wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG LÝ HKII

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Công cơ học là đại lượng

A. véctơ.                         B. vô hướng.                C. luôn dương.            D. không âm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

A. vật đang rơi tự do.             B. vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

C. vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.                D. vật đang chuyển động ném ngang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương ngang của lực hợp với phương chuyển động một góc 600. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là

A. 11J.                             B. 50 J.                          C. 30 J.                          D. 15 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Lực  có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là

A. 100 J.                          B. 1 J.                            C. 1 kJ.                          D. 1000 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là

A. 1 KJ.                            B. 100 J.                        C. 100 KJ.                     D. 10 KJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một vật có khối lượng  rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, trong thời gian 5s đầu vật vẫn chưa chạm đất. Lấy  m/s2. Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng

A. 3750 J.                        B. 375 J.                        C. 7500 J.                      D. 150 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

A. là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

B. luôn đo bằng mã lực (HP).

C. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

D. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

A. 1000N.                       B. 104N.                        C. 2778N.                     D. 360N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

A. 2,5W.                          B. 25W.                         C. 250W.                      D. 2,5kW

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

A. tăng lên 2 lần.       B. tăng lên 8 lần.        C. giảm đi 2 lần.        D. giảm đi 8 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

A. tăng 2 lần.                  B. không đổi.               C. giảm 2 lần.               D. giảm 4 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

A. 7200 J.                        B. 200 J.                        C. 200 kJ.                      D. 72 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Động năng của một vật tăng khi

A. gia tốc của vật a>0.                                         B. Vận tốc của vật v>0.

C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.   D. gia tốc của vật tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

A. tăng 4 lần.                  B. giảm 4 lần.               C. không đổi.               D. tăng 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Động năng là dạng năng lượng do vật

A. tự chuyển động mà có.                                  B. Nhận được từ vật khác mà có.     

C. đứng yên mà có.                                             D. va chạm mà có.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

A. động năng của vật giảm và vật sinh công âm.    B. động năng của vật tăng và vật sinh công dương

C. động năng của vật tăng và vật sinh công âm.   D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì

A. động năng của vật giảm và vật sinh công âm.  B. động năng của vật tăng và vật sinh công dương

C. động năng của vật tăng và vật sinh công âm.  D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực được tính bằng công thức

A. A = mv2 – mv1.          B.        C. A = mv22 - mv12.       D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

. Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng:

A. 1,2.105J                       B. 2,4.105 J                    C. 3,6.105 J                    D. 2,4.104J

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là:

A. 10 m/s                         B. 100 m/s                     C. 15 m/s                      D. 20 m/s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

A. Luôn có giá trị dương.                                  

B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.

C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí có độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m.

A. 100 kJ.                        B. 75 kJ.                        C. 40 kJ.                        D. 60 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu           B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại

C. động năng bằng thế năng                              D. động năng bằng nữa thế năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

“ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?

A. Thế năng tại N là lớn nhất.                            B. Động năng tại M là lớn nhất.

C. Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.               D. Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

A. vật rơi trong không khí.                                 B. vật trượt có ma sát.

C. vật rơi tự do.                                                   D. vật rơi trong chất lỏng nhớt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cơ năng là

A. đại lượng véc tơ.                   B. đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

C. đại lượng vô hướng luôn luôn dương.                     D. đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao z = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy . Cơ năng của vật bằng

A. 352 J.                          B. 325 J.                        C. 532 J.                        D. 523 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

(SBT KNTT) Hiệu suất là tỉ số giữa

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hiệu suất càng cao thì

A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.

C. năng lượng hao phí càng ít.

D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

A. H > 1.                         B. H = 1.                       C. H < 1.                       D.0<H<=1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đơn vị của động lượng bằng

A. N/s.                            B. N.s.                           C. N.m.                         D. N.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

A. Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

B. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

C. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

D. Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

A. 500 J.                          B. 5 J.                            C. 50 J.                          D. 0,5 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.).

D. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Véc tơ động lượng là véc tơ

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức:

A. p= m.v.                     B. p = m.v.                    C. p = m.a.                    D. .p=m.a.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vectơ vận tốc của một chất điểm

A. Cùng phương, ngược chiều.                          B. Cùng phương, cùng chiều.

C. Vuông góc với nhau.                                                                            D. Hợp với nhau một góc .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Động lượng có đơn vị là

A. N.m/s.        B. kg.m/s.        C. N.m.           D. N/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật

A. tăng 2 lần.                  B. tăng 4 lần.                C. giảm 2 lần.               D. giảm 4 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Động lượng là đại lượng vectơ.

B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

C. Động lượng là đại lượng vô hướng.

D. Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

A. p1 = 2p2.                      B. p1 = 4p2.                    C. p2 = 4p1.                   D. p1 = p2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

A. 9 kg.m/s.                     B. 5 kg.m/s.                   C. 10 kg.m/s.                D. 4,5 kg.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1 kg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn v1 = 1 m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn v2 = 2 m/s. Khi vectơ vận tốc của hai vật cùng hướng với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là

A. 1 kg.m/s.                     B. 2 kg.m/s.                   C. 3 kg.m/s.                  D. 0,5 kg.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Hai vật có khối lượng  và  chuyển động ngược chiều nhau với tốc độ lần lượt bằng 8 m/s và 4 m/s. Độ lớn tổng động lượng của hệ bằng:

A. 16 kg.m/s.                   B. 12 kg.m/s.                 C. 30 kg.m/s.                D. 4 kg.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 1kg, m2 = 4kg, có vận tốc v1 = 3m/s, v2 = 1m/s. Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuông góc nhau. Độ lớn động lượng của hệ là

A. 5 kg.m/s.                     B. 10 kg.m/s.                 C. 20 kg.m/s.                D. 14 kg.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

B. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

C. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

C. Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

A.f= .                  B. T=.                C.v=                    D.w=

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

A. tốc độ góc thay đổi.                                        B. tốc độ góc không đổi.

C. quỹ đạo là đường tròn.                                  D. tốc độ dài không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

A. thời gian vật chuyển động.                            B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

C. thời gian vật đi được một vòng.                    D. thời gian vật di chuyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

C. Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

A. phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

B. phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

C. phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

D. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị

A. 314 m/s                       B. 31,4 m/s.                   C. 0,314 m/s.                D. 3,14 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp là

A. 15s.                             B. 0,5s.                          C. 50s.                           D. 1,5s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

A. Có độ lớn bằng 0.

B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

D. Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

B. Độ lớn của gia tốc , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

C. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

D. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?   Trong chuyển động tròn đều

A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

A. 0,11 m/s2.                   B. 0,4 m/s2.                   C. 1,23 m/s2.                 D. 16 m/s2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

 A. giảm 8 lần.   B. giảm 4 lần.    C. giảm 2 lần.    D. không thay đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

A. 0,13 N.                       B. 0,2 N.                       C. 1,0 N.                       D. 0,4 N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Một xe có khối lượng m chuyển động trên đường cua tròn có bán kính r = 100 m với vận tốc không đổi 72 km/h. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa lốp xe và mặt đường ít nhất bằng bao nhiêu để xe không trượt là

A. 0,35.                           B. 0,26.                         C. 0,33.                         D. 0,4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

C. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

A. Giới hạn vận tốc của xe.                                 B. Tạo lực hướng tâm.

C. Tăng lực ma sát.                                              D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

A. một vật bị biến dạng dẻo.                              B. một vật biến dạng đàn hồi.

C. một vật bị biến dạng.                                     D. ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?

A. Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo.

B. Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

C. Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

D. Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

C. Lực đàn hồi có chiều cùng chiều của lực gây biến dạng.

D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Điều nào sau đây là sai?

A. Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo

B. Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.

C. Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

D. Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo?

A. Lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng

B. Lực đàn hồi của lò xo dài có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

C. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc

D. Lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng

A. 500(N).                       B. 5(N).                         C. 20(N).                      D. 50(N)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10m/s2

A. 1kg.                            B. 10kg                         C. 100kg                       D. 1000kg

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

A. 1000N.                       B. 100N                        C. 10N.                         D. 1N

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

A. 1,25N/m                     B. 20N/m                      C. 23,8N/m                  D. 125N/m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D