Font size
WorksheetsPhụ đạo K10 ngày 19/4/2023
Total questions: 31
Worksheet time: 26mins
/ˈæk.ses tə/ truy cập vào
(a)
n. /,infə'meinʃn/ tin tức
(a)
n. /ˌɒpərˈtyunɪti/ cơ hội, thời cơ
(a)
khoảng cách giới tính
(a)
n. /intə'næʃən(ə)l ,ɔ:gənai'zeiʃn/ tổ chức quốc tế
(a)
/ɪˈfek.tɪv/ có hiệu quả
(a)
n. /dis'kʌʃn/ sự thảo luận, sự tranh luận
(a)
v. /pri´peə fər/ sửa soạn, chuẩn bị
(a)
/dɪˌskrɪm.ɪˈneɪ.ʃən/ (n): sự phân biệt
(a)
/meɪnˈteɪn/, duy trì
(a)
hòa bình thế giới
(a)
/ˈætməsfɪə(r)/(n): khí quyển
(a)
/ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã
(a)
/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ n. hệ sinh thái
(a)
/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ sự đa dạng sinh học
(a)
biến đổi khí hậu
(a)
/prəˈməʊt/ thúc đẩy
(a)
/rɪˈdʒuːs/ (v) giảm, giảm bớt
(a)
Nghĩa: negative effect
(a)
n., v. /'benifit/ lợi, lợi ích
(a)
/ˈkɒn.sɪ.kwəns/ (n) hậu quả, kết quả
(a)
