NEW
Font size
Worksheetsktct 211-240
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 211. Nền kinh tế tri thức được xem là:
a. Một phương thức sản xuất mới
b. Một hình thái kinh tế - xã hội mới
c. Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại
d. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 212. Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?
a. Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng
b. Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng
c. Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng
d. Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng
Câu 213. Tiền công TBCN là:
a. Giá trị của lao động
b. Sự trả công cho lao động
c. Giá trị sức lao động
d. Giá cả của sức lao động
Câu 214. Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn
bóc lột giá trị thặng dư không?
a. Không
b.có
c, bị hoà vốn
d. hoà vốn
Câu 215. Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?
a. Hao phí thời gian lao động cần thiết
b. Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất
c. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
d. Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất
Câu 216. Giá trị thặng dư là gì?
a. Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
b. Giá trị của tư bản tự tăng lên.
c. Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân
làm thuê tạo ra.
d. Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN
Câu 217. Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?
a. FDI.
b. ODA
c. Cả FDI và ODA
d. Vốn liên doanh của nước ngoài
Câu 218. Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để
biết:
a. Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.
b. Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá
trị sử dụng
c. Nguồn gốc của giá trị thặng dư
d. Cả a, b, c
Câu 219. Chọn ý không đúng về lợi nhuận:
a. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
b. Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
c. Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
d. Cả a và b.
Câu 220. Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu
ngạch là:
a. Tăng NSLĐ
b. Tăng NSLĐ xã hội
c. Tăng NSLĐ cá biệt
d. Giảm giá trị sức lao động
Câu 221. Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.
a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
c. Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình
thành trên thị trưòng
d. Cả a và c
Câu 222. Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư
a. p' < m'
b. m' nói lên thực chất mức độ bóc lột
c. p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản
d. Cả a, b và c
Câu 223. Chi phí TBCN là:
a. Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra
b. Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu
c. Chi phí về TLSX và sức lao động
d. Chi phí tư bản (c) và (v)
Câu 224. Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định,
tư bản lưu động:
a. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
b. Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
d. Cả a, b và c
Câu 225. Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
a. Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định
b. Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.
c. Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 226. Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?
a. Giá cả hàng hoá = c + v + m
b. Giá cả thị trường = c + v + p
c. Giá cả sản xuất = c + v + p
d. Cả a, b và c
Câu 227. Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản
tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất
giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?
a. 150%
b. 200%
c. 250%
d. 300%
Câu 228. Tiền công thực tế là gì?
a. Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.
b. Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
c. Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
d. Là giá cả của sức lao động.
Câu 229. Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:
a. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
b. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
c. Biến đổi cùng chiều với lạm phát
d. Cả a và b
Câu 230. Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?
a. Tiền công tính theo thời gian
b. Tiền công tính theo sản phẩm
c. Tiền công danh nghĩa
d. Cả a và b
Câu 231. Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?
a. Số lượng tiền công
b. Tiền công tháng
c. Tiền công ngày
d. Tiền công giờ
Câu 232. Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?
a. Định mức sản phẩm
b. Đơn giá sản phẩm
c. Số lượng sản phẩm
d. Cả b và c
Câu 233. Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được
một số lượng tiền thì đó là?
a. Tiền công tính theo thời
gian
b. Tiền công thực tế
c. Tiền công danh nghĩa
d. Cả a, b, c
Câu 234. Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có
quan hệ với nhau thế nào?
a. Không có quan hệ gì
b. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm
khác nhau.
c. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công
tính theo thời gian.
Câu 235. Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?
a
a. Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động
b. Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc
c. Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động
d. Cả a, b, c
Câu 236. Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB;
Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:
a. Quy định sự vận động của CNTB
b. Động lực phát triển của CNTB
c. Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB
d. Cả a, b, c
Câu 237. Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày
nay, nhận xét nào đúng?
a. Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.
b. Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư
c. Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
d. Cả a, b và c
Câu 238. Những ý kiến nào dưới đây là sai?
a. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
c. Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
45
d. Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
a. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
b. Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
c. Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
d. Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
Câu 239. Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?
a. Tài sản kế thừa.
b. Lợi nhuận
c. Của cải tiết kiệm của nhà tư bản
d. Cả a, b và c
Câu 240. Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?
a. Theo đuổi giá trị thặng dư
b. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
c. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
d. Cả a, b, c
