Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa 8 cuối HK2

Total questions: 77

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đồi núi là 1 bộ phận _____ của cấu trúc địa hình VN

a)

quan trọng nhất

b)

rộng lớn nhất

c)

nhỏ bé

d)

cần thiết

2.

Đồi núi chiếm bao nhiêu diện tích lãnh thổ?

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

3.

Đồi núi thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu %?

a)

58%

b)

70%

c)

95%

d)

85%

4.

Đồi núi cao trên 2000m chiếm bao nhiêu %?

a)

15%

b)

1%

c)

5%

d)

11%

5.

Đồng bằng chiếm bao nhiêu diện tích lãnh thổ?

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

6.

Đồng bằng phân bố ở đâu?

a)

ven biển, thượng lưu các sông

b)

rộng khắp

c)

ven biển, hạ lưu các sông

d)

ven núi

7.

Địa hình được Tân kiến tạo _____ và tạo thành _____

a)

nâng lên, nhiều bậc xen kẽ nhau

b)

nâng lên, nhiều bậc kế tiếp nhau

c)

làm mới, nhiều bậc kế tiếp nhau

d)

làm mới, nhiều bậc xen kẽ nhau

8.

4 bậc địa hình là?

a)

đồi núi, đồng bằng, bờ biển, thềm lục địa

b)

đồi núi, sông ngòi, bờ biển, thềm lục địa

c)

đồi núi, khí hậu, đồng bằng, sông ngòi

d)

đồi núi, đồng bằng, gió mùa, thềm lục địa

9.

Hướng nghiêng chính của địa hình là

a)

TB - ĐN

b)

vòng cung

c)

TN - ĐB

d)

ĐB

10.

Hướng địa hình là:

a)

TN - ĐB

b)

TB - ĐN

c)

TN

d)

vòng cung

11.

Địa hình mang tính chất _____ và chịu tác động mạnh mẽ của con người

a)

nhiệt đới gió mùa ẩm

b)

nhiệt đới ẩm

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

xích đạo

12.

Đáp án nào không phải là biểu hiện của địa hình mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con người?

a)

vùng núi xâm thực mạnh, hình thành lớp đất đỏ bazan

b)

vùng núi xâm thực mạnh, tạo thành dạng địa hình caxtơ

c)

đồng bằng bồi tụ nhanh

d)

xuất hiện các dạng địa hình nhân tạo: đô thị, hầm mỏ, hồ chứa nước, đê đập

13.

Địa hình nc ta hình thành và biến đổi do các nhân tố nào?

a)

nội lực, ngoại lực, con ng

b)

nội lực, địa hình, khí hậu

c)

sông ngòi, địa hình, khí hậu

d)

con ng, thiên nhiên, thiên tai

14.

Vị trí của khu vực đồi núi Tây Bắc là

a)

nằm hữu ngạn sông Hồng tới sông Cả

b)

nằm tả ngạn sông Hồng tới ven biển Quảng Ninh

c)

phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

dãy Bạch Mã tới vùng Đông Nam Bộ

15.

Vị trí của khu vực đồi núi Đông Bắc là

a)

nằm hữu ngạn sông Hồng tới sông Cả

b)

nằm tả ngạn sông Hồng tới ven biển Quảng Ninh

c)

phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

dãy Bạch Mã tới vùng Đông Nam Bộ

16.

Vị trí của khu vực đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

nằm hữu ngạn sông Hồng tới sông Cả

b)

nằm tả ngạn sông Hồng tới ven biển Quảng Ninh

c)

phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

dãy Bạch Mã tới vùng Đông Nam Bộ

17.

Vị trí của khu vực đồi núi Trường Sơn Nam là

a)

nằm hữu ngạn sông Hồng tới sông Cả

b)

nằm tả ngạn sông Hồng tới ven biển Quảng Ninh

c)

phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

dãy Bạch Mã tới vùng Đông Nam Bộ

18.

Độ cao của khu vực đồi núi Tây Bắc là

a)

cao, hùng vĩ

b)

thấp

c)

cao nguyên hùng vĩ, xếp tầng

d)

bằng phẳng

19.

Độ cao của khu vực đồi núi Đông Bắc là

a)

cao, hùng vĩ

b)

thấp

c)

cao nguyên hùng vĩ, xếp tầng

d)

bằng phẳng

20.

Độ cao của khu vực đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

cao, hùng vĩ

b)

thấp

c)

cao nguyên hùng vĩ, xếp tầng

d)

bằng phẳng

21.

Độ cao của khu vực đồi núi Trường Sơn Nam là

a)

cao, hùng vĩ

b)

thấp

c)

cao nguyên hùng vĩ, xếp tầng

d)

bằng phẳng

22.

Hướng của khu vực đồi núi Tây Bắc là

a)

TB - ĐN

b)

Cánh cung

c)

Các cách cung lớn

d)

TN - ĐB

23.

Hướng của khu vực đồi núi Đông Bắc là

a)

TB - ĐN

b)

Cánh cung

c)

Các cách cung lớn

d)

TN - ĐB

24.

Hướng của khu vực đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

TB - ĐN

b)

Cánh cung

c)

Các cách cung lớn

d)

TN - ĐB

25.

Hướng của khu vực đồi núi Trường Sơn Nam là

a)

TB - ĐN

b)

Cánh cung

c)

Các cách cung lớn

d)

TN - ĐB

26.

Đặc điểm nổi bật của khu vực đồi núi Tây Bắc là

a)

địa hình Caxtơ

b)

địa hình Caxtơ phổ biến

c)

2 sườn không đối xứng, núi lan sát biển

d)

lớp đất đỏ bazan màu mỡ

27.

Đặc điểm nổi bật của khu vực đồi núi Đông Bắc là

a)

địa hình Caxtơ

b)

địa hình Caxtơ phổ biến

c)

2 sườn không đối xứng, núi lan sát biển

d)

lớp đất đỏ bazan màu mỡ

28.

Đặc điểm nổi bật của khu vực đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

địa hình Caxtơ

b)

địa hình Caxtơ phổ biến

c)

2 sườn không đối xứng, núi lan sát biển

d)

lớp đất đỏ bazan màu mỡ

29.

Đặc điểm nổi bật của khu vực đồi núi Trường Sơn Nam là

a)

địa hình Caxtơ

b)

địa hình Caxtơ phổ biến

c)

2 sườn không đối xứng, núi lan sát biển

d)

lớp đất đỏ bazan màu mỡ

30.

Diện tích đồng bằng sông Hồng là

a)

15.000 km215.000\ km^2

b)

40.000 km240.000\ km^2

c)

30.000 km230.000\ km^2

d)

10.000 km210.000\ km^2

31.

Diện tích đồng bằng sông Cửu Long là

a)

15.000 km215.000\ km^2

b)

40.000 km240.000\ km^2

c)

30.000 km230.000\ km^2

d)

10.000 km210.000\ km^2

32.

Diện tích đồng bằng duyên hải miền Trung là

a)

15.000 km215.000\ km^2

b)

40.000 km240.000\ km^2

c)

30.000 km230.000\ km^2

d)

10.000 km210.000\ km^2

33.

Hình dạng của đồng bằng sông Hồng là

a)

hình tam giác

b)

hình tứ giác

c)

kéo dài

d)

hình vuông

34.

Hình dạng của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

hình tam giác

b)

hình tứ giác

c)

kéo dài

d)

hình vuông

35.

Hình dạng của đồng bằng duyên hải miền Trung là

a)

hình tam giác

b)

hình tứ giác

c)

kéo dài

d)

hình vuông

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng sông Hồng?

a)

thấp hơn mực nc biển

b)

có đê ngăn lũ

c)

k có đê ngăn lũ

d)

k đc bồi đăp thường xuyên

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

cao trung bình từ 2 - 3m

b)

bị chia cắt bởi núi đâm ngang ra sát biển

c)

k có đê ngăn lũ

d)

bị chia cắt bởi sông ngoài, kênh rạch

38.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của đồng bằng duyên hải miền Trung?

a)

cao trung bình từ 2 - 3m

b)

bị chia cắt bởi núi đâm ngang ra sát biển

c)

k có đê ngăn lũ

d)

bị chia cắt bởi sông ngoài, kênh rạch

39.

Nc ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do đâu?

a)

vị trí nội chí tuyến, giáp biển, gió mùa

b)

vị trí ngoại chí tuyến, giáp biển, gió mùa

c)

vị trí nội chí tuyến, giáp biển, địa hình

d)

vị trí nội chí tuyến, sông ngòi, giáp biển

40.

Nhiệt độ trung bình cao

a)

>21° C>21\degree\ C

b)

< 21° C<\ 21\degree\ C

c)

21° C21\degree\ C

d)

20° C20\degree\ C

41.

Nhiệt độ tăng dần từ

a)

Bắc vào Nam

b)

Nam ra Bắc

c)

Trung ra Nam

d)

Trung ra Bắc

42.

Số h nắng nhiều:

a)

1300 - 2000 h/năm

b)

1400 - 2000 h/năm

c)

1400 - 3000 h/năm

d)

2000 - 3000 h/năm

43.

Năng lượng:

a)

1 triệu Kcal/ m2m^2

b)

2 triệu Kcal/ m2m^2

c)

5 triệu Kcal/ m2m^2

d)

10 triệu Kcal/ m2m^2

44.

Nơi đón gió lên tới

a)

3500 - 4000mm

b)

2500 - 4000mm

c)

3500 - 5000mm

d)

3500 - 7000mm

45.

Độ ẩm cao:

a)

>80° C>80\degree\ C

b)

>70° C>70\degree\ C

c)

>40° C>40\degree\ C

d)

>60° C>60\degree\ C

46.

Cân bằng ẩm luôn

a)

âm

b)

dương

c)

cao

d)

thấp

47.

Tính chất của gió mùa mùa hạ

a)

nóng, ẩm, mưa nhiều

b)

nóng, khô, mưa nhiều

c)

nóng, ẩm, ít mưa

d)

lạnh, khô, ít mưa

48.

Tính chất của gió mùa mùa đông

a)

nóng, ẩm, mưa nhiều

b)

nóng, khô, mưa nhiều

c)

lạnh, ẩm, ít mưa

d)

lạnh, khô, ít mưa

49.

Tính chất đa dạng của khí hậu thể hiện ở sự phân hóa theo _____ và _____

a)

không gian

b)

địa hình

c)

gió mùa

d)

thời gian

e)

đồi núi

50.

Mùa hạ: gió mùa _____ , mùa đông: gió mùa _____

a)

TN, ĐB

b)

TB, ĐN

c)

Tín Phong, Tín Phong

d)

nóng, lạnh

51.

Càng vào Nam nhiệt độ càng _____

a)

tăng

b)

giảm

52.

Sườn đón gió _____ sườn khuất gió

a)

mưa ít hơn

b)

mưa nhiều hơn

53.

Càng lên cao nhiệt độ càng _____

a)

giảm

b)

tăng

54.

Đâu không phải là tính chất thất thường của khí hậu nc ta?

a)

năm rét sớm, năm rét muộn

b)

năm mưa lớn, năm khô hạn

c)

trời đẹp, trong xanh

d)

năm ít bão, năm nhiều bão

55.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hướng đến khí hậu nc ta?

a)

vị trí địa lí, địa hình, hình dạng lãnh thổ

b)

sông ngòi

c)

biển Đông

d)

nhiễu loạn khí tượng (El-nino, La-nina)

e)

gió mùa

56.

Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc:

a)

áp cao chí tuyến

b)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

d)

áp cao Xibia

57.

Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam:

a)

áp cao chí tuyến

b)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

d)

áp cao Xibia

58.

Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc:

a)

vĩ tuyến 16 độ Bắc trở ra

b)

cả nước

c)

chí tuyến 16 độ Bắc trở ra

d)

vĩ tuyến 16 độ Nam trở ra

59.

Phạm vi hoạt động của gió mùa Tây Nam:

a)

vĩ tuyến 16 độ Bắc trở ra

b)

cả nước

c)

chí tuyến 16 độ Bắc trở ra

d)

vĩ tuyến 16 độ Nam trở ra

60.

Thời gian gió mùa Đông Bắc hoạt động:

a)

tháng 12 -> 4

b)

tháng 5 -> 10

c)

tháng 11 -> 4

d)

tháng 9 -> 4

61.

Thời gian gió mùa Tây Nam hoạt động:

a)

tháng 12 -> 4

b)

tháng 5 -> 10

c)

tháng 11 -> 4

d)

tháng 9 -> 4

62.

gió mùa Đông Bắc:

miền Bắc: đầu mùa: _____ , cuối mùa: _____

(a)  

63.

gió mùa Đông Bắc:

miền Trung: (a)  

64.

gió mùa Đông Bắc:

Tây Nguyên, Nam Bộ: (a)   (do ảnh hưởng của gió Tín Phong)

65.

gió mùa Tây Nam:

đầu mùa (tháng 5 - 7): gây mưa cho: _____ , khô nóng cho _____ (gió Lào)

(a)  

66.

gió mùa Tây Nam:

giữa và cuối mùa (tháng 7 - 10): gây mưa cho (a)  

67.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp là do

a)

nhiều đồi núi, mưa nhiều

b)

khí hậu, đồng bằng

c)

hình dạng lãnh thổ

d)

giáp biển

68.

Có bao nhiêu con sông trên 10km?

a)

2350

b)

1160

c)

2360

d)

3065

69.

đa số sông nc ta ngắn, nhỏ, dốc là do?

a)

hình dạng lãnh thổ

b)

đồi núi, mưa nhiều

c)

khí hậu

d)

ven biển

70.

mùa lũ: chiếm _____ lượng nước, trùng mùa ___

a)

70 - 80%, mưa

b)

70 - 80%, khô

c)

20 - 30%, khô

d)

20 - 30%, cạn

71.

mùa cạn: chiếm _____ lượng nước, trùng mùa ___

a)

70 - 80%, mưa

b)

70 - 80%, khô

c)

20 - 30%, mưa

d)

20 - 30%, khô

72.

tổng lượng nc của sông ngòi lớn:

a)

835 tỉ m2m^2

b)

839 tỉ m2m^2

c)

628 tỉ m2m^2

d)

2360 tỉ m2m^2

73.

lượng phù sa của sông ngòi nc ta lớn: hàng triệu tấn/năm, trung bình: _____

a)

265g đất, bùn/m3

b)

213g đất, bùn/m3

c)

223g đất, bùn/m3

d)

365g đất, bùn/m3

74.

Sông ___ có hàm lượng phù sa lớn nhất

a)

Cửu Long

b)

Hồng

c)

Mê Kông

d)

Đà

75.

Mùa lũ trên các lưu vực sông ngòi Trung Bộ lại lệch hẳn về thu - đông vì:

a)

mùa mưa của miền Trung lùi vào các tháng đầu năm (mùa xuân)

b)

miền Trung có 2 mùa rõ rệt: mùa lũ và mùa cạn

c)

miền Trung có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô

d)

mùa mưa của miền Trung lùi vào các tháng cuối năm (mùa đông)

76.

Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng nào của nc ta?

a)

Vùng núi Đông Bắc

b)

Vùng núi Tây Bắc

c)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn Nam

77.

Mưa ngâu là hiện tượng phổ biến thường xảy ra ở miền nào nc ta?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Cả nc