wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là :

a)

Thái Lan , In-nê-xi-a , Ma-lai-xi-a , phi-lip-pin , xin-ga-po

b)

Thái lan , in-đô-nê-xi-a , Mi-an-ma , phi-lip-pin , xin-ga-po

c)

Thái lan , in-đô-nê-xi-a , mi-an-ma, bru-nây , xin-ga-po

d)

Thái lan , xin-ga-po , in-đô-nê- xi-a , ma-lai-xi-a , Việt Nam

2.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết ?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực , đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiêm nhiên , bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

Sự đa dạng về truyền thống , phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

3.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đong Nam Á là :

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình , ổn định trong khu vực

b)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

4.

Cjo đến năm 2015 , nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông-Ti-mo

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Bru-nây

5.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

6.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do cá nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình

a)

Vì mỗi nước tùy từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới , vùng biển đảo .....

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

d)

Khu vực đông dân có nhiều thành phần dân tộc , tôn giáo và nhôn ngữ

7.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là :

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình , ổn định , cùng phát triển

b)

Phát triển kinh tế , văn hóa , giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ của ASEAN

8.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN ?

a)

có chung mục tiêu , lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một loại tiền

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí , văn hóa , xã hội của các nước

9.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN ?

a)

thông qua các diễn đàn , hội nghị

b)

Thông qua kí kết các hợp ước

c)

Thông qua các dự án , chương trình phát triển

d)

Thông qua các chuyến thăm của Nguyên thủ quốc gia

10.

Trong những năm gần đây , ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may , da giày

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô , xe máy , thiết bị điện tử

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

11.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây

a)

Bru-nây , in-đô-nê-xi-a , Việt Nam

b)

Xin-ga-po , in-đô-nê-xi-a , cam-pu-chia

c)

Bru-nây , ma-lai-xi-a , thái lan

d)

In- đô-nê-xi-a , Thái lan , cam-pu-chia

12.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ latinh là

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

c)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm

13.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào , thái lan

b)

Thái lan , Việt Nam

c)

Lào , Việt Nam

d)

Thái lan , Bru-nây

14.

Cà phê , cao su , hồ tiêu được trồng nhiều nhất Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm , đất badan màu mỡ

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công ty này lớn

15.

Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn năm 1985-2013 biểu đồ bào thích hợp nhất ?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ kết hợp (cột , đường )

d)

Biểu đồ miền

16.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu , chậm đổi mới công nghệ

b)

Thời tiết diễn biến thất thường , nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

17.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăm nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Thiếu thốn , cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

d)

Nhiều thiên tai , dịch bệnh

18.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

19.

Ngành kinh tế truyền thống , đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy , hải sản

b)

Chăn nuôi bò

c)

Khai thác và chế biến lâm sản

d)

Nuôi cừu để lấy lông

20.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Mã Lai

c)

Bán đảo Trung -Ấn

d)

Bán đảo Tiểu Á

21.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa ?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Bru-nây

c)

Thái Lan

d)

Phi-lip-pin

22.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

23.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào ?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi , núi và núi lửa

24.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

25.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú , đa dạng là do

a)

Có số dân đông , nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nói giữa lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

26.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ , thiếu kinh nghiệm

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

Lao động không cần cù , siêng năng

d)

Thiếu sự đỏ dai , năng động

27.

Dân cưa Đông Nam Á phân bố không đều , thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức độ trung bình của toàn thế giới

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa , thưa ở Đông Nam Á Biển đảo

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn , vùng ven biển

d)

Dân cư thưa thớt lả một số vùng đất đai badan

28.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Có nhiều kiểu , dạng địa hình

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

29.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

30.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

31.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo , thị trường tiêu thụ rộng lớn

32.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

33.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn

b)

Đồng bằng Đông Bắc

c)

Đồng bằng Hoa Bắc

d)

Đồng bằng Hoa Nam

34.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung , Hoa Nam là

a)

Lúa mì , khoai tây , củ cải đường

b)

Lúa gạo , mía , chè , bông

c)

Lúa mì , lúa gạo , khoai tây

d)

Lúa gạo , ngô , hướng dương

35.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ khí ?

a)

Điện , luyện kim , cơ khí

b)

Điện tử , cơ khí chính xác , sản xuất máy tự động

c)

Điện tử , luyện kim , cơ khí chính xác

d)

Điện , chế tạo máy , cơ khí

36.

Chính sách Công Nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là

a)

Chế tạo máy , dệt may , hóa chất , sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy , điện tử, hóa chất , sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy , điện tử , hóa dầu , sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy , điện tử , hóa dầu , sản xuất ô tô và xây dựng

37.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào , giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư vốn

38.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài , Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tiến hành tư nhân hóa , thực hiện cơ chế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

39.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa , tăng cường trao đổi hàng hóa và thị trường

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài , thành lập các đặc khu kinh tế

d)

Việc cho phép công ti , doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất

40.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

41.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

42.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở niềm Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi , dễ dành cho giao lưu

c)

Ít thiên tai

d)

Không có lũ lụt đe dọa hàng năm

43.

Nguyên nhân chỉ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiên hành chính sách dân số rất triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế , giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân

44.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Là các đồng bằng châu thổ lớn , đây đai màu mỡ

c)

Là vùng tương đối thấp vớ các bôn địa rộng

d)

Gồm các dãy núi cao , các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

45.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía Đông

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

46.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

47.

Đồng bằng nào chịu nhiều lục lội nhất ở Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

48.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

49.

Diện ích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga , Cn-na-đa , Ấn Độ

b)

LB Nga , ca-na-đa , Hoa Kì

c)

LB Nga , ca-na-đa , Bra-xin

d)

LB Nga , ca-na-đa , ô-xtrây-li-a

50.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

Trâu , cừu , ngựa

b)

Bò , dê , lợn

c)

Trâu , bò ,lợn

d)

Bò , lợn , gà

51.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

Diện tích dành cho trồng chè , thuốc lá , dâu tằm tăng lên

b)

Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư

c)

Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao

d)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu hạo từ bên ngoài

52.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít , không có khả năng mở rộng

b)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp

d)

Nhật Bản thiếu lao động ,sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh

53.

Các hải cảng lớn ở Nhật Bản là

a)

Cô-bê , i-ô-cô-ha-ma , tô-ki-ô , ha-chi-nô-hê

b)

Cô-bê , i-ô-cô-ha-ma , tô-ki-ô , na-ga-xa-ki

c)

Cô-bê , i-ô-cô-ha-ma , tô-ki-ô , ô-xa-ca

d)

Cô-bê , i-ô-cô-ha-ma , tô-ki-ô , cô-chi

54.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

Số dân đông , nhu cầu giao lưu lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

55.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su , ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh ,dễ bảo quản sản phẩm

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào

d)

Thận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước Châu Á đất liền

56.

Nên công nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nỗi bậc là

a)

Tự cung , tự cấp

b)

Thâm canh , chú trọng năng suất và sản lượng

c)

Quy mô lớn

d)

Sản suất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

57.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Hạn chế sự dụng nhiều nguyên liệu , lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

58.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp chế tạo , sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu , dệt

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen ,dệt

d)

Công nghiệp chế tạo , sản xuất điện tử, hóa chất , dệt

59.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Hằng năm suất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

Giá trị sản lương công nghiệp đứng thứ hai và nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp

60.

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

Tóc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động

61.

Biển Nhật Bản có nguồn hảo sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão , sóng thần

b)

Có diện tích rộng lớn

c)

Nằm ở cùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

62.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Dân số già

63.

Từ năm 1950 đến ă 2014 , dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lựa người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng

c)

Tỉ lệ người từ 15-64 không thay đổi

d)

Tỉ số người từ 65 tuổi trở lên giảm chậm

64.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp , hạn chế vốn đầu tư

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt , coa trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung phta triển các xí nghiệp lớn , giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ , thủ công

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng , phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản

65.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây ?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

66.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đây nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

67.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

68.

Đặc tính cần cù , có tính thần trách nhiệm rất cao , coi trọng giáo dục , ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phây triển kinh tế của Nhật Bản

69.

Một trong những đặc trưng nỗi bậc của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

d)

Năng động nhưng không cần cù

70.

Ngành nào là ngành công nghiệp hiện đại của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp chế tạo máy

c)

Công nghiệp hàng không

d)

Công nghiệp luyện kim

71.

Trung tâm dọc vụ lớn nhất của Liên Bang Nga là

a)

Vlađivôxtốc , magadan

b)

Mác-xcơ-va , Xanh Pê-téc-bua

c)

Mát-xcơ-va , magadan

d)

Vlađivoxtốc , Xanh Pê-téc-bua

72.

Vùng kinh tế xã hội nhập vào khu vực Châu Á -Thái Bình Dương là

a)

Vùng trung tâm đát đen

b)

Vùng U-Ran

c)

Vùng Viễn Đông

d)

Vùng Trung ương

73.

Vùng công nghiệp nào là mũi nhọn của nên kinh tế Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp năng lượng

d)

Công nghiệp điện tử

74.

Ý nào sao đây không đúng vớ quan hệ Nga-Việt trong bối cảnh quốc tế mới ?

a)

Quan hệ Nga -Việt là quan hệ truyền thống

b)

Là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên

c)

Hợp tác toàn diện : kinh tế, chính trị, văn hóa , giáo dục và khoa học kĩ thuật

d)

Đưa kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt đạt được 1 tỉ USD /năm

75.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nỗi bậc là

a)

Vùng kinh tế có sản lượng lương thực , thực phẩm lớn

b)

Có dải đất đen phì nhiêu , thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp

c)

Phát triển đóng tàu , cơ khí , khai thác và chế biến hải sản

d)

Các ngành luyện kim , cơ khí, khai thác và chế biên dầu khí phát triển

76.

Công nghiệp của Liên Bang Nga là

a)

Ngành xương sống của nền kinh tế

b)

Ngành giữ vai trò thứ yếu

c)

Ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế

d)

Ngành đứng đầu thế giới

77.

Cơ cấu công nghiệp của Liên Bang Nga gồm

a)

Ngành công nghiệp truyền thống và ngành công nghiệp nhẹ

b)

Ngành công nghiệp truyền thống và ngành công nghiệp nặng

c)

Ngành công nghiệp nặng và ngành công nghiệp nhẹ

d)

Ngành công nghiệp truyền thống và ngành công nghiệp hiện đại

78.

Vùng U-Ran có đặc điểm nỗi bậc là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

79.

Người dân Nga có trình độ học vấn

a)

Cao

b)

Khá cao

c)

Rất cao

d)

Thấp

80.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Liên Bang Nga hiện nay có chỉ số

a)

Âm

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Trung bình

81.

Phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga không thuận lợi cho phát triển

a)

Thủy điện

b)

Rừng

c)

Nông nghiệp

d)

Khai thác khoáng sản

82.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

83.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn ?

a)

Nằm ở cả Châu Á và Châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước Châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

84.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

Ôn đới

b)

Hàn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới

85.

Có địa hình tương đối cao , xen lẫn các đồi thấp , đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Đồng bằng Đông Âu

c)

Cao nguyên trung Xi-bia

d)

Dãy núi u-ran

86.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía tây của Liên Bang Nga?

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp

b)

Núi và cao nguyên

c)

Đồi núi thấp và cùng trũng

d)

Đồng bằng và vùng trũng

87.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

Sông Ê-nít-xây

b)

Dãy núi U-ran

c)

Sông Ô bi

d)

Sông Lê na

88.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

a)

Sông Ênitxây

b)

Sông Ôbi

c)

Dãy núi Uran

d)

Sông Vonga