wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành

tựu của

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

2.

Chức năng thực tiễn của kinh tế- chính trị Mác- Lenin đối với sinh viên là

a)

Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo

b)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế

d)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ

đó hình thành và phát triển.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

4.
Đặc điểm của phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị là
a)
Tìm được được bản chất của đối tượng nghiên cứu
b)
Tìm được được nội dung của đối tượng nghiên cứu
c)
Tìm được được hình thức của đối tượng nghiên cứu
d)
Nắm được ý nghĩa của đối tượng nghiên cứu
5.
Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác-Lenin
a)
Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
b)
Các đáp án kia đều đúng
c)
Là cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế
d)
Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác
6.
Giá trị sử dụng là gì?
a)
Tất cả các phương án còn lại
b)
Là tính hữu ích của sản phẩm
c)
Là thuộc tính tự nhiên của sản phẩm
d)
Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
7.
Hàng hóa là gì?
a)
Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn những nhu cầu nhất định nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.
b)
Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người.
c)
Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra
d)
Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người.
8.
Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây
a)
Sự khan hiếm của hàng hóa.
b)
Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
c)
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy.
d)
Công dụng hàng hóa.
9.
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?
a)
Từ sản xuất hàng hóa.
b)
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa.
c)
Từ trao đổi hàng hóa
d)
Từ phân phối hàng hóa
10.
Lao động trừu tượng là gì?
a)
Là lao động không xác định được kết quả cụ thể.
b)
Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào
c)
Là lao động của những người sản xuất nói chung
d)
Cả 3 phương án kia đều đúng.
11.
Vai trò của lao động cụ thể là gì?
a)
Nguồn gốc của của cải
b)
Nguồn gốc của giá trị
c)
Nguồn gốc của giá trị trao đổi
d)
Tất cả các phương án còn lại
12.
Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
a)
Cường độ lao động.
b)
Năng suất lao động.
c)
Cả cường độ lao động và năng suất lao động.
d)
Mức độ nặng nhọc của lao động.
13.
Nhận định nào đúng trong mối quan hệ tăng cường độ lao động (CĐLĐ) với giá trị hàng hoá?
a)
Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
b)
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ
c)
Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng
d)
Tất cả các đáp án còn lại
14.
Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định
a)
Hao phí lao động của ngành quyết định.
b)
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.
c)
Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định.
15.
Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai.
a)
Lao động khẩn trương hơn.
b)
Lao động nặng nhọc hơn.
c)
Lao động căng thẳng hơn
d)
Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn.
16.
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
a)
Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
b)
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
c)
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.
d)
Cả ba phương án kia đều đúng.
17.
Bản chất của tiền tệ là gì
a)
Là thước đo giá trị của hàng hóa.
b)
Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.
c)
Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất.
d)
Là vàng, bạc
18.
Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?
a)
Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.
b)
Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.
c)
Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
d)
Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.
19.
Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá?
a)
Quy luật Cung – cầu
b)
Quy luật Cạnh tranh
c)
Quy luật giá cả
d)
Quy luật lưu thông tiền tệ
20.
Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết tật của thị trường?
a)
Nhà phân phối
b)
Người sản xuất
c)
Người tiêu dùng
d)
Nhà nước
21.
Trong lưu thông hàng hóa tư bản chủ nghĩa, Nhà tư bản đã thu về được giá trị thặng dư, Giá trị thặng dư đó do đâu mà có?
a)
Mua rẻ bán đắt.
b)
Nhà tư bản mua được máy móc hiện đại.
c)
Nhà tư bản mua được hàng hoá sức lao động.
d)
Tiết kiệm được chi phí nguyên vật liệu.
22.
Điều kiện biến sức lao động thành hàng hoá dùng
a)
Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu tiêu
b)
Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu tiêu dùng
c)
Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết
d)
Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất
23.
Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:
a)
Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.
b)
Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động
c)
Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
d)
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản
24.
Bộ phận tư bản nào dưới đây có vai trò trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư:
a)
Tư bản bất biến.
b)
Tư bản khả biến.
c)
Tư bản cố định.
d)
Tư bản lưu động.
25.
Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?
a)
Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.
b)
Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.
c)
Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó.
d)
Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động.
26.
Thực chất giá trị thặng dư là gì
a)
Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản.
b)
Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá trình sản xuất.
c)
Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.
d)
Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.
27.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì ?
a)
Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó.
b)
Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo giá trị quyết định.
c)
Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu tạo kỹ thuật quyết định.
d)
Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau.
28.
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
a)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.
b)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
c)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.
d)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản.
29.
Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến
a)
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.
b)
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
c)
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
d)
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
30.
Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
a)
Đều làm tăng cường độ lao động.
b)
Đều làm tăng năng suất lao động.
c)
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
31.
Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng
a)
Ngày lao động không thay đổi.
b)
Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động thay đổi.
c)
Thời gian lao động thăng dư thay đổi.
d)
Cả ba phương án kia đều đúng.
32.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
a)
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
b)
Bằng thời gian lao động cần thiết.
c)
Do nhà tư bản quy định.
d)
Lớn hơn thời gian lao động thiết yếu
33.
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
a)
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
b)
Kết cấu hạ tầng sản xuất.
c)
Tiền lương, tiền thưởng.
d)
Điện, nước, nguyên liệu.
34.
Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:
a)
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
b)
Thời gian mua và thời gian bán.
c)
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.
d)
Cả ba phương án đều đúng.
35.
Thực chất của tích lũy tư bản là gì?
a)
Biến sức lao động thành tư bản.
b)
Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản.
c)
Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
d)
Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy.
36.
Nguồn của tích lũy tư bản là từ đâu
a)
Từ giá trị thặng dư.
b)
Từ nguồn tiền có s n từ trước của nhà tư bản.
c)
Từ toàn bộ tư bản ứng trước.
d)
Từ sự vay mượn lẫn nhau giữa các nhà tư bản.
37.
Để sản xuất kinh doanh có hiệu quả cao, các doanh nghiệp cần vận dụng lý luận về chu chuyển của tư ản như thế nào ?
a)
Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản.
b)
Nâng cao hiệu quả sử dụng tư bản cố định và tư bản lưu động.
c)
Rút ngắn thời gian sản xuất và thời gian lưu thông của tư bản.
d)
Cả ba phương án đều đúng.
38.
Tập trung tư bản là gì?
a)
Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy.
b)
Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.
c)
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sẵn thành tư bản cá biệt khác lớn hơn.
d)
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.
39.
Trong sản xuất giá trị thặng dư, độ dài ngày lao động được chia thành:
a)
Thời gian lao động xã hội cần thiết – Thời gian lao động cá biệt.
b)
Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết – Thời gian hao phí lao động cá biệt
c)
Thời gian lao động tất yếu – Thời gian lao động thặng dư.
d)
Thời gian sản xuất - Thời gian lưu thông
40.
Lợi nhận bình quân là ?
a)
Là con số trung bình của các tỷ suất lợi nhuận.
b)
Là số lợi nhuận thu được ở các ngành sản xuất khác nhau.
c)
Là số lợi nhuận bằng nhau của tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.
d)
Là con số chênh lệch giữa doanh thu và chi phí của doanh nghiệp kinh doanh ở các ngành khác nhau.
41.
Trong kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận theo tỷ suất lợi nhuận bình quân, nhà tư bản sẽ làm cách nào ?
a)
Di chuyển tư bản đến ngành có lợi nhuận cao hơn.
b)
Đầu tư đổi mới công nghệ, tăng năng suất lao động.
c)
Tăng cường bóc lột lao động làm thuê.
d)
Tiết kiệm chi phí tư bản.
42.
Bản chất của lợi tức cho vay trong chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
Là số tiền lời do đi vay với lợi tức thấp, cho vay thu lợi tức cao mà có.
b)
Là một phần lợi nhuận bình quân của nhà tư bản đi vay trả cho tư bản cho vay vì đã vay tiền của họ.
c)
Là phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do nhân viên làm thuê trong doanh nghiệp tư bản cho vay tạo ra.
d)
Là phần lợi nhuận của nhà tư bản đi vay kiếm được do vay tiền để kinh doanh.
43.
Nguồn gốc của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:
a)
Nhà tư bản trả cho người lao động làm thuê sau khi đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.
b)
Là do hao phí sức lao động của ngươi lao động làm thuê tự trả cho mình.
c)
Là một phần giá trị thặng dư nhà tư bản thu được sau khi bán hàng hoá trả cho người lao động.
d)
Là một phần lơi nhuận nhà tư bản thu được sau khi bán hàng hoá trả cho người lao động
44.
Địa tô chênh lệch I là gì?
a)
Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.
b)
Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.
c)
Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.
d)
Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại.
45.
Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
a)
Ruộng tốt
b)
Ruộng trung bình
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi
d)
Ruộng xấu.