wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nnnnn

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng

2.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Quan năng

3.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

Trọng lực

b)

Phản lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực kéo

4.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như Hình 23.1.

Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

(a,b,c)

b)

(a,c,b)

c)

(b,a,c)

d)

(c,a,b)

5.

 Một em bé mới sinh nặng 3 kg được một y tá bế ở độ cao 1,2 m so với mặt sàn và đi dọc theo hành lang dài 12 m của bệnh viện. Tính công mà trọng lực tác dụng vào em bé đã thực hiện

a)

36J

b)

0J

c)

360J

d)

30J

6.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng: 

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

7.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

P = A.t

b)

P = A/t 

c)

 P = A/s

d)

P = t/A

8.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Công suất toàn phần của động cơ là

a)

8,2 kW

b)

6,5 kW

c)

82 kW

d)

65 kW

9.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J, thời gian thắp sáng bóng đèn là:

a)

1 s

b)

10 s

c)

100 s

d)

1000 s

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

11.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

Wđ=12mvW_đ=\frac{\text{1}}{\text{2}}mv

b)

Wđ=mv2W_đ=mv^2

c)

Wđ=2mv2W_đ=2mv^2

d)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{\text{}1}{\text{2}}mv^2

12.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?  Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

13.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=mgzW_t=mgz

b)

Wt=12mgzW_t=\frac{1}{2}mgz

c)

Wt=mgW_t=mg

d)

Wt=mzW_t=mz

14.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

Gia tốc của vật tăng gấp hai   

b)

Động lượng của vật tăng gấp hai

c)

Động năng của vật tăng gấp hai

d)

Thế năng của vật tăng gấp hai.

15.

Chọn phát biểu đúng.  Động năng của một vật tăng khi

a)

Vận tốc của vật giảm

b)

Vận tốc của vật v = const

c)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương               

d)

Các lực tác dụng lên vật không sinh công

16.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 2 lần

c)

Tăng gấp 4 lần

d)

Giảm 2 lần

17.

Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7 200 J

b)

200 J

c)

200 kJ

d)

72 kJ

18.

Một chiếc xe mô tô có khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu? 

a)

18150 J

b)

21560 J

c)

39710 J

d)

2750 J

19.

Chọn phát biểu đúng.  Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

có thể âm dương hoặc bằng không

d)

luôn khác 0

20.

Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

4J

b)

5J

c)

6J

d)

7J

21.

Ném một vật khối lượng  m  từ độ cao  h  theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao h=32hh'=\frac{3}{2}h  . Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất .Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị: 

a)

v0=gh2v_0=\sqrt[]{\frac{gh}{2}}

b)

v0=32ghv_0=\sqrt[]{\frac{3}{2}gh}

c)

v0=gh3v_0=\sqrt[]{\frac{gh}{3}}

d)

v0=ghv_0=\sqrt[]{gh}

22.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

23.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

24.

. Một quả bóng có khối lượng 200 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu là 15 m/s. Nó đạt được độ cao 10 m so với vị trí ném. Lấy g = 9,8 m/s2, tính tỉ lệ cơ năng của vật đã bị biến đổi do lực cản của không khí gần bằng:  

a)

12,9%   

b)

13,9%  

c)

12%   

d)

10,3%

25.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h(20m/s). Động lượng của hòn đá là:

a)

p = 360 kgm/s.

b)

p = 360 N.s

c)

p = 100 kg.m/s

d)

p = 100 kg.km/h.

26.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

a)

5,0 kg.m/s.

b)

4,9 kg. m/s

c)

10 kg.m/s.      

d)

0,5 kg.m/s.

27.

Một vật 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 s (lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

40 kg.m/s. 

b)

41 kg.m/s.   

c)

38,3 kg.m/s

d)

39,2 kg.m/s

28.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động với vận tốc 40 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng 

a)

80 N.s

b)

8 N.s

c)

20 N.s   

d)

45 N.s

29.

Viên đạn khối lượng 20 g đang bay với vận tốc 600 m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0,002 s. Sau khi xuyên qua cánh cửa vận tốc của đạn còn 300 m/s. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng:

a)

3000 N

b)

900 N

c)

9000 N

d)

30000 N

30.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

1,2 cm/s.   

b)

1,2 m/s

c)

C.12 cm/s

d)

12 m/s

31.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

32.

Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là :

a)

1,52.10-4 rad/s; 1,82.10-3 rad/s

b)

1,45.10-4 rad/s; 1,74.10-3 rad/s.

c)

1,54.10-4 rad/s; 1,91.10-3 rad/s

d)

1,48.10-4 rad/s; 1,78.10-3 rad/s

33.

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là 

a)

10 rad/s          

b)

20 rad/s  

c)

30 rad /s      

d)

40 rad/s.

34.

. Các công thức liên hệ giữa tốc độ với tốc độ góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v=ω.r ; aht=v2.ra_{ht}=v^2.r

b)

v=ωrv=\frac{ω}{r} ;

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}

c)

v=ω.r ;

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}

d)

v=ω.r ;

aht=vra_{ht}=\frac{v}{r}

35.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πT;ω=2π.fω=\frac{2\pi}{T};ω=2\pi.f

b)

ω=2π.T;ω=2π.fω=2\pi.T;ω=2\pi.f

c)

ω=2π.T;ω=2πfω=2\pi.T;ω=\frac{2\pi}{f}

d)

ω=2πT;ω=2πfω=\frac{2\pi}{T};ω=\frac{2\pi}{f}

36.

Vòng xiếc là một vành tròn bán kính R = 15 m, nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Một người đi xe đạp trong vòng xiếc này, khối lượng cả xe và người là 95 kg. Lấy g = 10 m/s2. Biết tốc độ của xe không đổi là v = 15 m/s. Tính lực ép của xe lên vòng xiếc tại điểm thấp nhất.

a)

2375N

b)

2357N 

c)

3275N

d)

7253N

37.

Một lò xo có độ cứng 80 N/m được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của nó một vật có khối lượng 400 g thì lò xo dài 18 cm. Hỏi khi chưa móc vật thì lò xo dài bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2

a)

17,5 cm

b)

13 cm

c)

23 cm

d)

18,5cm

38.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

39.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l0. Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới một vật khối lượng m1 = 100 g thì chiều dài lò xo bằng 31 cm. Treo thêm vào đầu dưới một vật nữa có khối lượng m2 = 100 g thì chiều dài lò xo bằng 32 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tìm độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo:

a)

100N/m , 30cm

b)

50N/m, 0,3m     

c)

150N/m, 28cm       

d)

64N/m, 0,28m

40.

Một ô tô khối lượng 1 tấn đang hoạt động với công suất 5 kW và chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì lên dốc. Biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường không đổi, dốc nghiêng góc 2,3o so với mặt đường nằm ngang và g = 10 m/s2  . Hỏi động cơ ô tô phải hoạt động với công suất bằng bao nhiêu để có thể lên dốc với tốc độ như cũ?    

a)

11010 W   

b)

1101 W   

c)

1010 W

d)

10010 W