WorksheetsBOYA1 BÀI 4
Total questions: 43
Worksheet time: 23mins
qǐngwèn
请问
xin hỏi
知道
biết
宿舍
kí túc xá
túshūguǎn
宿舍楼
教学楼
留学生
图书馆
zài (ở)
做
在
去
楼
nǎr
那儿
哪儿
这儿
duìbuqǐ
对不起
没关系
不用谢
别客气
xuéxiào
学生
教室
学校
zhīdào
请问
大学
知道
méiguānxi
不用谢
没关系
对不起
zhèr
这儿
那儿
哪儿
jiàoxué
教师
giáo viên
教室
lớp học
教学
dạy học
lóu
楼
在
个
nàr
这儿
chỗ này
哪儿
chỗ nào
那儿
chỗ kia
sùshè
教学
宿舍
老师
zuǒbiān
前边
phía trước
右边
bên phải
左边
bên trái
后边
phía sau
yòubiān
左边
右边
前边
西边
búyòngxiè
对不起
xin lỗi
不用谢
không cần cảm ơn
没关系
không có gì
búyòng
不要
đừng
不用
không cần
不好
không tốt
请问
xin hỏi
hỏi
biết
ký túc xá
图书馆
lớp học
thư viện
du học sinh
học sinh
在
đi
ở
biết
làm
哪儿
chỗ kia
chỗ nào
ở đâu
chỗ này
对不起
không có gì
cảm ơn
xin lỗi
không cần cảm ơn
学校
tên
trường học
du học sinh
học sinh
知道
biết
ở
toà nhà
没关系
xin lỗi
không có gì
cảm ơn
đừng khách sáo
这儿
chỗ kia
chỗ này
này
kia
教学
lớp học
dạy học
học sinh
trường học
教学楼
toà nhà kí túc xá
toà nhà
toà nhà dạy học
nhà vệ sinh
宿舍
bưu điện
kí túc xá
trường học
thư viện
东南西北
đông tây nam bắc
bắc nam đông tây
đông nam tây bắc
bắc nam tây đông
左 右
phải trái
trước sau
trái phải
tây đông
不用谢
không cần
không cần cảm ơn
đừng khách sáo
xin lỗi
邮局
yóujú
bưu điện
jiàoshì
lớp học
sùshè
ký túc xá
bưu điện
宿舍
学校
教室
邮局
Sách của tôi ở đâu?
我的书在 (a) ?
加拿大在美国的北边
Canada ở phía bắc của Mỹ
Canada ở phía tây của mỹ
canada ở phía đông của mỹ
canada ở phía nam của mỹ
Đây là toà kí túc xá của du học sinh
这是学生的宿舍楼
这儿是留学生的宿舍楼
这是留学生的宿舍楼
Toà nhà dạy học ở bên phải thư viện phải không?
(a)
书/玛丽/在/后边/的/大卫/的/汉语
玛丽的汉语书在后边的大卫
汉语书的玛丽在大卫的后边
书汉语的大卫在玛丽的后边
大卫的汉语书在玛丽的后边
我不是......
Tôi không phải là học sinh của trường này
这个学校的留学生
那个学校的学生
这个学校的学生
这个学生的学校
Sách giáo trình của tôi ở phía dưới từ điển
(a)
Chỗ này là phía nam của nhà vệ sinh, chỗ kia là phía tây của lớp học
这是卫生间的南边,那是教室的西边
这儿是卫生间的南边,那儿是教室的西边
这儿是南边的卫生间,那儿是西边的教室
Cái toà bên phải là kí túc xá
左边的楼是宿舍
右边的楼是宿舍
楼的右边是宿舍
楼的左边是教室
