wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh đề 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần  xã sinh vật?

a)

D. Trong tiến hóa, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình

b)

C. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi – vật ăn  thịt.

c)

A. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh.

d)

B. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hóa.

2.

Câu 62. Hệ sinh thái là gì?

a)

B. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

b)

A. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

c)

C. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

d)

D. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

3.

Câu 63. Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm

a)

A. hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

b)

B. hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

c)

C. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

d)

D. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

4.

Câu 64. Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:

a)

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

b)

B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.

c)

D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

d)

C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

5.

Câu 65. Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó

a)

A. không được tác động vào các hệ sinh thái

b)

C. bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái

c)

B. bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái

d)

D. bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái

6.

Câu 66. Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?A.Sinh vật phân giải B.Sinhvật tiêu thụ bậc 1

a)

A.Sinh vật phân giải

b)

B.Sinhvật tiêu thụ bậc 1

c)

C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

D.Sinh vật sản xuất

7.

Câu 67: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:

a)

B. hệ sinh thái nước ngọt

b)

A. hệ sinh thái trên cạn

c)

D. hệ sinh thái nhân tạo

d)

C. hệ sinh thái tự nhiên

8.

Câu 68. Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại?

a)

B. Hệ sinh thái ao hồ

b)

A. Hệ sinh thái nông nghiệp

c)

D. Hệ sinh thái savan đồng cỏ

d)

C. Hệ sinh thái trên cạn

9.

Câu 69. Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?

a)

.B. Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật.

b)

A. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật.

c)

C. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật.

d)

D. Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật.

10.

Câu 70. Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây?

a)

B. Trồng rừng và bảo vệ môi trường

b)

A. Hiệu ứng “nhà kính”

c)

C. Sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải

d)

D. Sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…

11.

Câu 71. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?

a)

A. Trồng các cây họ Đậu.

b)

B. Trồng các cây lâu năm.

c)

C. Trồng các cây một năm.

d)

D. Bổ sung phân đạm hóa học.

12.

Câu 72. Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm lượng khí CO2 trong khí quyển

a)

A. phá rừng ngày càng nhiều.

b)

B. đốt nhiên liệu hóa thạch

c)

C. phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải.

d)

D. sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển.

13.

Câu 73. Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:

a)

A. hô hấp của động vật, thực vật.

b)

B. lắng đọng vật chất.

c)

C. sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.

d)

D. sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

14.

Câu 74. Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là

a)

A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.

b)

B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể.

c)

C. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã.

d)

D. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái.

15.

Câu 75. Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng:

a)

A.vùng nhiệt đới

b)

B.vùng ôn đới

c)

C.vùng cận Bắc cực

d)

D.vùng Bắc cực

16.

Câu 76. Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là

a)

A.năng lượng gió

b)

B. năng lượng điện

c)

C. năng lượng nhiệt

d)

D. năng lượng mặt trời

17.

Câu 77. Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là:

a)

A. càng giảm

b)

B. càng tăng

c)

C. không thay đổi

d)

D. tăng hoặc giảm tùy thuộc vào bậc dinh dưỡng

18.

Câu 78. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

a)

0,57%

b)

0,92%

c)

0,0052%

d)

45,5%

19.

Câu 79. Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là

a)

A. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại môi

trường

b)

B. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại môi

trường

c)

C. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại môi

trường

d)

D. năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại môi trường

20.

Câu 80. Sơ đồ nào sau đây không mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

A. Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá → diều hâu

b)

B. Lúa →  cỏ → ếch đồng →  chuột đồng →  cá

c)

C. Cỏ→  thỏ→  mèo rừng

d)

D. Rau → sâu ăn rau → chim ăn sâu → diều hâu

21.

Câu 81. Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái có năng suất sinh vật sơ cấp cao nhất là

a)

A. rừng ôn đới.

b)

 B. rừng mưa nhiệt đới.

c)

C. rừng thông phương Bắc.

d)

D. savan

22.

Câu 82. Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là

a)

A. sinh vật tiêu thụ bậc ba.

b)

B. sinh vật tiêu thụ bậc một.

c)

 D. sinh vật sản xuất.

d)

C. sinh vật tiêu thụ bậc hai.

23.

Câu 83. Để hạn chế ô nhiễm môi trường, không nên

a)

A. sử dụng các loại hoá chất độc hại vào sản xuất nông, lâm nghiệp.

b)

B. lắp đặt thêm các thiết bị lọc khí thải cho các nhà máy sản xuất công nghiệp.

c)

D. bảo tồn đa dạng sinh học, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

C. xây dựng thêm các công viên cây xanh và các nhà máy xử lí, tái chế rác thải.

24.

Câu 84. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng

a)

A. cấp 4

b)

B. cấp 2

c)

C. cấp 1

d)

D. cấp 3

25.

Câu 85. Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?

a)

A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

b)

B. Sinh vật phân huỷ.

c)

B. Sinh vật tự dưỡng

d)

C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

26.

Câu 86. Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái?

a)

A. Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không.

b)

B. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn.

c)

D. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng.

d)

C. Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất.

27.

Câu 87. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với tháp sinh thái?

a)

A. Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

b)

C. Tháp sinh khối luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

c)

B. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.D. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng.

d)

D. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng.

28.

Câu 88. Cơ sở để xây dựng tháp sinh khối là

a)

A. tổng sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng tính trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.

b)

B. tổng sinh khối bị tiêu hao do hoạt động hô hấp và bài tiết.

c)

C. tổng sinh khối mà mỗi bậc dinh dưỡng đồng hoá được.

d)

D. tổng sinh khối của hệ sinh thái trên một đơn vị diện tích.

29.

Câu 89. Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90%. Phần lớn năng lượng thất thoát đó bị tiêu hao

a)

B. do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải.

b)

C. qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,...).

c)

A. qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu).

d)

D. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).

30.

Câu 90. Cơ sở để xác định chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là

a)

A. vai trò của các loài trong quần xã.

b)

C. mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

c)

B. mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài.

d)

D. mối quan hệ về nơi ở giữa các loài trong quần xã.

31.

Câu 91. Cho các hoạt động của con người sau đây:

(1) Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh.

(2) Bảo tồn đa dạng sinh học.

(3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp.

(4) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.

Giải pháp của phát triển bền vững là các hoạt động

a)

A. (2) và (3).

b)

 B. (1) và (2).

c)

 C. (1) và (3).  

d)

 D. (3) và (4).

32.

Câu 92. Cho chuỗi thức ăn :

Cỏ  →Sâu  → Ngóe sọc  → Chuột đồng  → Rắn hổ mang  → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ

a)

A. bậc 3

b)

B. bậc 5

c)

C. bậc 4

d)

D.bậc 6

33.

Câu 93. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

a)

A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào

chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.

b)

B. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.

c)

C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,... chỉ có

khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

d)

D. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới

sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường.

34.

Câu 94. Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc

dinh dưỡng đó.

b)

B. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).

c)

C. Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích.

d)

D. Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.

35.

Câu 95. Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn

châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

a)

A. châu chấu và sâu.

b)

 B. rắn hổ mang và chim chích.

c)

C. rắn hổ mang.

d)

D. chim chích và ếch xanh.

36.

Câu 96: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.

(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.

(5) Bảo vệ các loài thiên địch.

(6) Tăng cường sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt các loài sâu hại.

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (2), (3), (4), (6).

c)

C. (2), (4), (5), (6).

d)

D. (1), (3), (4), (5).

37.

Câu 97. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

a)

A. Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.

b)

C. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

c)

B. Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.

d)

D. Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

38.

Câu 98. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

A. Cây ngô =>  Nhái => Sâu ăn lá ngô => Rắn hổ mang => Diều hâu.

b)

B. Cây ngô => Rắn hổ mang => Sâu ăn lá ngô => Nhái =>  Diều hâu

c)

C. Cây ngô =>Sâu ăn lá ngô =>Nhái => Rắn hổ mang => Diều hâu.

d)

D. Cây ngô=> Nhái => Rắn hổ mang => Sâu ăn lá ngô => Diều hâu.

39.

Câu 99. Có bao nhiêu biện pháp nào sau đây góp phần phát triển bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I. Duy trì đa dạng sinh học.

II. Lấy đất rừng làm nương rẫy.

III. Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh.

IV. Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục về bảo vệ môi trường.

V. Tăng cường sử dụng các loại phân bón hoá học trong sản xuất nông nghiệp.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

40.

Câu 100. Một lưới thức gồm có 9 loài được mô tả như hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có 15 chuỗi thức ăn.

II. Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích.

III. Nếu loài K bị tuyệt diệt thì loài lưới thức ăn này có tối đa 7 loài.

IV. Nếu loài E bị con người đánh bắt làm giảm số lượng thì loài M sẽ tăng số lượng.

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3