wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics12-Light quantum-1920-TTP

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết lượng tử thì năng lượng của các phôtôn

a)

tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

b)

trong một chùm ánh sáng đơn sắc thì bằng nhau.

c)

phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn đó.

d)

tỉ lệ nghịch với tần số sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

2.

Cho giới hạn quang điện của bạc là 0,26 µm, của đồng là 0,3 µm, của kẽm là 0,35 µm. Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm ba kim loại trên sẽ là

a)

0,26 µm.

b)

0,30 µm.

c)

0,35 µm.

d)

0,40 µm.

3.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?

a)

Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

b)

Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

c)

Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.

d)

Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

4.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

b)

bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

c)

công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

d)

công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

5.

Giới hạn quang điện của Niken là 248 nm, thì công thoát của êlectron khỏi Niken là

a)

5 eV.

b)

5,5 eV.

c)

0,5 eV.

d)

50 eV.

6.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41 μm.

b)

0,25 μm.

c)

0,32 μm.

d)

0,36 μm.

7.

Catốt của tế bào quang điện làm bằng Vônfram. Biết công thoát êlectron đối với Vônfram là 7,2.10-19 J. Giới hạn quang điện của Vônfram là

a)

0,375 µm.

b)

0,425 µm.

c)

0,276 µm.

d)

0,475 µm.

8.

Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công thức nào sau đây?

a)

ϵ=hλ\epsilon=h\lambda

b)

ϵ=hλ\epsilon=\frac{h}{\lambda}

c)

ϵ=hcλ\epsilon=hc\lambda

d)

ϵ=hcλ\epsilon=\frac{hc}{\lambda}

9.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.

b)

Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.

c)

Cường độ của chùm ánh sáng phụ thuộc vào số phôtôn trong chùm.

d)

Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.

10.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

c)

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

11.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36 µm. Cho h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại đó là

a)

5,52.10-19 J.

b)

55,2.10-19 J.

c)

0,552.10-19 J.

d)

552.10-19 J.

12.

Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 µm. Công suất của nguồn là P = 25 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong thời gian t = 1 s là:

a)

3,77.1019 phôtôn/s.

b)

2,55.1019 phôtôn/s.

c)

5,44.1019 phôtôn/s.

d)

2,44.1019 phôtôn/s.

13.

Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A = 3,45 eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có λ1 = 0,25 µm, λ2 = 0,4 µm, λ3 = 0,56 µm, λ4 = 0,2 µm thì bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

a)

λ3, λ2.

b)

λ1, λ4.

c)

λ1, λ2, λ4.

d)

cả 4 bức xạ trên.

14.

Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 µm, công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của natri là

a)

0,504 m.

b)

0,257 µm.

c)

0,504 µm.

d)

5,04 µm.

15.

Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 450 nm chiếu vào catốt của một tế bào quang điện. Công thoát của kim loại làm catốt là A = 2,25 eV. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bật ra khỏi catốt bằng

a)

0,421.105 m/s.

b)

4,21.105 m/s.

c)

42,1.105 m/s.

d)

421.105 m/s.

16.

Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19 J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 μm thì

a)

cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.

b)

bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.

c)

bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.

d)

cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.

17.

Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1eV = 1,6.10-19 J. Các phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng

a)

từ 1,63 eV đến 3,11 eV.

b)

từ 1,63 eV đến 3,27 eV.

c)

từ 2,62 eV đến 3,27 eV.

d)

từ 2,62 eV đến 3,11 eV.

18.

Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm. Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4. Tỉ số P­1/P2 bằng

a)

815\frac{8}{15}

b)

65\frac{6}{5}

c)

56\frac{5}{6}

d)

158\frac{15}{8}

19.

Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là  λ1\lambda_1  và  λ2\lambda_2  vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện  λ0\lambda_0 . Biết  \lambda_1=5\lambda_2=\frac{\lambda_0}{2} . Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng  λ2\lambda_2  và  λ1\lambda_1  là 

a)

0,33.

b)

0,58.

c)

1,70.

d)

3,0.

20.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

giải phóng các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

b)

giải phóng các êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

c)

giải phóng các êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

d)

giải phóng các êlectron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion.

21.

Pin quang điện là nguồn điện:

a)

biến đổi trực tiếp quang năng thành quang năng.

b)

biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

c)

biến đổi trực tiếp điện năng thành quang năng.

d)

biến đổi trực tiếp hoá năng thành quang năng.

22.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

a)

dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.

b)

thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng.

c)

tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.

d)

giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng.

23.

Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn?

a)

Nhiệt điện trở.

b)

Quang trở.

c)

Đèn led (LED).

d)

Tế bào quang điện.

24.

Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 µm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz ; f4 = 6,0.1014 Hz thì hiện tượng quang điện xảy ra với:

a)

chùm bức xạ 1.

b)

chùm bức xạ 2.

c)

chùm bức xạ 3.

d)

chùm bức xạ 4.

25.

Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

a)

Ánh sáng tím.

b)

Ánh sáng lục.

c)

Ánh sáng cam.

d)

Ánh sáng đỏ.

26.

Ánh sáng huỳnh quang được phát ra bởi:

a)

chất rắn và khí.

b)

chất lỏng và khí.

c)

chất rắn và lỏng.

d)

chất rắn.

27.

Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang

a)

tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

b)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

d)

có tần số lớn hơn tần số ánh sáng kích thích.

28.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng.

b)

quang - phát quang.

c)

hóa - phát quang.

d)

tán sắc ánh sáng.

29.

Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trong nguyên tử hiđrô được tính theo công thức rn = n2r0; với r0 là bán kính Bo và n ∈ N*. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là

a)

4r0.

b)

25r0.

c)

20r0.

d)

9r0.

30.

Theo nhà Vật lí Bo, ở trạng thái dừng của nguyên tử thì êlectron:

a)

chuyển động theo quỹ đạo có bán kính xác định.

b)

dừng lại có nghĩa là đứng yên.

c)

dao động quanh nút mạng tinh thể.

d)

chuyển động hỗn loạn.

31.

Độ biến thiên năng lượng của êlectron trong nguyên tử hiđrô khi nó bức xạ phôtôn có tần số 6,167.1014 Hz là

a)

2,554 eV.

b)

4,086.10-19 J.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

32.

Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng của êlectron của một nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích có bán kính là 132,5.10-11 m. Đó là:

a)

quỹ đạo O.

b)

quỹ đạo M.

c)

quỹ đạo N.

d)

quỹ đạo L.

33.

Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng:

a)

132,5.10-11 m.

b)

84,8.10-11 m.

c)

47,7.10-11 m.

d)

21,2.10-11 m.

34.

Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng

a)

95,7 nm.

b)

102,7 nm.

c)

309,1 nm.

d)

534,5 nm.

35.

Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức   En=13,6n2E_n=-\frac{13,6}{n^2}  (eV) (n = 1, 2, 3, …). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

a)

435,0 nm.

b)

657,6 nm.

c)

486,1 nm.

d)

410,2 nm.

36.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Êlectron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m1 về quỹ đạo dừng m2 thì bán kính giảm 27r0 (r0 là bán kính Bo), đồng thời động năng của êlectron tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ đạo dừng m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

60r0.

b)

30r0.

c)

50r0.

d)

40r0.

37.

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số  f1f_1  vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số  f2f_2   vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được tính theo biểu thức  E_n=-\frac{E_0}{n^2} (eV) ( E0E_0  là hằng số dương; n = 1, 2, 3, …). Tỉ số  f1f2\frac{f_1}{f_2} bằng

a)

 103\frac{10}{3}  

b)

 2725\frac{27}{25}  

c)

 310\frac{3}{10}  

d)

 2527\frac{25}{27}  

38.

Theo mẫu nguyên tử Bo về mẫu nguyên tử Hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều xung quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi  vLv_L   và  vNv_N  lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số  vLvN\frac{v_L}{v_N} bằng

a)

2

b)

0,25

c)

4

d)

0,5

39.

Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Độ đơn sắc cao.

b)

Công suất lớn.

c)

Cường độ lớn.

d)

Độ định hướng cao.

40.

Chùm sáng laze không được ứng dụng

a)

trong truyền tin bằng cáp quang.

b)

làm dao mổ trong y học.

c)

làm nguồn phát siêu âm.

d)

trong đầu đọc đĩa CD.