wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lớp vỏ của nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt mang điện âm là

a)
electron.
b)
nơtron.
c)
proton và electron.
d)
proton.
2.
“Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng ...”
a)
số khối
b)

số điện tích hạt nhân

c)
số nơtron
d)
số proton và số nơtron
3.
Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của nhóm A bằng . . .
a)
số lớp electron.
b)
số phân lớp electron.
c)
số electron ở lớp ngoài cùng.
d)
số electron ở phân lớp ngoài cùng.
4.

Nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)
1
b)
2
c)
7
d)
8
5.

Khi nguyên tử phi kim nhận electron sẽ tạo thành . . .

a)
ion dương đơn nguyên tử.
b)
ion âm đơn nguyên tử.
c)
ion dương đa nguyên tử.
d)
ion âm đa nguyên tử.
6.
Bản chất liên kết ion là . . .
a)
sự dùng chung các electron.
b)
lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
c)
lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
d)
lực hút giữa các phân tử.
7.
Liên kết cộng hóa trị là liên kết. . .
a)
giữa các phi kim với nhau.
b)
trong đó cặp electron chung lệch về một nguyên tử.
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
8.

Định nghĩa nào sau đây là đúng đối với liên kết cộng hóa trị có cực?

a)
Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai nguyên tử cộng chung mỗi nguyên tử một đôi electron.
b)
Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai ion.
c)
Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai phần tử mang điện trái dấu.
d)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung. Đôi electron chung bị lệch về một nguyên tử.

9.

Đa số các hợp chất cộng hóa trị không cực có đặc điểm là:

a)
Có thể tan nhiều trong nước
b)
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi rất cao
c)
Không dẫn điện ở mọi trạng thái
d)
Khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li
10.

Trong hợp chất NH3, nguyên tử N có hoá trị mấy?

a)

Điện hoá trị 3+

b)

Điện hoá trị 3-

c)

Cộng hoá trị 3

d)
Cộng hoá trị 1
11.
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá nguyên tố O là bằng . . .
a)
+1
b)
+2
c)
-1
d)
-2
12.

Chọn đáp án đúng: “Sự khử là . . .”

a)
quá trình nhường nơtron
b)
quá trình nhận electron
c)
quá trình nhường electron
d)
quá trình nhận nơtron
13.
Chọn câu đúng:
a)
Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
b)
Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó chỉ có sự tăng số oxi hoá của một số nguyên tố.
c)
Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó chỉ có sự giảm số oxi hoá của một số nguyên tố.
d)
Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó không có sự thay đổi số oxi hoá của bất kỳ nguyên tố nào.
14.

Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxi hoá và chất khử là ...........trong các bước lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá khử?

a)
Bước 4
b)
Bước 1
c)
Bước 3
d)
Bước 2
15.
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hoá - khử?
a)
Phản ứng hoá hợp
b)
Phản ứng phân huỷ
c)
Phản ứng thế trong hoá vô cơ
d)
Phản ứng trao đổi
16.

Rót vào ống nghiệm khoảng 3 ml dung dịch axit sunfuric loãng rồi cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ. Hiện tượng quan sát được là:

a)
Có khí thoát ra
b)
Có chất kết tủa
c)
Dung dịch chuyển thành màu đỏ
d)
Không có hiện tượng gì
17.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nguyên tử hiđro là nhỏ nhất.
b)
Khối lượng nguyên tử hidro gần bằng khối lượng của hạt proton và notron.
c)

Khối lượng của các hạt e, p, n xấp xỉ bằng nhau.

d)
Điện tích của hạt e và p là điện tích đơn vị
18.
Chọn phát biểu sai:
a)
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số nơtron.
b)
Tổng số proton và nơtron trong hạt nhân của nguyên tử gọi là số khối.
c)
Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân.
d)
Trong nguyên tử trung hoà về điện, số electron bằng số proton.
19.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R có số thứ tự là 19, nguyên tố R thuộc
a)
Chu kỳ 4, nhóm IA
b)
Chu kỳ 3, nhóm IA
c)
Chu kỳ 4, nhóm IB
d)
Chu kỳ 3, nhóm IB
20.

“Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ….”

a)
tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
b)
tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
c)
hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi giảm dần
d)
hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với hiđro không đổi
21.
Nguyên tử Na có Z=11. Cấu hình electron của ion Na+ là:
a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p63s1

22.

Biết độ âm điện của nguyên tử O là 3,44. Liên kết hóa học giữa hai nguyên tử O trong phân tử O2 thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết hiđro.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
23.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Clo là 3s23p5. Liên kết của nguyên tử Clo với nguyên tử Hidro thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)
Liên kết công hóa trị không cực
b)
Liên kết cộng hóa trị có cực
c)
Liên kết ion
d)
Liên kết tinh thể
24.
Trong phân tử NaCl, điện hóa trị của Na+ và Cl- lần lượt là
a)
1+ và 1-
b)
1- và 2-
c)
+1 và +1
d)
-1 và -1
25.

Số oxi hóa của S trong H2S, SO2, S, SO42- lần lượt là:

a)
+2, +4, +8, +10
b)
0, +4, +3, +8
c)
-2, +4, 0, +6
d)
-2, +4, 0, +8
26.

“Trong phản ứng: Zn + CuCl2 →ZnCl2 + Cu, thì 1 mol ion Cu2+ đã . . .”

a)
nhận 1 mol e
b)
nhận 2 mol e
c)
nhường 1 mol e
d)
nhường 2 mol e
27.

Phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)
Phản ứng trao đổi, không phải là phản ứng oxi hóa - khử.
b)
Phản ứng thế, là phản ứng oxi hóa - khử.
c)
Phản ứng phân hủy, là phản ứng oxi hóa - khử.
d)
Phản ứng hóa hợp, là phản ứng oxi hóa - khử.
28.

Cho phương trình phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Hãy cho biết vai trò của Fe trong phản ứng hóa học trên?

a)
Chất oxi hóa
b)
Chất khử
c)
Môi trường
d)
Chất bị khử
29.

Đồng có hai đồng vị 13C và 12C. Giá trị nguyên tử khối trung bình của C là 12,011. Phần trăm tỉ lệ mỗi đồng vị của Cacbon là

a)

1,1%; 98,9%

b)
77%, 23%
c)
37%, 63%
d)
27%, 73%
30.
Nguyên tử R có số hiệu là 15. Oxit cao nhất của R là:
a)

RO3

b)

R2O

c)

RO2

d)

R2O5

31.
Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?
a)

NH3

b)

H2O

c)

Cl2

d)

CH3ONa

32.

Số cặp electron dùng chung của nguyên tử Oxi trong phân tử O2

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
33.
Trong phản ứng hoá học, Crom tạo nên các hợp chất trong đó crom có số oxi hoá từ +1 đến +6. Hợp chất nào dưới đây của crom có mức oxi hoá cao nhất?
a)

K2CrO4

b)

Cr2O3

c)
Cr
d)

CrCl2

34.

Số oxi hoá của hidro thay đổi như thế nào trong phản ứng sau:

Zn + 2HCl --> ZnCl2 + H2?

a)
Tăng từ 0 lên +2
b)
Giảm từ +1 xuống 0
c)
Tăng từ -1 lên 0
d)
Tăng từ 0 lên +1
35.

Ở phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò chất khử?

a)

4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O

b)

2NH3 + 3Cl2 --> N2 + 6HCl

c)

2NH3 + 3CuO --> 3Cu + N2 + 3H2O

d)

NH3 + HCl --> NH4Cl

36.

Clo có tác dụng khử trùng. Khi sục khí clo vào dung dịch NaOH đã xảy ra phản ứng: Cl2 + NaOH --> NaCl + NaClO

Trong phản ứng trên, số oxi hóa của clo thay đổi như thế nào?

a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Vừa tăng, vừa giảm
d)
Không thay đổi
37.

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)
chu kì 3, nhóm VIIIA
b)
chu kì 4, nhóm IIA
c)
chu kì 3, nhóm VIIA
d)
chu kì 4, nhóm IA
38.

Cho 11Na, 12Mg, 13Al, khi tham gia liên kết thì các nguyên tử trên có xu hướng tạo thành ion :

a)

Na+, Mg+, Al+

b)

Na+, Mg2+, Al3+

c)

Na2+, Mg2+, Al3+

d)

Na+, Mg2+, Al4+

39.

Hệ số cân bằng phương trình (tối giản) của phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron là Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

a)
3, 8, 3, 2, 4
b)
2, 4, 1, 2, 2
c)
3, 6, 3, 2, 4
d)
3, 8, 3, 4, 2
40.

Cho phản ứng hoá học CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O --> CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

Trong phản ứng trên, CH3CHO đóng vai trò là

a)
Chất khử
b)
Chất oxi hoá
c)
Môi trường
d)
Không xác định