wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục địa phương

Total questions: 42

Worksheet time: 11hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là           

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

c)

Phản ứng oxi hóa – khử.  

d)

Phản ứng trung hòa.

2.

Phản ứng thu nhiệt có:

a)

ΔH>0

b)

ΔH<0

c)

ΔH=0

d)

ΔH≠0

3.

Biến thiên enthalpy chuẩn có kí hiệu chính xác nhất là:

a)

b)

c)

d)

4.

Nhiệt độ thường được chọn ở điều kiện chuẩn là?

a)

20oC.

b)

25oC.

c)

25oK.

d)

22oK.

5.

Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) có kí hiệu là:

a)

b)

c)

d)

6.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:  CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)   ΔᵣH⁰₂₉₈= +176,0 kJ      

a)

thu nhiệt và hấp thu 176,0 kJ nhiệt.

b)

toả nhiệt và giải phóng 170,6 kJ nhiệt.   

c)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường xung quanh. 

d)

không có sự thay đổi năng lượng.

7.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l)    ΔᵣH⁰₂₉₈= - 571,68 kJ.

      Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.          

b)

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. 

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.       

b)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.     

c)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

d)

Phản ứng phân hủy khí NH3.

9.

Áp suất (đối với chất khí) ở điều kiện chuẩn là ?

a)

1 bar

b)

1 atm

c)

760 mmHg

d)

1 Pa

10.

Định nghĩa nào sau đây về biến thiên enthalpy là chính xác nhất?

a)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện tiêu chuẩn.

b)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

c)

Chính là nhiệt lượng thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

d)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.    

11.

Phản ứng thu nhiệt có năng lượng của hệ chất phản ứng như nào so với năng lượng của hệ chất sản phẩm ?

a)

Lớn hơn.        

b)

Nhỏ hơn.    

c)

Bằng.    

d)

Khác.

12.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:   KNO3(s)  KNO2(s) +  O2(g)   ∆H

      Phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0.       

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0

c)

toả nhiệt, có ∆H > 0.         

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

13.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

      (a) Phản ứng tạo gỉ kim loại.  (b) Phản ứng quang hợp.

      (c) Phản ứng nhiệt phân.         (d) Phản ứng đốt cháy.

a)

(a) và (b). 

b)

(b) và (d)

c)

(a) và (d)

d)

(b) và (c).

14.

Biểu thức đúng tính ΔᵣH⁰₂₉₈ của phản ứng theo giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất là :

a)

b)

c)

d)

15.

Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là ?

a)

0,01 mol/L.

b)

0,1 mol/L.

c)

1 mol/L.

d)

0,5 mol/L.

16.

Cho các chất sau, chất nào có ΔfH°2980\Delta_fH\degree_{298}\ne0 ?

a)

CO2(g)

b)

N2(g).

c)

S(s).    

d)

Na(g)

17.

Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

                             P (s, đỏ) → P (s, trắng)       ΔᵣH⁰₂₉₈= +17,6 kJ

      Điều này chứng tỏ phản ứng:

 

a)

toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.              

b)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

c)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

d)

  D. toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

18.

Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:

            N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g)      ΔᵣH⁰₂₉₈ =  – 91,8 kJ

      Giá trị  ΔᵣH⁰₂₉₈ của phản ứng: 2NH3 (g) → N2 (g) + 3H2(g)  là

a)

-45,9 kJ

b)

+45,9 kJ

c)

– 91,8 kJ

d)

+91,8 kJ

19.

Biểu thức đúng tính ΔᵣH⁰₂₉₈  của phản ứng theo năng lượng liên kết của các chất là :

a)

b)

c)

d)

20.

Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:

                                      CO2 (g) → CO (g) +  O2 (g)  ΔᵣH⁰₂₉₈= + 280 kJ

      Giá trị  ΔᵣH⁰₂₉₈ của phản ứng 2CO2 (g) → 2CO (g) + O2(g) là: 

a)

+140 kJ.   

b)

- 1120 kJ.   

c)

+560 kJ.   

d)

-420 kJ. 

21.

Cho hai phản ứng đốt cháy:

            (1) C(s) + O2(g) → CO2(g)            ΔᵣH⁰₂₉₈ = -393,5 kJ

            (2) 2Al(s) +  12\frac{1}{2} O2(g) → Al2O3(s)   ΔᵣH⁰₂₉₈ = -1675,7 kJ

      Với cùng một khối lượng C và Al, chất nào khi đốt cháy tỏa ra nhiều nhiệt hơn?

a)

Bằng nhau

b)

Không thể so sánh.

c)

Al

d)

C

22.

Chất bị khử là chất có khả năng

a)

thu electron.  

b)

nhường electron.

c)

kết hợp với oxi.        

d)

khử bỏ oxi.

23.

Sự  oxi hoá là quá trình:

a)

thu electron.         

b)

nhường electron

c)

kết hợp với oxi.     

d)

khử bỏ oxi.

24.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của NO(g)?

a)

b)

c)

d)

25.

Cho phản ứng:  Clo có vai trò là:

Cl2+2NaOH NaCl+NaClO +H2OCl_2+2NaOH\ \rightarrow NaCl+NaClO\ +H_2O

a)

chất OXH. 

b)

chất khử. 

c)

chất tạo môi trường

d)

vừa là chất OXH vừa là chất khử.

26.

Phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất :

4HCl +MnO2   MnCl2 +Cl2 +H2O4HCl\ +MnO_{2\ \ }\rightarrow\ MnCl_{2\ }+Cl_2\ +H_2O

a)

chất OXH.

b)

chất khử.

c)

chất tạo môi trường

d)

vừa là chất OXH vừa là chất khử.

27.

Cho phản ứng hoá học: Ca + HNO3 à Ca(NO3)2   + NO2  + H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

Ca là chất oxi hoá, HNO3 là chất khử

b)

Ca là chất khử, NO2 là chất oxi hoá.   

c)

HNO3 là chất oxi hoá, Ca là chất khử.

d)

HNO3 là chất oxi hoá, H2OH_2O là chất khử

28.

Số OXH của Cl trong phân tử: KClO2 là:

a)

-1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

29.

Số OXH của C trong ion CO32-  là

a)

-4

b)

+2

c)

-2

d)

+4

30.

Chất bị oxi hóa là chất có khả năng

a)

thu electron.      

b)

nhường electron.

c)

kết hợp với oxi. 

d)

khử bỏ oxi.

31.

Sự khử là quá trình

a)

thu electron.    

b)

nhường electron

c)

kết hợp với oxi.  

d)

khử bỏ oxi.

32.

Phản ứng sau đây:  2HCl+Fe FeCl2 +H22HCl+Fe\ \rightarrow FeCl_2\ +H_2 HCl đóng vai trò là chất?    

a)

chỉ là chất oxi hoá.  

b)

chỉ là chất khử.

c)

chỉ là chất khửvừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

d)

chất môi trường (số oxi hóa không thay đổi).    

33.

Cho phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 à Fe2(SO4)3  + SO2 + H2O . Fe đóng vai trò là chất:

a)

chất oxi hoá.    

b)

chất bị oxi hóa.  

c)

chất bị khử

d)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

34.

Trong các phản ứng sau đây,  phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử

a)

2Ca + O2 \rightarrow  2 CaO.   

b)

Na2SO3 +  H2SO4 \rightarrow Na2SO4  +  H2O  +  SO2.       

c)

2Fe(OH)3 \rightarrow    Fe2O3  +  3H2O.

d)

KOH  +  HCl  \rightarrow   KCl + H2O

35.

Số OXH của S trong phân tử: K2SO3 là:

a)

-2     

b)

+2

c)

+4       

d)

+6

36.

Số OXH của S trong ion SO32-  là

a)

-4  

b)

+2

c)

-2 

d)

+4

37.

Tổng hệ số cân bằng( số nguyên tối giản)  của các chất trong phản ứng dưới đây là :

Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

a)

50

b)

51

c)

52

d)

55

38.

Số oxi hoá của đơn chất luôn bằng

a)

0

b)

+1

c)

-2

d)

-1

39.

Cho các phân tử sau: H2S; SO3; CaSO4; Na2S; H2SO4. Số oxi hoá của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là

a)

0; +6; +4; +4; +6.  

b)

+2; +6; +6; -2; +6. 

c)

0; +6; +4; +2; +6.

d)

-2; +6; +6; -2; +6.

40.

Chất khử là chất

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.       

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

41.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là:    2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

Chất oxi hóa. 

b)

chất khử.   

c)

Acid.  

d)

Vừa oxi hóa vừa khử.

42.

Cho sơ đồ phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O.

Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3. 2. Tỉ lệ mol nAl : nN2o : nN2 lần lượt là:

a)

44. 6. 9.

b)

46. 9. 6.      

c)

46. 6. 9.   

d)

44. 9. 6.