wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision E7

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

chọn phát âm khác 2.

a)

favourite

b)

of

c)

fat

d)

fever

2.

chọn phát âm khác 3.

a)

headache

b)

architect

c)

chemical

d)

children

3.

chọn phát âm khác 4

a)

cough

b)

though

c)

laugh

d)

enough

4.

chọn phát âm khác 5

a)

certain

b)

compare

c)

encourage

d)

community

5.

chọn phát âm khác 6

a)

charity

b)

chemistry

c)

school

d)

mechanic

6.

chọn phát âm khác 7

a)

bird

b)

girl

c)

first

d)

sister

7.

chọn phát âm khác 8

a)

nurse

b)

picture

c)

surf

d)

return

8.

chọn phát âm khác 10

a)

hobby

b)

hour

c)

hotel

d)

hot

9.

chọn phát âm khác. 1

a)

computer

b)

clothes

c)

collect

d)

recycle

10.

CHỌN PHÁT ÂM KHÁC. 9

a)

nurse

b)

picture

c)

surf

d)

return

11.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

12.

In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities

a)

traffic jam

b)

traffic lights

c)

traffic signs

13.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

14.

bằng lái xe

a)

driver license

b)

driving license

c)

driven license

15.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

16.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

17.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

18.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

19.

hành khách

a)

passenger

b)

passage

c)

pedestrian

20.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

21.

6. Hài kịch

(a)  

22.

5. phim tài liệu

(a)  

23.

7. Phim khoa học viễn tưởng

(a)  

24.

12. có tính bạo lực

(a)  

25.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

26.

Action film

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

27.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

28.

Coal is...

a)

A renewable source of energy

b)

A non-renewable source of energy

29.

Wind is ...

a)

clean, safe & available

b)

clean, cheap & limited

c)

cheap, unlimited & safe

d)

unavailable, expensive & clean

30.

Flowing water is..

a)

A non-renewable source of energy

b)

A renewable source of energy

31.

Petroleum is..

a)

cheap & clean

b)

available & unlimited

c)

limited & non-renewable

32.

Natural gases are..

a)

A renewable source of energy

b)

A non-renewable source of energy

33.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

34.
safety (n)
a)
sự an toàn
b)
nhiên liệu
c)
xe đạp một bánh
d)
giao thông kẹt cứng
35.
traffic jam (n)
a)
tắc đường
b)
thất bại
c)
xe điện ngầm
d)
giao thông kẹt cứng
36.
crash (n)
a)
va chạm, tai nạn xe
b)
một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất
c)
tàu điện trên không
d)
ô nhiễm
37.

không người lái (máy bay)

a)

human driver

b)

driverless

c)

pilot

d)

pilotless

38.

thân thiện với môi trường (Chọn 2 đáp án)

a)

eco-friend

b)

eco-friendly

c)

environment-friendly

d)

environmentally-friendly

39.

bị kẹt xe, tắc nghẽn (chọn 2 đáp án)

a)

traffic light

b)

gridlocked

c)

transport

d)

stuck

40.

high-speed

a)

tốc độ chậm

b)

tốc độ cao

c)

tốc độ siêu thanh

d)

tốc độ ánh sáng

41.

người đi bộ

a)

pedestrian

b)

cycle lane

c)

pavement

d)

road user

42.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

43.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

44.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

45.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

46.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

47.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

48.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

49.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

50.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

51.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

52.

Chọn cách phát âm đuôi S/ES đúng của từ: GARDENS

a)

/S/

b)

/Z/

c)

/IZ/

53.

Chọn cách phát âm đuôi S/ES đúng của từ: CAKES

a)

/S/

b)

/Z/

c)

/IZ/

54.

Chọn cách phát âm đuôi S/ES đúng của từ: CATCHES

a)

/S/

b)

/Z/

c)

/IZ/

55.

Chọn cách phát âm đuôi S/ES đúng của từ: SCHOOLS

a)

/S/

b)

/Z/

c)

/IZ/

56.

Chọn cách phát âm đuôi S/ES đúng của từ: CATS

a)

/S/

b)

/Z/

c)

/IZ/

57.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

58.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

59.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

60.

This is ____ book.

a)

my

b)

she

c)

I

d)

us

61.

chọn phát âm khác 2.

a)

favourite

b)

of

c)

fat

d)

fever

62.

chọn phát âm khác 3.

a)

headache

b)

architect

c)

chemical

d)

children

63.

chọn phát âm khác 4

a)

cough

b)

though

c)

laugh

d)

enough

64.

'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Fish are abundant along the coral reefs.'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

thuộc về hạt nhân

65.

'renewable' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'We are using renewable energy sources like wind and solar energy'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

có thể tái tạo được

66.

'Unlimited' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Renewable energy such as solar power is unlimited.'

a)

không giới hạn

b)

bị hạn chế

c)

thuộc về nước

d)

có thể tái tạo được

67.

panel

a)

tấm ghép

b)

sản xuất

c)

bóng đèn

d)

giảm

68.

generate

(v)

/ˈdʒenəreɪt/

a)

hạn chế

b)

tạo ra, khởi tạo

69.

invest

(v)

/ɪnˈvest/

a)

tạo ra, khởi tạo

b)

đầu tư

70.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

71.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc prefers _____ TV.

a)

watching

b)

watch

72.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

73.

He is driving so fast, he may endanger other .......

a)

roaders

b)

vehicles

c)

road users

74.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

75.

............... does it take you to go from HN to HCM city?

- Two hours.

a)

How far

b)

How often

c)

How long

76.

prohibition sign

a)

biển an toàn

b)

biển báo giao thông

c)

biển báo cấm

77.

Biển cảnh báo

a)

warning sign

b)

road sign

c)

information sign

78.

luật lệ giao thông

a)

traffic problems

b)

traffic rules

c)

traffic congestion

79.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

80.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

81.

driving license

a)

giấy đăng ký xe

b)

bằng lái xe

c)

tốc độ lái xe

82.

chọn phát âm khác 5

a)

certain

b)

compare

c)

encourage

d)

community

83.

chọn phát âm khác 3.

a)

headache

b)

architect

c)

chemical

d)

children

84.

chọn phát âm khác 6

a)

charity

b)

chemistry

c)

school

d)

mechanic

85.

..............are you from?

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

86.

How ..... is it from your house to supermarket?

it's about 5 km

a)

long

b)

many

c)

far

d)

much

87.

......do you go to work? by bike

a)

How

b)

How many

c)

When

d)

How far

88.

........ does it take you to school? it's 10 minutes

a)

How

b)

How far

c)

How long

d)

How much

89.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d