wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sử cuối kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản suất nông nghiệp

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

2.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

Giúp đỡ, chia sẻ nhau trong cuộc sống

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

c)

Tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hằng ngày

3.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam

b)

Sự liên kết lỏng lẻo của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ Quốc

4.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo

5.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế người dân

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo

d)

Đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

6.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Hoạt động kinh tế, văn hóa

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa chính trị, xã hội

d)

Yếu tố tâm lí xã hội

7.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp

b)

Địa hình bằng phẳng, lộ xi măng

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng

d)

Có nhiều các cây cối chặn các lối đi

8.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng

b)

Đặc biệt quan trọng

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt

9.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt

10.

Di sản văn hóa nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên đã được tổ chức UNESCO công nhận là kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại (năm 2005)?

a)

Thực hành hát Then

b)

Nghi lễ và trò chơi kéo co

c)

Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương

d)

Không gian văn hóa Cồng chiêng

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

12.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

d)

Chống lại các thế lực thù địch

13.

Chủ trương của Đảng trong chính sách kinh tế là

a)

Phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số

b)

Phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư

c)

Phát triển vùng kinh tế trọng điểm

d)

Phát triển kinh tế vườn - ao - chuồng

14.

Chủ trương của Đảng trong chính sách kinh tế xã hội là

a)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số

b)

Tập trung vùng đồng bào dân tộc kinh

c)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du

d)

Tập trung vùng đồng bào của các dân tộc ở đồng bằng

15.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

16.

Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa - xã hội của Nhà nước Việt Nam là

a)

Tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống

b)

Phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số

c)

Mở rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài

d)

Xây dựng nền văn hóa hiện đại, cởi mở

17.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

18.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Mở rộng quan hệ đối ngoại với các quốc gia, khu vực

b)

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi

d)

Đào tạo cán bộ và đội ngũ tri thức dân tộc thiểu số

19.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

20.

Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế-xã hội

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

21.

Lĩnh vực nào sau đây không phải nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước ta?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Môi trường

22.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt trận Dân tộc thống nhất

b)

Mặt trận Dân tộc Dân chủ

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt nam

d)

Mặt trận dân chủ Việt Nam

23.

Ngày nay, sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?

a)

Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước

b)

Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới

c)

Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước

d)

Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập

24.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa tho nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển

25.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với việc củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam

b)

Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc

c)

Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc

d)

Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững

26.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?

a)

Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp

b)

Chính sách xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc của nhà nước

c)

Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc chiến tranh xâm lược

d)

Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước

27.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự phát triển của thương nghiệp X-XV là

a)

Các chính sách khuyến khích thương nghiệp của nhà nước phong kiến

b)

Do hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài

c)

Sự phát triển của nông nghiệp, thủ công nghiệp trong hoàn cảnh đất nước độc lập, thống nhất

d)

Năm 1149, nhà Lý cho xây dựng các thương cảnh quan trọng

28.

Trong xã hội phong kiến, sự phát triển về kinh tế đưa đến hệ quả gì về mặt xã hội?

a)

Đẩy nhanh sự phân hóa xã hôi

b)

Nông dân ngày càng bị bần cùng hóa

c)

Đại địa chủ bước lên vũ đài chính trị

d)

Mâu thuẫn giữa vua với nhân dân ngày càng tăng

29.

Sau khi giành được độc lập vào thế kỉ X, nhân dân cả nước từ miền xuôi đến miền ngược đã ra sức làm gì để phát triển nông nghiệp?

a)

Xây dựng các công trình thủy lợi

b)

Áp dụng kĩ thuật canh tác mới

c)

Khai thác đất hoang, mở rộng ruộng đồng

d)

Sản xuất nhiều mặt hàng đem bán

30.

Thủ công nghiệp của Đại Việt từ thế kỉ X đến XV được chia thành những bộ phận nào?

a)

Thủ công nghiệp nhà nước và thủ công nghiệp trong nhân dân

b)

Thủ công nghiệp nhà nước và thủ công nghiệp nước ngoài

c)

Thủ công nghiệp trong nhân dân và thủ công nghiệp xuất khẩu

d)

Thủ công nghiệp xuất khẩu và thủ công nghiệp hiện đại

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên

b)

là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết

32.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện để nền kinh tế nước ta phát triển vượt bậc trong các thế kỉ X - XV

a)

Đất nước độc lập, thống nhất

b)

Nhân dân ra sức khai phá mở rộng ruộng đồng, phát triển sản xuất

c)

Nhà nước quan tâm, chăm lo phát triển sản xuất

d)

Lãnh thổ trải rộng từ Bắc vào Nam

33.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức "Lễ Tịch điền" nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều

d)

Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp

34.

Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

Các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc khó khăn

c)

Phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử

d)

Các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước

b)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam

d)

là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài

36.

loại lương thực chủ yếu của phần đông các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Mèn mén nấu từ bột ngô

b)

Cơm nấu từ gạo tẻ, gạo nếp

c)

Bánh khẩu xén làm từ củ sắn

d)

Bánh láo khoải làm từ bột ngô

37.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Đa dạng, phong phú

b)

Không có bản sắc riêng

c)

Đơn điệu, nhàm chán

d)

Không có nhiều giá trị

38.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam

a)

Hầu hết các dân tộc trên đất nước Việt Nam đều có tiếng nói riêng

b)

Ở Việt Nam thường xuyên xảy ra xung đột giữa các tộc người

c)

Mỗi dân tộc đều có những nét đặc trưng riêng về văn hóa

d)

Các dân tộc ở Việt Nam cư trú vừa tập trung vừa xen kẽ

39.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Cổ Loa

b)

Tây Đô

c)

Đại La

d)

Phong Châu

40.

Nghề Thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da

b)

Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc

c)

Làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng

d)

Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt