Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí (53 -104)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia y. Sắp xếp theo thứ tự các tia có năng

lượng phôtôn giảm dần là

a)

tia tử ngoại, tia Y, tia X, tia hồng ngoại

b)

tia X, tia Y, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

c)

tia Y, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

d)

tia Y, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.

2.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

 tia đơn sắc lục.

c)

 tia X.

d)

 tia tử ngoại.

3.

Tia X

a)

có bản chất là sóng điện từ.

b)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia y.

c)

có tần số lớn hơn tần số của tia Y.

d)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

4.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.

b)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

d)

Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.

5.

Khi bị nung nóng đến 3000 °C thì thanh vonfam phát ra

a)

tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.

b)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.

c)

tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.

d)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.

6.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

b)

có tác dụng nhiệt rất mạnh.

c)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

d)

không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

7.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37 °C là một nguồn phát ra

a)

tia Rơn-ghen.

b)

tia gamma.

c)

 tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại

8.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X

c)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

d)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện tử.

9.

 Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

b)

tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

10.

Khi nói về tia X, phát biều nào sau đây đúng?

a)

Tia X là dòng hạt mang điện.

b)

Tia X có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia X không có khả năng đâm xuyên.

d)

tia X không truyền được trong chân không.

11.

 Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

12.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.

b)

có tác dụng nhiệt rất mạnh.

c)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

d)

 không bị nước và thủy tinh hấp thụ

13.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

 notron.

b)

. prôtôn.

c)

êlectron.

d)

phôtôn.

14.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không.năng lượng của phôtôn ứng với ánh sắng đơn sắc này là

a)

λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

λch\frac{\lambda c}{h}

c)

λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

15.

Gọi chu kì, tần số, bước sóng (trong chân không) và cường độ của một bức xạ đơn sắc lần lượt là T, f, A và I . Lần lượt chiếu đến một tấm kim loại hai bức xạ đơn sắc. Biết bức xạ thứ nhất gây ra hiện tượng quang điện, còn bức xạ thứ hai thì không gây ra được hiện tượng quang điện. So sánh nào sau đây hai bức xạ là đúng?

a)

λ1<λ2\lambda_1<\lambda_2

b)

f1<f2f_1<f_2

c)

T1<T2T_1<T_2

d)

I1<I2I_1<I_2

16.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?

a)

. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

b)

Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

c)

Electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

 Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.

17.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

 bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

b)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

c)

công nhỏ nhất dùng để bút êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

d)

công lớn nhất dùng để bút êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

18.

Công thoát của êlectron khỏi kim loại là

a)

 năng lượng tối thiểu để bút nguyên tử ra khỏi kim loại.

b)

năng lượng tối thiểu để bút êlectrôn ra khỏi bề mặt tấm kim loại.

c)

năng lượng của phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại.

d)

 năng lượng cần thiết để bút êlectron ở quỹ đạo K ra khỏi nguyên tử kim loại.

19.

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

a)

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

b)

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.

c)

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

d)

 sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử. C

20.

 Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

a)

 một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectron.

b)

 một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

c)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó,

21.

Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Chiếu bức xạ có bước sóng λ\lambda vào mặt một tấm kim loại có công thoát A thì hiện tượng quang điện xảy ra khi

a)

λ≤4hcA\lambda\le\frac{4hc}{A}

b)

λ≤hcλ\lambda\le\frac{hc}{\lambda}

c)

λ=3hcA\lambda=\frac{3hc}{A}

d)

λ=2hcA\lambda=\frac{2hc}{A}

22.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ε Đ, ε L, ε Tε_{\ Đ},\ ε_{\ L},\ ε_{\ T} thì

a)

εT>εL>εĐε_T>ε_L>ε_Đ

b)

εT>εĐ>εLε_T>ε_Đ>ε_L

c)

εĐ>εL>εTε_Đ>ε_L>ε_T

d)

εL>εT>εĐε_L>ε_T>ε_Đ

23.

Gọi h là hàng số Plang, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện λ0\lambda_0 do của ruột kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

λ0=hAc\lambda_0=\frac{hA}{c}

b)

λ0=Ahc\lambda_0=\frac{A}{hc}

c)

λ0=hcA\lambda_0=\frac{hc}{A}

d)

λ0=Ach\lambda_0=\frac{Ac}{h}

24.

 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

25.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

 Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c= 3.10m/s.

d)

 Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

26.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c= 3.10 m/s dọc theo các tia sáng.

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

c)

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

27.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

kim loại bạc

b)

kim loại kẽm.

c)

kim loại xesi.

d)

 kim loại đồng.

28.

heo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

 Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.

b)

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn xa dần nguồn sáng.

c)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

d)

Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.

29.

 Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

 cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

30.

Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài.

b)

Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn.

c)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

d)

. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

31.

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

a)

 hiện tượng quang điện.

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

hiện tượng quang - phát quang.

d)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

32.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

Quang – phát quang

b)

quang điện ngoài.

c)

quang điện trong.

d)

nhiệt điện

33.

Chất nào sau đây là chất quang dẫn

a)

Cu.

b)

Pb

c)

PbS.

d)

Al.

34.

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

a)

 ánh sáng tím.

b)

ánh sáng đỏ.

c)

ánh sáng lục.

d)

ánh sáng vàng.

35.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

 phản xạ ánh sáng.

b)

 quang - phát quang

c)

 hóa - phát quang.

d)

tán sắc ánh sáng

36.

 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang - phát quang. 

b)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

c)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

d)

hiện tượng quang điện ngoài

37.

Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

a)

Sự phát sáng của con đom đóm

b)

Sự phát sáng của đèn ống thông thường.

c)

Sự phát sáng của đèn dây tóc.

d)

Sự phát sáng của đèn LED.

38.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng & để chuyển sang trạng

thái kích thích, sau đó

a)

iải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn E do có bổ sung năng lượng

b)

 giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn & do có mất mát năng lượng.

c)

phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn E do có bổ sung năng lượng

d)

 phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn e do có mất mát năng lượng.

39.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?

a)

 Hiện tượng giao thoa ánh sáng

b)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

c)

. Hiện tượng quang - phát quang.

d)

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

40.

Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bởi chùm sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng

a)

màu vàng.

b)

màu đỏ.

c)

màu cam.

d)

 màu tím.

41.

Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng

a)

điện - phát quang.

b)

hóa - phát quang.

c)

nhiệt - phát quang.

d)

quang - phát quang

42.

Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu chàm. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng

a)

vàng.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

cam

43.

 Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

 có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

b)

là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.

c)

chỉ là trạng thái kích thích.

d)

chỉ là trạng thái cơ bản.

44.

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

a)

trong truyền tin bằng cáp quang.

b)

làm nguồn phát siêu âm.

c)

làm dao mổ trong y học

d)

trong đầu đọc đĩa CD

45.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

 phẫu thuật mạch máu.

b)

phẫu thuật mắt.

c)

chụp một số bệnh ngoài da

d)

chiếu điện chụp điện

46.

 Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

 Tia laze là ánh sáng trắng.

b)

 Tia laze có tính kết hợp cao

c)

Tia laze có tính định hướng cao

d)

Tia laze có cường độ lớn

47.

 Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.

b)

Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

c)

Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học

d)

Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

48.

 Tia laze được dùng 

a)

. trong chiếu điện, chụp điện.

b)

để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

c)

để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

d)

trong các đầu đọc đĩa CD.

49.

Tia laze có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn có cường độ nhỏ

b)

 Có tính đơn sắc cao

c)

Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

d)

luôn là ánh sáng trắng

50.

Tia laze được dùng

a)

để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc kim loạ

b)

như một dao mổ trong phẫu thuật mắt.

c)

 trong chiếu điện, chụp điện.

d)

để kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.

51.

Tia laze được dùng

a)

 để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu.

b)

trong chiếu điện, chụp điện.

c)

để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

d)

để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

52.

 Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có

a)

độ sai lệch bước sóng là rất lớn.

b)

độ sai lệch năng lượng là rất lớn.

c)

độ sai lệch tần số là rất nhỏ.

d)

độ sai lệch tần số là rất lớn.