wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kì 2 hóa 8

Total questions: 70

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là tính chất của oxi

a)

A. Không màu, không mùi, ít tan trong nước

b)

B. Không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

c)

C. Không màu, có mùi hắc, ít tan trong nước

d)

D. Màu trắng, không mùi, tan nhiều trong nước

2.

Câu 2: Chọn phát biểu chưa đúng:

a)

A. Oxi là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.

b)

B. Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.

c)

C. Oxi không có mùi và vị.

d)

D. Oxi cần thiết cho sự sống.

3.

Câu 3: Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần

a)

A. 1,1 lần

b)

B. 0,55 lần

c)

C. 0,90625 lần

d)

D. 1,8125 lần

4.

Câu 4: Oxit nào là oxit axit trong số các oxit sau đây:

a)

A. CaO

b)

B. SO3

c)

C. Al2O3

d)

D. Na2O

5.

Câu 5: Oxit sắt từ có công thức phân tử là:

a)

A. CuO.

b)

B. Cu2O

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe3O4

6.

Câu 6: Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?

a)

A. SO3, CaO, CuO, Fe2O3.

b)

B. SO3, Na2O, CaO, P2O5.

c)

C. ZnO, CO2, SiO2, PbO.

d)

D. SO2, Al2O3, HgO, K2O.

7.

Câu 7: Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:

a)

A. CuO, HCl, SO3.

b)

B. CO2, SO2, MgO.

c)

C. FeO, KCl, P2O5.

d)

D. N2O5, Al2O3, HNO3.

8.

Câu 8: Những chất được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

A. KClO3 và KMnO4.

b)

B. KClO3 và CaCO3.

c)

C. KMnO4 và không khí.

d)

D. KMnO4 và H2O.

9.

Câu 9: Oxit của một nguyên tố có hóa trị III, trong đó oxi chiếm 30% về khối lượng. Công thức hóa học của oxit là:

a)

A. Fe2O3.

b)

B. Al2O3.

c)

C. Cr2O3.

d)

D. N2O3.

10.

Đốt cháy photpho trong 11,2 lít khí oxi (ở đktc). Sau phản ứng thấy có m (gam) chất rắn. Giá trị m là:

a)

A. 28,4 gam.

b)

B. 12,4 gam.

c)

C. 19,3 gam.

d)

D. 31,5 gam.

11.

Oxit nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

A. CO2.

b)

B. CO.

c)

C. SO2.

d)

D. SnO2.

12.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:

a)

A. 21% khí nitơ ; 78% khí oxi ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm).

b)

B. 21% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 78% khí nitơ ; 1% khí oxi.

c)

C. 21% khí oxi ; 78% khí nitơ ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm).

d)

D. 21% khí oxi ; 78% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 1% khí nitơ.

13.

Tên gọi của P2O5

a)

A. Điphotpho trioxit

b)

B. Photpho oxit

c)

C. Điphotpho oxit

d)

D. Điphotpho pentaoxit

14.

Câu 15:  Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

A.  CuO

b)

B.  Na2O

c)

C.  CO2

d)

D.  CaO

15.

Cho oxit của kim loại R hóa trị IV, trong đó R chiếm 46,7% theo khối lượng. Công thức của oxit đó là:

a)

A.  MnO2

b)

B.  SiO2

c)

C.  PdO2

d)

D.  Fe3O4

16.

Oxit bắt buộc phải có nguyên tố

a)

A. Oxi

b)

B. Halogen

c)

C. Hidro

d)

D. Lưu huỳnh

17.

Câu 18:  Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO

a)

A.  CaO, CuO

b)

B.  NaO, CaO

c)

C.  NaO, SO

d)

D.  CuO, SO

18.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

a)

A.  CO2

b)

B.  SO2

c)

C.  CuO

d)

D.  CuS

19.

Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây?

a)

A. C, Cl2, Na.

b)

B. C, C2H2, Cu.

c)

C. Na, C4H10, Au.

d)

D. Au, N2, Mg.

20.

Phản ứng phân hủy là

a)

A.  Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

b)

B.  Cu + S → CuS

c)

C.  MgCO3 → MgO + CO2

d)

D.  SO2 + H2O  → H2SO3

21.

Nhiệt phân 12,25g KClO3 thấy có khí bay lên. Tính thể tích của khí ở đktc

a)

A. 4,8 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 2,24 lít

d)

D. 3,2 lít

22.

 Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

a)

A.  Mg + H2SO4 → 

MgSO4 + H2

b)

B.  CaO + H2O → 

Ca(OH)2

c)

C.  CaCO3 → CaO +

CO2

d)

D.  Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

23.

Cho các cặp chất: (Na, H2O), (Na2O, H2O), (Ba, H2O), (Zn, HCl), (Al, H2SO4), (Fe, H2O). Số cặp chất tác dụng được với nhau ở nhiệt độ thường sinh ra khí hidro là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

24.

Câu 31: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?

a)

A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.

b)

B. 3Fe + 2O2 -> Fe3O4._x000D_

c)

C. Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2.

d)

D. 2H2 + O2 -> 2H2O.

25.

Cho các chất sau: Cu, H2SO4, CaO, Mg, S, O2, NaOH, Fe. Các chất dùng để điều chế khí hiđro H2 là:

a)

A. Cu, H2SO4, CaO.

b)

B. Mg, NaOH, Fe.

c)

C. H2SO4, S, O2.

d)

D. H2SO4, Mg, Fe.

26.

Có 3 lọ bị mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên dễ dàng nhất?

a)

A. Hơi thở

b)

B. Que đóm

c)

C. Que đóm đang cháy

d)

D. Nước vôi trong

27.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

a)

A. CuO  +  H2 ->   Cu  +  H2O.

b)

B. Mg  +  2HCl  →  MgCl2  +  H­2.

c)

C. Ca(OH)2  +  CO2  ->  CaCO3  +  H2O

d)

D. Zn  +  CuSO4  →  ZnSO4  +  Cu.

28.

Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?_x000D_

a)

A. CuO + H2 -> Cu + H2O.

b)

B. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

c)

C. Ca(OH)2 + CO2-> CaCO3 + H2O.

d)

D. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

29.

Oxit nào sau đây tác dụng với nước?

a)

A. MgO

b)

B. CO

c)

C. Al2O3

d)

D. Na2O

30.

Cho 13 gam Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

A. 1,12 lít.

b)

B. 2,24 lít.

c)

C. 3,36 lít.

d)

D. 4,48 lít.

31.

Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 -> 2H2O. Muốn thu được 22,5 gam nước thì thể tích khí H2 (đktc) cần dùng là:

a)

A. 12 lít.

b)

B. 28 lít.

c)

C. 36 lít.

d)

D. 48 lít

32.

Phân tử axit gồm có:

a)

A. Một hay nhiều nghuyên tử phi kim liên kết với gốc axit.

b)

B. Một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit

c)

C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit

d)

D. Một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

33.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

A. K2O

b)

B. KCl

c)

C. Ba(OH)2

d)

D. HCl

34.

Dung dịch nào sau đây không làm mất màu tím của giấy quì tím?

a)

A. HNO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. Na2SO4.

35.

Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm axit?

a)

A. HCl, NaOH.

b)

B. CaO, H2SO4.

c)

C. H3PO4, HNO3.

d)

D. SO2, KOH.

36.

Câu 48: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?

a)

A. MgCl2 ; Na2SO4 ; KNO3.

b)

B. Na2CO3 ; H2SO4 ; Ba(OH)2.

c)

C. CaSO4 ; HCl ; MgCO3.

d)

D. H2O ; Na3PO4 ; KOH.

37.

Khử 12 gam sắt (III) oxit bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là:

a)

A. 16,8 gam.

b)

B. 8,4 gam.

c)

C. 12,6 gam.

d)

D. 18,6 gam.

38.

Muốn điều chế 24 gam đồng bằng cách khử CuO bằng H2 thì thể tích khí H2 (đktc) cần phải dùng là:

a)

A. 8,4 lít.

b)

B. 12,6 lít.

c)

C. 4,2 lít.

d)

D. 16,8 lít.

39.

Câu 51: Muối là hợp chất trong thành phần phân tử có:

a)

A.    Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit

b)

B. Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxi

c)

C. Nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit

d)

D. Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử phi kim

40.

Cho các bazơ có công thức sau: Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2. Bazơ tan trong nước là

a)

A. Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH

b)

B. Ca(OH)2, NaOH, Cu(OH)2

c)

C. NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2

d)

D. Cu(OH)2, Mg(OH)2

41.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

A. Đồng (II) nitrat.

b)

B. Kali clorua.

c)

C. Sắt (III) sunfat.

d)

D. Canxi hiđroxit.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 1 thể tích khí hiđro và 2 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.

b)

B. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ thể tích bằng nhau là hỗn hợp nổ mạnh nhất.

c)

C. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 2 thể tích khí hiđro và 1 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.

d)

D. Hiđro cháy mãnh liệt trong oxi nên gây tiếng nổ mạnh.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Hiđro có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.

b)

B. Hiđro có thể tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao.

c)

C. Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, có tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

D. Hiđro có thể tác dụng với tất cả các oxit kim loại ở nhiệt độ cao.

44.

Hỗn hợp khí H2 và khí O2 khi cháy gây tiếng nổ vì:

a)

A. Hiđro cháy mãnh liệt trong oxi

b)

B. Phản ứng này tỏa nhiều nhiệt.

c)

C. Thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngột, gây ra sự chấn động không khí, đó là tiếng nổ mà ta nghe được.

d)

D. Hiđro và oxi là hai chất khí, nên khi cháy gây tiếng nổ.

45.

Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được muối FeSO4 và thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

A. 5,6

b)

B. 1,4

c)

C. 11,2

d)

D. 2,8

46.

 Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Xanh

b)

B. Đỏ

c)

C. Tím

d)

D. Vàng

47.

Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Bazơ là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

B. Axit là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

C. Bazơ hay còn gọi là kiềm

d)

D. Chỉ có bazơ tan mới gọi là kiềm

48.

 Bazơ không tan trong nước là:

a)

A.  Cu(OH)2

b)

B.  NaOH

c)

C.  KOH

d)

D.  Ca(OH)2

49.

Tên gọi của NaOH:

a)

A. Natri oxit

b)

B. Natri hidroxit

c)

C. Natri (II) hidroxit

d)

D. Natri hidrua

50.

Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

a)

A. Quỳ tím

b)

B. Phenolphtalein

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

51.

Câu 63:  Tên gọi của H2SO3

a)

A. Hidro sunfua

b)

B. Axit sunfuric

c)

C. Axit sunfuhiđric

d)

D. Axit sunfuro

52.

Nước được cấu tạo như thế nào?

a)

A. Từ 1 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi

b)

B. Từ 2 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi

c)

C. Từ 1 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi

d)

D. Từ 2 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi

53.

 Kim loai tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

A. Fe, Mg, Al

b)

B. Fe, Cu, Ag

c)

C. Zn, Al, Ag

d)

D. Li, Na, K

54.

Câu 66:  Cho quỳ tím vào nước vôi trong ( Ca(OH)2), hiện tượng xảy ra là

a)

A. Quỳ tím chuyển màu đỏ

b)

B. Quỳ tím không đổi màu

c)

C. Quỳ tím chuyển màu xanh

d)

D. Không có hiện tượng

55.

Câu 67:  Chọn câu đúng:

a)

A. Kim loại tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng

b)

B. Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị

c)

C. Nước làm đổi màu quỳ tím

d)

D. Na tác dụng với H2O không sinh ra H2

56.

Câu 68:  Chọn đáp án sai

a)

A. Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

B. Xăng là dung môi của dầu ăn

c)

C. Nước là dung môi của dầu ăn

d)

D. Chất tan là chất bị tan trong dung môi

57.

Câu 69:  Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối 5%. Chất tan là:

a)

A. Muối NaCl

b)

B. Nước

c)

C. Muối NaCl và nước

d)

D. Dung dịch nước muối thu được

58.

 Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

A. Nước và đường

b)

B. Dầu ăn và xăng

c)

C. Rượu và nước

d)

D. Dầu ăn và cát

59.

Câu 71:  Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:

a)

A. Rượu là chất tan và nước là dung môi

b)

B. Nước là chất tan và rượu là dung môi

c)

C. Nước và rượu đều là chất tan

d)

D. Nước và rượu đều là dung môi

60.

Câu 72:  Chất tan tồn tại ở dạng

a)

A. Chất rắn

b)

B. Chất lỏng

c)

C. Chất hơi

d)

D. Chất rắn, lỏng, khí

61.

Câu 77:  Dung dịch chưa bão hòa là

a)

A. Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

b)

B. Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi

c)

C. Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi

d)

D. Làm quỳ tím hóa đỏ

62.

Câu 79:  Chọn câu đúng

a)

A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

B. Nước đừơng không phải là dung dịch

c)

C. Dầu ăn tan được trong nước

d)

D. Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước

63.

Câu 80:  Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

A. Dung môi

b)

B. Dung dich bão hòa

c)

C. Dung dich chưa bão hòa

d)

D. Dung dịch

64.

Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Có thể tăng hoặc giảm

d)

D. Không thay đổi

65.

Câu 82:  Axit không tan trong nước là

a)

A.  H2SO4

b)

B.  H3PO4

c)

C.  HCl

d)

D.  H2SiO3

66.

 Biết ở 30°C, 260 gam nước hòa tan hết 33,8 K2SO4. Độ tan của muối K2SO4 là:

a)

A. 13 gam

b)

B. 13,5 gam

c)

C. 10 gam

d)

D. 9 gam

67.

Câu 84:  Độ tan là gì

a)

A. Số kilogam chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dich bão hòa để nhiệt độ xác định

b)

B. Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

C. Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa nhiệt độ xác định

d)

D. Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

68.

Độ tan của K2SO4 ở 20°C là 11,1 gam. Khối lượng K2SO4 có trong 100 gam dung dịch bão hòa ở nhiệt độ trên là:

a)

A. 9,55 gam

b)

B. 9,99 gam

c)

C. 9,37 gam

d)

D. 8,36 gam

69.

 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:

a)

A. Đa số là tăng

b)

B. Đa số là giảm

c)

C. Biến đổi ít

d)

D. Không biến đổi

70.

Câu 27: Xét các phát biểu: 1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng. 2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần. 3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị. 4. Hiđro tan rất ít trong nước. Số phát biểu đúng là

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4