NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ (MỚI)
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?_x000D_
a)
A. Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Cả nước độc lập, thống nhất._x000D_
c)
C. Miền Nam được giải phóng.
d)
D. Miền Bắc được giải phóng._x000D_
2.
Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954-1975 là biến miền Nam Việt Nam thành_x000D_
a)
A. thuộc địa kiểu mới.
b)
B. phụ huộc vào Mĩ._x000D_
c)
C. sân sau của Mĩ.
d)
D. nước chư hầu của Mĩ._x000D_
3.
miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Việt Nam hoàn toàn độc lập.
b)
B. Mĩ – Diệm ra sức khủng bố cách mạng._x000D_
c)
C. Pháp rút khỏi Hải Phòng.
d)
D. Chuyển hẳn sang tiến công chiến lược._x000D_
4.
Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?_x000D_
a)
A. Đồng Khởi.
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Biên Giới
d)
D. Núi Thành_x000D_
5.
Năm 1960, ở miền Nam Việt Nam đã thành lập mặt trận nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
b)
B. Mặt trận phản đế Đông Dương._x000D_
c)
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
d)
D. Mặt trận Đông Dương._x000D_
6.
lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
b)
B. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm._x000D_
c)
C. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
d)
D. buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược._x000D_
7.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng ở miền Bắc có vai trò_x000D_
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định gián tiếp._x000D_
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. quyết định trực tiếp nhất. _x000D_
8.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đã đề ra nhiệm vụ chiến lược của miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. xây dựng Chủ nghĩa xã hội. _x000D_
c)
C. cải cách ruộng đất.
d)
D. hậu phương trong kháng chiến chống Mĩ._x000D_
9.
Từ năm 1969-1973, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Chiến tranh đơn phương._x000D_
10.
Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã_x000D_
a)
A. thực hiện kế hoạch Nava.
b)
B. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh._x000D_
c)
C. thực hiện kế hoạch Rơ-ve.
d)
D. sử dụng các chiến thuật trực thăng vận._x000D_
11.
Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi quân sự nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Biên giới.
c)
C. Việt Bắc.
d)
D. Điện Biên Phủ. _x000D_
12.
Về quân sự, nhân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đăc biệt” (1961-1965) của Mĩ?_x000D_
a)
A. Ba Gia.
b)
B. Xênô.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Bắc Lào. _x000D_
13.
Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam? _x000D_
a)
A. Đưa tất cả quân đồng minh tham chiến.
b)
B. Đề ra kế hoạch Rơ-ve._x000D_
c)
C. Đề ra kế hoạch Nava.
d)
D. Thực hiện tiến công lên Việt Bắc._x000D_
14.
Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ sử dụng chiến lược quân sự mới nào sau đây? _x000D_
a)
A. “tìm diệt” và “bình định”.
b)
B. “ấp chiến lược”._x000D_
c)
C. “đánh nhanh thắng nhanh”.
d)
D. “đánh lâu dài”._x000D_
15.
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quân đội Lào.
b)
B. Quân Mĩ.
c)
C. Quân đội Libi.
d)
D. Quân đội Ai Cập._x000D_
16.
Năm 1965, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường.
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ. _x000D_
c)
C. Chiến thắng Ấp Bắc.
d)
D. Chiến thắng Tây Bắc._x000D_
17.
Trong những năm 1965-1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân._x000D_
c)
C. Chiến thắng Cao Bằng.
d)
D. Chiến thắng Biên giới._x000D_
18.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải_x000D_
a)
A. chấp nhận đàm phán ở Pari.
b)
B. đầu hàng không điều kiện._x000D_
c)
C. rút quân đội về nước.
d)
D. ký Hiệp định Pari._x000D_
19.
Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Chiến tranh tổng lực.
b)
B. Chiến tranh cục bộ._x000D_
c)
C. Chiến tranh đơn phương.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
20.
Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954-1975 là_x000D_
a)
A. dựa vào lực lượng quân sự Mĩ.
b)
B. Chỉ đánh phá miền Nam._x000D_
c)
C. ném bom phá hoại miền Bắc.
d)
D. chủ yếu sử dụng quân đội Sài Gòn._x000D_
21.
Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới.
b)
B. Sử dụng quân Mĩ đóng vai trò chính._x000D_
c)
C. Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
D. Ra sức chiếm đất, giành dân._x000D_
22.
Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.
b)
B. Rút dần lực lượng quân Mĩ khỏi miền Nam._x000D_
c)
C. Vận động các nước Đông Âu tham chiếm.
d)
D. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến._x000D_
23.
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải _x000D_
a)
A. tuyên bố “Mĩ hóa”.
b)
B. rút quân khỏi miền Bắc._x000D_
c)
C. tuyên bố “phi Mĩ hóa”.
d)
D. ngưng phá hoại miền Bắc._x000D_
24.
Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc.
b)
B. Chiến thắng Thái Nguyên._x000D_
c)
C. Chiến thắng Biên giới.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
25.
Hiệp định Pari (1973) bàn về vấn đề nào sau đây?_x000D_
a)
A. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương._x000D_
b)
B. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Đông Dương._x000D_
c)
C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam._x000D_
d)
D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam._x000D_
26.
Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam trực tiếp đưa đến việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973?_x000D_
a)
A. Trận “Điên Biên Phủ trên không”.
b)
B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
d)
D. Chiến thắng Hòa Bình. _x000D_
27.
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam. _x000D_
b)
B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước._x000D_
c)
C. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao. _x000D_
d)
D. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm._x000D_
28.
Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” bằng thắng lợi nào?_x000D_
a)
A. Hiệp định Pari được kí kết.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc._x000D_
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
29.
Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút”?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Ba Gia.
b)
B. Chiến thắng An Lão._x000D_
c)
C. Chiến thắng Đồng Xoài.
d)
D. Hiệp định Pari được ký kết._x000D_
30.
Từ năm 1965-1968, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Núi Thành.
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ._x000D_
c)
C. Cải cách giáo dục trong cả nước.
d)
D. Xóa nạn mù chữ._x000D_
31.
Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965), nhân dân ở địa phương nào sau đây đấu tranh chống Mĩ-Diệm?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Cao Bằng.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Hải Phòng. _x000D_
32.
Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi quân sự nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Tuyên Quang.
b)
B. Chiến dịch Biên giới._x000D_
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
33.
Cuộc Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 – 1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Hòa Bình._x000D_
34.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bắt đầu bằng chiến dịch quân sự nào của quân dân Việt Nam? _x000D_
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên.
b)
B. Chiến dịch Nguyễn Huệ. _x000D_
c)
C. Chiến dịch Biên giới.
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc._x000D_
35.
Trong thời kì 1954 – 1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”_x000D_
a)
A. Hiệp định Giơnevơ được ký kết.
b)
B. Ký kết Hiệp định Pari._x000D_
c)
C. Thắng lợi “Điện Biên Phủ trên không”
d)
D. Đại thắng mùa Xuân năm 1975._x000D_
36.
Chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều_x000D_
a)
A. có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng.
b)
B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến. _x000D_
c)
C. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương.
d)
D. là những trận quyết chiến chiến lược._x000D_
37.
Một trong Những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về_x000D_
a)
A. trận quyết chiến chiến lược.
b)
B. tập trung lực lượng đến mức cao nhất. _x000D_
c)
C. tập trung lực lượng bao vây, tổ chức tiến công.
d)
D. địa bàn chủ yếu ở đô thị. _x000D_
38.
Từ năm 1954 – 1975, nhân dân Việt Nam đã nhận được sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Liên Xô.
b)
B. Pháp.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Hàn Quốc. _x000D_
39.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?_x000D_
a)
A. Miền Bắc được giải phóng. _x000D_
b)
B. Đất nước được thống nhất. _x000D_
c)
C. Miền Nam được giải phóng.
d)
D. Nhật Bản rút khỏi nước ta.
40.
miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Giữ vững và phát triển thế tiến công.
b)
B. Gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất._x000D_
c)
C. Chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.
d)
D. Chuyển dần sang đấu tranh chính trị._x000D_
41.
Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?_x000D_
a)
A. Đồng khởi.
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Biên giới.
d)
D. Điện Biên.
42.
Năm 1960, ở miền Nam Việt Nam đã thành lập mặt trận nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
b)
B. Mặt trận Việt Minh.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
43.
lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã_x000D_
a)
A. chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công._x000D_
b)
B. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương._x000D_
c)
C. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc._x000D_
d)
D. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn._x000D_
44.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đã đề ra nhiệm vụ chiến lược của miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. _x000D_
b)
B. xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C. hậu phương kháng chiến. _x000D_
d)
D. thực hiện hòa bình thống nhất đất nước._x000D_
45.
Từ năm 1969-1973, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Việt Nam hóa chiến tranh. _x000D_
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ. _x000D_
d)
D. Chiến tranh đơn phương._x000D_
46.
Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã_x000D_
a)
A. sử dụng chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận._x000D_
b)
B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia._x000D_
c)
C. ra sức chiếm đất giành dân._x000D_
d)
D. sử dụng quân đội Mĩ làm nồng cốt._x000D_
47.
Về quân sự, nhân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đăc biệt” (1961-1965) của Mĩ?_x000D_
a)
A. Bình Giã.
b)
B. Núi Thành.
c)
C. Vạn Tường.
d)
D. Đồng khởi.
48.
Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam? _x000D_
a)
A. Mở các cuộc hành quân tìm diệt._x000D_
b)
B. Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc._x000D_
c)
C. Thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh._x000D_
d)
D. Đề ra kế hoạch quân sự Nava._x000D_
49.
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B. Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
c)
C. Quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
d)
D. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ._x000D_
50.
Năm 1965, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường. _x000D_
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc._x000D_
c)
C. Chiến dịch Điên Biên Phủ. _x000D_
d)
D. Chiến dịch Biên giới.
51.
Trong những năm 1965-1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân 1968._x000D_
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc ( Mỹ Tho) năm 1963._x000D_
c)
C. Cuộc phản công mùa khô 1966 – 1967._x000D_
d)
D. Hiệp định Giơnevơ 1954 được kí kết._x000D_
52.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải_x000D_
a)
A. chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán về chấm dứt chiến tranh Việt Nam._x000D_
b)
B. chấp nhận sự thất bại chiến lược chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương._x000D_
d)
D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam._x000D_
53.
Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây? _x000D_
a)
A. Chiến tranh cục bộ. _x000D_
b)
B. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C. Chiến tranh đơn phương. _x000D_
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
54.
Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954-1975 là_x000D_
a)
A. dựa vào lực lượng quân sự Mĩ. _x000D_
b)
B. kết hợp ném bom phá hoại miền Bắc._x000D_
c)
C. có sự tham chiến của quân Mĩ. _x000D_
d)
D. dựa vào quân đội các nước thân Mĩ._x000D_
55.
Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn._x000D_
b)
B. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới._x000D_
c)
C. Sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu._x000D_
d)
D. Dựa vào viện trợ kinh tế, quân sự của Mĩ._x000D_
56.
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải _x000D_
a)
A. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược._x000D_
b)
B. chấm dứt chiến tranh và rút quân về nước._x000D_
c)
C. huy động quân đội các nước Đồng Minh vào tham chiến._x000D_
d)
D. thừa nhận sự thất bại trong chiến lược Chiến tranh cục bộ._x000D_
57.
Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. _x000D_
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975._x000D_
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc 1947. _x000D_
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954._x000D_
58.
Hiệp định Pari (1973) bàn về vấn đề nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam._x000D_
b)
B. Công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Đông Dương._x000D_
c)
C. Công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam._x000D_
d)
D. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương._x000D_
59.
Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam trực tiếp đưa đến việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973?_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
b)
B. Cuộc phản công mùa khô 1965 – 1966._x000D_
c)
C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947._x000D_
60.
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?_x000D_
a)
A. Là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền dân tộc cơ bản._x000D_
b)
B. Mở ra bước ngoặc mới cho cuộc kháng chiến chống Mĩ._x000D_
c)
C. Căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”_x000D_
d)
D. Pháp chấm dứt chiến tranh và rút quân về nước._x000D_
61.
Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” bằng thắng lợi nào?_x000D_
a)
A. Hiệp định Pari được kí kết năm 1973._x000D_
b)
B. Đại hội toàn quốc lần thứ III (tháng 9 – 1960)._x000D_
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 – 1954._x000D_
d)
D. Phong trào “Đồng khởi”1959 – 1960._x000D_
62.
Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút”?_x000D_
a)
A. Hiệp định Pari được kí kết._x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968._x000D_
c)
C. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam 1930._x000D_
d)
D. Cách mạng tháng Tám thành công 1945._x000D_
63.
Từ năm 1965-1968, sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long._x000D_
d)
D. Hiệp định Sơ bộ được kí kết._x000D_
64.
Từ năm 1954 – 1975, thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược và giải phóng hoàn toàn miền Nam._x000D_
a)
A. Chiến thắng Tây Nguyên ( 3 – 1975).
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh (4 – 1975)._x000D_
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
d)
D. Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960)._x000D_
65.
Cuộc Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 – 1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh .
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Lạng Sơn.
66.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bắt đầu bằng chiến dịch quân sự nào của quân dân Việt Nam? _x000D_
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Điện Biên Phủ.
d)
D. Việt Bắc.
67.
Trong thời kì 1954 – 1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
b)
B. Hiệp định Pari được kí kết năm 1973._x000D_
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường (8 -1965).
d)
D. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”._x000D_
68.
Chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) đều_x000D_
a)
A. là những trận quyết chiến chiến lược.
b)
B. có sự điều chỉnh phương châm tác chiến._x000D_
c)
C. có sự kết hợp nổi dậy đấu tranh quần chúng.
d)
D. tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương._x000D_
69.
Một trong Những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam là về_x000D_
a)
A. phương châm tác chiến.
b)
B. sự huy động lực lượng._x000D_
c)
C. quyết tâm giành thắng lợi.
d)
D. kết cục quân sự._x000D_
70.
Từ năm 1954 – 1975, nhân dân Việt Nam đã nhận được sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Pháp.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Hà Lan.
Reset
