wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS12-BAI 22/2023

Total questions: 68

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong những năm 1965-1968, để quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)

A. Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

B. Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

C. Chiến tranh đơn phương.

d)

D. Chiến tranh cục bộ.

2.
Câu 2: Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Đề ra kế hoạch quân sự Nava.
b)
B. Đưa quân đồng minh trực tiếp tham chiến.
c)
C. Đề ra kế hoạch quân sự Rơve.
d)
D. Thực hiện cuộc tiến công lên Việt Bắc.
3.
Câu 3: Trong giai đoạn 1965-1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Mở cuộc tiến công lên Việt Bắc.
b)
B. Mở các cuộc hành quân tìm diệt.
c)
C. Đề ra kế hoạch quân sự Nava.
d)
D. Đề ra kế hoạch Đà Lát đơ Tátxinhị.
4.
Câu 4: Năm 1965, Mỹ bắt đầu tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam khi đang
a)
A. ở thế chủ động chiến lược.
b)
B. bị mất ưu thế về hỏa lực.
c)
C. bị thất bại trên chiến trường.
d)
D. bị mất ưu thế về binh lực.
5.
Câu 5: Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Đông Dương hóa chiến tranh.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Chiến tranh đặc biệt.
6.
Câu 6: Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mĩ sử dụng chiến lược quân sự mới nào sau đây?
a)
A. Thiết xa vận.
b)
B. Tìm diệt.
c)
C. Ấp chiến lược.
d)
D. Trực thăng vận.
7.
Câu 7: Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có thủ đoạn mới là
a)
A. sử dụng chiến thuật thiết xa vận.
b)
B. mở những cuộc hành quân tìm diệt và bình định.
c)
C. tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược.
d)
D. sử dụng chiến thuật trực thăng vận.
8.
Câu 8: Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.
b)
B. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.
c)
C. Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.
d)
D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.
9.
Câu 9: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào?
a)
A. Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy.
b)
B. Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. Quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. Lực lượng tổng lực với vũ khí, trang bị hiện đại, tối tân nhất.
10.
Câu 10: Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ chính quyền Xviết.
b)
B. Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
c)
C. Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.
d)
D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
11.
Câu 11: Ngày 18-8-1965, Mĩ mở cuộc tiến công vào thôn Vạn Tường (Quảng Ngãi) với mục tiêu chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tiêu diệt một đơn vị chủ lực Quận giải phóng miền Nam.
b)
B. Tiêu diệt toàn bộ chủ lực Quân giải phóng miền Nam.
c)
C. Thử nghiệm chiến thuật trực thăng vận.
d)
D. Thử nghiệm chiến thuật thiết xa vận.
12.

Câu 12: Năm 1965, trong chiến tranh cục bộ, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. Bình Giã (Bà Rịa).
c)
C. Đồng Xoài (Bình Phước).
d)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
13.
Câu 13: Về quân sự, nhân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường.
b)
B. Xây dựng nông thôn mới.
c)
C. Cơ khí hóa nông nghiệp.
d)
D. Điện khí hóa công nghiệp.
14.
Câu 14: Từ 1965-1968, nhân dân miền Nam Việt Nam đã có hoạt động quân sự nào sau đây?
a)
A. Hiệp định Pari.
b)
B. Xây dựng nông thôn mới._
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
d)
D. Điện khí hóa công nghiệp.
15.
Câu 15: Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
a)

A. Đồng khởi.

b)

B. Ấp Bắc.

c)

C. Vạn Tường.

d)

D. Mậu Thân.

16.
Câu 16: Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ là
a)
A. Núi Thành (Quảng Nam).
b)
B. An Lão (Bình Định).
c)
C. Ba Gia (Quảng Ngãi).
d)
D. Đồng Xoài (Bình Phước).
17.
Câu 17: Chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân dân miền Nam Việt Nam mở đầu cao trào đấu tranh nào sau đây?
a)
A. Một tấc không đi, một li không rời.
b)
B. Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt.
c)
C. Chống Mĩ bình định, lấn chiếm.
d)
D. Phá ấp chiến lược, lập làng chiến đấu.
18.
Câu 18: Chiến thắng Vạn Tường (tháng 8-1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh bại kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp.
b)
B. mở đầu cao trào “Tìm Mỹ mà đánh lùng nguy mà diệt”.
c)
C. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút, đánh cho ngụy nhào”.
d)
D. kết thúc thắng lợi hoàn toàn cuộc kháng chiến chống Pháp.
19.
Câu 19: Trong cuộc đấu tranh chống chiến lược Chiến tranh cục bộ 1965-1968, thắng lợi nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam mở ra khả năng chiến thắng quân viên chinh Mĩ?
a)

A. Việt Bắc.

b)

B. Lai Châu.

c)

C. Biên giới.

d)

D. Vạn Tường.

20.
Câu 20. Trong cuộc phản công mùa khô lần thứ nhất (1965 - 1966), Mĩ nhằm vào hai hướng chiến lược chính là
a)

A. Đông Nam Bộ và Tây Bắc.

b)

B. Bắc Bộ và Chiến khu D.

c)
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.
d)

D. Tây Nam Bộ và Tây Bắc.

21.
Câu 21. Trong Đông - Xuân 1966 - 1967, đế quốc Mĩ mở cuộc hành quân lớn Gianxơn Xiti đánh vào căn cứ nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Chiến khu D.
c)
C. Liên khu V.
d)
D. Dương Minh Châu (Bắc Tây Ninh).
22.
Câu 22: Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
A. Chiến dịch Thượng Lào.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc.
c)
C. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
d)
D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
23.
Câu 23: Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho) năm 1963.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
24.
Câu 24: Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.
25.
Câu 25: Trọng tâm của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu thân (1968) trên toàn miền Nam là
a)
A. rừng núi.
b)
B. đô thị.
c)
C. trung du.
d)
D. nông thôn.
26.
Câu 26: Ngày 31 - 3 - 1968, bất chấp sự phản đối của chính quyền Sài Gòn, Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc Việt Nam từ vĩ tuyến 20 trở ra; không tham gia tranh cử Tổng thống nhiệm kỳ thứ hai; sẵn sàng đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để đi đến kết thúc chiến tranh. Những động thái đó chứng tỏ: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 đã
a)
A. buộc Mỹ phải giảm viện trợ cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.
b)
B. làm cho ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ ở Việt Nam bị sụp đổ hoàn toàn.
c)
C. làm khủng hoảng sâu sắc hơn quan hệ giữa Mỹ và chính quyền Sài Gòn.
d)
D. buộc Mỹ phải xuống thang trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.
27.
Câu 27: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải
a)
A. “xuống thang” chiến tranh và kí Hiệp định Pari về Việt Nam.
b)
B. “xuống thang” chiến tranh và chấp nhận đến đàm phán ở Pari.
c)
C. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.
28.
Câu 28: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải
a)
A. ‘xuống thang’ chiến tranh trên cả 2 miền Nam – Bắc Việt Nam.
b)
B. ‘xuống thang’ chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam.
c)
C. tuyên bố ‘Mĩ hóa’ trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
d)
D. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.
29.

Câu 29: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải

a)

A. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.

b)

B. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

c)

C. “xuống thang” chiến tranh và chấp nhận đến đàm phán ở Pari.

d)

D. “xuống thang” chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam.

30.
Câu 30: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải
a)
A. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.
b)
B. “xuống thang" chiến tranh trên cả hai miền Nam-Bắc Việt Nam.                  
c)
C. tuyên bố “Mĩ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. “xuống thang" chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam._
31.
Câu 31: Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 của quân đội và nhân dân Việt Nam?
a)
A. Tạo ra sự thay đổi lớn về so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam.
b)
B. Là một đợt tổng khởi nghĩa ở các đô thị, có lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
c)
C. Là biểu hiện của sự kết hợp khởi nghĩa vũ trang với chiến tranh cách mạng.
d)
D. Căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” của cuộc kháng chiến.
32.
Câu 32: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam không tác động đến việc
a)
A. Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
b)
B. Mỹ chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam.
c)
C. Mỹ bị lung lay ý chí xâm lược.
d)
D. Mỹ phải tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.
33.
Câu 33. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam không tác động đến việc Mĩ
a)
A. chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam._
b)
B. phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
34.
Câu 34: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 ở Việt Nam
a)
A. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công._x000D_
b)
B. Buộc Mĩ phải quay lại đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh.
c)
C. Chứng tỏ lực lượng vũ trang phát triển vượt bậc thay thế lực lượng chính trị.
d)
D. Buộc Mĩ xuống thang chiến tranh, mở ra bước ngoặc của cuộc kháng chiến.
35.
Câu 35: Việc Mỹ tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?
a)
A. Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. Đông Dương hóa chiến tranh.
c)
C. Chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Chiến tranh cục bộ.
36.
Câu 36: Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ ở Việt Nam là gì?
a)
A. Sử dụng lực lượng quân đội Mỹ là chủ yếu. _x000D_
b)
B. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.
c)
C. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
D. Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
37.
Câu 37: Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ ở Việt Nam?
a)
A. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới. _x000D_
b)
B. Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”.
c)
C. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.
d)
D. Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mỹ.
38.
Câu 38: Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến._x000D_
b)
B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.
c)
C. Vận động các nước Đông Âu tham chiến.
d)
D. Rút quân đồng minh của Mĩ khỏi miền Nam.
39.
Câu 39: Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
b)
B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.
c)
C. Vận động các nước Đông Âu tham chiếm.
d)
D. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.
40.
Câu 40: Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Tăng cường lực lượng quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.
c)
C. Vận động các nước Đông Âu tham chiếm.
d)
D. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.
41.
Câu 41: Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến._x000D_
b)
B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.
c)
C. Vận động các nước Đông Âu tham chiếm.
d)
D. Rút dần lực lượng quân Mĩ khỏi miền Nam.
42.
Câu 42: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng chủ yếu là
a)
A. quân đội Sài Gòn.
b)
B. quân đội Mĩ.
c)
C. quân đồng minh của Mĩ.
d)
D. cố vấn Mĩ.
43.
Câu 43: Năm 1970, Mĩ sử dụng quân đội Sài Gòn tiến công xâm lược Campuchia nhằm thực hiện âm mưu nào sau đây?
a)
A. Thiết lập trở lại Liên bang Đông Dương. _x000D_
b)
B. Mở rộng chiến tranh ra toàn khu vực Đông Nam Á.
c)
C. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
d)
D. Gạt ảnh hưởng của Pháp ở Đông Dương.
44.
Câu 44: Năm 1971, Mĩ sử dụng quân đội Sài Gòn tăng cường chiến tranh ở Lào nhằm thực hiện âm mưu nào sau đây?
a)
A. Gạt bỏ ảnh hưởng của Nhật ở Đông Dương. _x000D_
b)
B. Tái thiết lập Liên bang Đông Dương.
c)
C. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
d)
D. Mở rộng chiến tranh ra toàn châu Á.
45.
Câu 45: Tháng 4-1970, Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam-Lào-Campuchia đã xác định kẻ thù chung của nhân dân Đông Dương là
a)
A. Phát xít Italia.
b)
B. Phát xít Đức.
c)
C. Đế quốc Mĩ.
d)
D. Thực dân Hà Lan.
46.
Câu 46. Năm 1970, Mĩ sử dụng quân đội Sài Gòn tiến công xâm lược Campuchia nhằm thực hiện âm mưu nào sau đây?
a)
A. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương._x000D_
b)
B. Thiết lập trở lại Liên bang Đông Dương.
c)
C. Mở rộng chiến tranh ra toàn khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Gạt ảnh hưởng của Pháp ở Đông Dương.
47.
Câu 47. Năm 1971, Mĩ sử dụng quân đội Sài Gòn tăng cường chiến tranh ở Lào nhằm thực hiện âm mưu
a)
A. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương._x000D_
b)
B. thiết lập trở lại Liên bang Đông Dương.
c)
C. mở rộng chiến tranh ra toàn khu vực Đông Nam Á.
d)
D. gạt ảnh hưởng của Pháp ở Đông Dương.
48.
Câu 48. Năm 1972, hướng tiến công chủ yếu của quân ta khi mở cuộc Tiến công chiến lược ở miền Nam là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Đồng bằng sôngCửu Long.
49.
Câu 49: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. giáng đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ. _x000D_
b)
B. làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
c)
C. buộc Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
d)
D. buộc Mĩ phải bắt đầu triển khai chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
50.
Câu 50: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải
a)
A, tuyên bố Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam. _x000D_
b)
B. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh cục bộ.
c)
C. tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh đặc biệt.
51.
Câu 51: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại của chiến lược nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh đặc biệt.
b)
B. Việt Nam hóa chiến tranh.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Phản ứng linh hoạt.
52.
Câu 52: Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu 1975._x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
53.
Câu 53. Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?
a)
A. Chiến tranh đặc biệt.
b)
B. Việt Nam hóa chiến tranh.
c)
C. Đông Dương hóa chiến tranh.
d)
D. Chiến tranh cục bộ.
54.
Câu 54: Biện pháp cơ bản được Mỹ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1973) là
a)
A. tiến hành chiến tranh tổng lực.
b)
B. ra sức chiếm đất, giành dân.
c)
C. sử dụng quân đội đồng minh.
d)
D. sử dụng quân đội Mỹ làm nòng cốt.
55.
Câu 55: Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là
a)
A. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ.
b)
B. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc.
c)
C. có sự tham chiến của quân Mỹ.
d)
D. dựa vào lực lượng quân sự Mỹ.
56.
Câu 56: Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) là đều
a)
A. có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên quy mô lớn.
b)
B. thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.
c)
C. sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.
d)
D. dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.
57.
Câu 57: Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) và thăng lợi của “Điện Biên Phủ trên không” (1972) ở Việt Nam đều cho thấy
a)
A. Ý nghĩa chiến lược của mặt trận phản công lớn nhất trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Giá trị của trận quyết chiến chiến lươc đánh dấu kháng chiến kết thúc thắng lợi.
c)
C. Vai trò quyết đinh của mặt trận quân sự trong mối quan hệ với chính trị và ngoại giao.
d)
D. Sức mạnh của quân chủ lực khi tấn công vào tổ chức phòng ngự mạnh của đối phương.
58.
Câu 58: Hiệp định Pari (1973) bàn về vấn đề
a)
A. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương.
b)
B. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Đông Dương.
c)
C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
d)
D. chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
59.
Câu 59: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí Hiệp định Pari (27-1-1973) là
a)
A. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
b)
B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
c)
C. đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng.
d)
D. không vi phạm chủ quyền quốc gia.
60.
Câu 60: Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.
b)
B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
c)
C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.
d)
D. Hoa Kỳ rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.
61.
Câu 61: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam trực tiếp đưa đến việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973?
a)
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972._
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
c)
C. Cuộc phản công mùa khô 1966-1967.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
62.
Câu 62:Thắng lợi quân sự của quân và dân Việt Nam đã tác động trực tiếp đến việc kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam là
a)
A. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ 1968.
c)
C. cuộc Tiến công chiến lược 1972 và “Điện Biên Phủ trên không” (12-1972).
d)
D. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
63.
Câu 63:Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Bắc Việt Nam trực tiếp đưa đến việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973?
a)
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
c)
C. Cuộc phản công mùa khô 1966-1967.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
64.
Câu 64: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” bằng thắng lợi nào?
a)
A. Hiệp định Pari năm 1973.
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
65.
Câu 65: Nội dung nào không phản ánh ý nghĩa của Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
a)
A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
b)
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
c)
C. Thắng lợi kết hợp giữa đấu tranh quân sự - chính trị - ngoại giao của nhân dân ta.
d)
D. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
66.
Câu 66: Từ năm 1954-1975, thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao?
a)
A. Hiệp định Pari năm 1973.
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968
67.
Câu 67: Trong thời kì 1954 – 1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút”?
a)
A. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
b)
B. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
68.
Câu 68: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
a)
A. Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
b)
B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
c)
C. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
d)
D. Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.