NEW
Font size
Worksheetsquiz sử
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Hoạt động của Cộng đồng Kinh tế ASEAN có tác động nào đến thị trường các nước?
Thúc đấy sự độc quyền về hàng hoá các nước
Vấn đề sở hữu trí tuệ ko được đảm bảo
Thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế
Hạn chế sự phát triển của thương mại điện tử
Trong Tuyên bố Bangkok (1967), các nước thành viên ASEAN đã đề ra ý tưởng nào sau đây?
Thành lập tổ chức liên minh chính trị-quân sự của các nước trong khu vực
Tổ chức Đông Nam Á thành một khu vực mậu dịch tự do trong 10 năm
Góp phần vào chấm dứt nạn khủng bố trên toàn cầu
Xây dựng một cộng đồng các nước Đông Nam Á hoà bình và thịnh vượng
Trong quá trình hoạt động (từ năm 1945), Liên hợp quốc đã thực hiện vai trò quan trọng nào sau đây?
Góp phần chấm dứt tình trạng nghèo đói ở châu Phi
Ngăn chặn được mọi cuộc chiến tranh ở các khu vực
Góp phần vào chấm dứt nạn khủng bố trên toàn cầu
Ngăn chặn ko để xảy ra cuộc chiến tranh thế giới mới
Ba nươc Đông Dương và Myanmar gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong bối cảnh nào sau đây?
Bán đảo Triều Tiên được thống nhất trở lại
Xu thế toàn cầu hoá đang được diễn ra mạnh mẽ
Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Xu thế hoà hoãn Đông-Tây đang diễn ra
Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN?
Thiết lập quan hệ hợp tác chiến lược với tất cả các tổ chức liên kết kinh tế thế giới
Đưa ASEAN trở thành 1 cộng đồng với chính sách đối ngoại và an ninh chung
Đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức độ liên kết sâu rộng
Tạo ra một cộng đồng ASEAN cạnh tranh hiệu quả với các tổ chức hợp tác khu vực
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập với mục đích nào sau đây?
Tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá, xã hội để phát triển và hội nhập khu vực, thế giới
Thúc đẩy quan hệ hợp tác song phương về quốc phòng để tạo ra một đối trọng với Trung Quốc
Đẩy mạnh quạn hệ hợp tác song phương về quốc phòng để tiến tới nhất thế hoà
Đẩy mạnh hợp tác toàn diện, trọng tâm là công nghệ để thích ứng xu thế toàn cầu hoá
Câu 7. Nội dung nào sau đây là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?
A. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
B. Cộng đồng Quốc phòng ASEAN
C. Cộng đồng Công nghệ ASEAN.
D. Cộng đồng An ninh ASEAN.
Câu 8. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập với mục đích nào sau đây?
A. Giải quyết sự bất đồng, tranh chấp giữa các nước liên quan đến vấn đề Biển Đông
B. Hợp tác cùng nhau phát triển dựa trên một nền tảng kinh tế và chính trị thống nhất.
C. Phấn đấu đưa Đông Nam Á trở thành một khu vực hoà bình, tự do và thịnh vượng.
D. Tăng cường hợp tác giữa các nước trong khu vực với Mỹ, Liên Xô và Trung Quốc.
Câu 9. Trong giai đoạn 1967 – 1976, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) coi trọng vấn đề chính trị – an ninh vì một trong những lí do nào sau đây?
A. Việc lập lại hoà bình ở Cam-pu-chia trở thành tâm điểm của khu vực.
B. Cuộc Chiến tranh lạnh đã và đang tác động sâu sắc đến nhiều nước.
C. Xu thế toàn cầu hoá xuất hiện và có những bước phát triển mạnh mẽ.
D. Mỹ bắt đầu có những hành động can thiệp, dính líu vào Đông Dương.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phải là trụ cột của Cộng đồng ASEAN?
A. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.
B. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
C. Cộng đồng Văns hoá – Xã hội ASEAN.
D. Cộng đồng Văn hoá – Thể thao ASEAN.
Câu 11. Cộng đồng ASEAN được xây dựng dựa trên một trong những trụ cột nào sau đây?
A. Cộng đồng Quân sự – An ninh ASEAN.
B. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.
C. Cộng đồng Quốc phòng – An ninh ASEAN.
D. Cộng đồng Khoa học kĩ thuật – Giáo dục ASEAN.
Câu 12. Nhằm duy trì hoà bình và an ninh thế giới sau chiến tranh, Hội nghị I-an-ta (2-1945) có quyết
A. Thành lập Ban Thư ki Liên hợp quốc.
B. Duy trì và mở rộng Hội Quốc liên.
C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
D. Thành lập tổ chức Hội Quốc liên.
Câu 13. Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua tại hội nghị nào sau đây?
A. Hội nghị Bộ trưởng ngoại giao của các nước ASEAN (1995).
B. Hội nghị thượng đỉnh ASEAN lần thứ nhất tại In-đô-nê-xi-a (1976).
C. Hội nghị thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1967).
D. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Ma-lai-xi-a (1997).
Câu 14. “Xây dựng một môi trường hoà bình và an ninh cho phát triển ở khu vực Đông Nam Á” là một trong những mục tiêu của
A. Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN.
B. Cộng đồng Văn hoá – Thể thao ASEAN.
C. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.
D. Cộng đồng Kinh tế – Tài chính ASEAN.
Câu 15. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập phản ánh xu thế nào sau đây?
A. Liên minh hợp tác khu vực.
B. Toàn cầu hoá, quốc tế hoá.
C. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
D. Trật tự đa cực nhiều trung tâm.
Câu 16. Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN lần đầu tiên được đề ra trong
A. Tuyên bố Băng Cốc (1967).
B. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).
C. Hiệp ước Ba-li (1976).
D. Hiến chương ASEAN (2007).
Câu 17. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) có
nội dung cơ bản nào sau đây?
A. Kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (Hiệp ước Ba-li).
B. Các nước chính thức khẳng định ý tưởng lập ra Cộng đồng ASEAN.
C. Các nước đồng thuận đề xuất ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN.
D. Quyết định tổ chức Đông Nam Á thành một khu vực mậu dịch tự do.
Câu 18. “Toàn bộ Đông Nam Á sẽ là một cộng đồng ASEAN, nhận thức được các mối liên hệ lịch sử của mình, hiểu rõ di sản văn hoá của mình và gắn bó với nhau bằng một bản sắc chung của khu vực” là một trong những nội dung quan trọng của văn kiện nào sau đây?
A. Tuyên bố về sự hoà hợp ASEAN.
B. Hiệp ước Ba-li.
C. Tầm nhìn ASEAN 2020.
D. Tuyên bố Băng Cốc.
Câu 19. Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 đề xuất ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN có một trong những đặc điểm nào sau đây?
A. Nâng cao vị thế của ASEAN, bỏ kiểm soát việc đi lại của công dân qua biên giới của nhau.
B. Có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung.
C. Giữ gìn hoà bình và ổn định khu vực, từng bước tiến tới thiết lập một cơ quan nghị viện chung.
D. Xây dựng một cộng đồng hợp tác toàn diện, tiến tới sử dụng đồng tiền chung của ASEAN.
Câu 20. Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu về chính trị — an ninh của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1976 – 1999?
A. Bước đầu phát triển về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.
B. Tham gia vào giải quyết việc lập lại hoà bình ở Cam-pu-chia.
C. Hợp tác hiệu quả trong hoạt động chống chủ nghĩa khủng bố.
D. Các nước tập trung hợp tác trên lĩnh vực chính trị — an ninh.
Câu 21. Trải qua hơn 70 năm hoạt động (từ năm 1945), Liên hợp quốc đã có nhiều vai trò, đóng góp trên các lĩnh vực, nhưng không có vai trò nào sau đây?
A. Lãm trung gian hoả giải chấm dứt xung đột và chiến tranh ở các khu vực.
B. Góp phần thúc đẩy quá trình phi thực dân hoá ở nhiều nơi trên thế giới.
C. Ngăn chặn được các cuộc đối đầu Đông – Tây và xung đột trên thế giới.
D. Ra các văn bản, xây dựng môi trường thuận lợi thúc đẩy hợp tác quốc tế.
Câu 22. Nội dung nào sau đây là một trong những hoạt động nổi bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1976 – 1999?
A. Hợp tác hiệu quả trong hoạt động chống chủ nghĩa khủng bố.
B. Các nước tập trung hợp tác trên lĩnh vực chính trị an ninh.
C. Phát triển số lượng thành viên, từ 5 nước lên 10 nước.
D. Bước đầu phát triển về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.
Câu 23. Trong bối cảnh thế giới phân chia thành “hai cực”, “hai phe” (1945 – 1991), nguyên tắc hoạt động nào sau đây đang được xem là có ý nghĩa thực tiễn đối với Liên hợp quốc.
A. Ra nghị quyết yêu cầu các nước dùng việc chạy đua vũ trang.
B. Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các cường quốc.
C. Chung sống hoà bình và cần có sự nhất trí của 5 cường quốc.
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các cường quốc.
Câu 24. Quốc gia nào sau đây là một trong những thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Ấn Độ.
B. Mông Cổ.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Hàn Quốc.
Câu 25. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được ra đời trong bối cảnh
A. các quốc gia trong khu vực có chung một ngôn ngữ.
B. cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã kết thúc.
C. các tổ chức liên kết khu vực đã ra đời, hoạt động hiệu quả.
D. cuộc chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên đang diễn ra.
Câu 26. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời (1967) không gắn với
A. cuộc Chiến tranh lạnh đang diễn ra, tác động đến nhiều nước.
B. cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã và đang diễn ra.
C. mục tiêu liên kết khu vực để cùng chống chủ nghĩa thực dân.
D. sự kiện nhiều nước trong khu vực đã giành được độc lập dân tộc.
Câu 27. Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được đề ra trong văn bản nào sau đây?
A. Tuyên bố Băng Cốc (1967).
B. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).
C. Tầm nhìn ASEAN 2020.
D. Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009 – 2015).
Câu 28. Về hoạt động, Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN không có nội dung nào sau đây?
A. Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.
B. Bảo đảm môi trường bền vững.
C. Thúc đẩy hoà bình, hợp tác khu vực.
D. Bảo đảm các quyền công bằng xã hội.
Câu 29. Quốc gia nào sau đây đã gửi dự thảo đến một số nước trong khu vực để thành lập
tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Phi-lip-pin.
B. In-đô-nê-xi-a.
C. Thái Lan.
D. Ma-lai-xi-a.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là mục tiêu của các nước Đông Nam Á khi đề ra và xây dựng Cộng đồng ASEAN?
A. Hạn chế triệt để ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.
B. Xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.
C. Thúc đẩy thành lập một liên minh về chính trị, quân sự và ngoại giao.
D. Tiến tới thành lập một nghị viện chung cho các nước trong khu vực.
Câu 31. Liên hợp quốc được thành lập (1945) không nhằm mục tiêu nào sau đây?
A. Duy trì nền hoà bình và an ninh trên thế giới.
B. Hợp tác quốc tế giữa các nước thành viên.
C. Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
D. Duy trì Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
Câu 32. ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại Hội nghị nào sau đây?
A. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Ma-lai-xi-a (1997).
B. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 13 tại Xin-ga-po (2007).
C. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ nhất tại In-đô-nê-xi-a (1976).
D. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 16 tại Hà Nội (2010).
Câu 33. Sự kiện đánh dấu bước ngoặt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1967 – 1976 là
A. Hiệp ước Ba-li được kí kết.
B. Cam-pu-chia gia nhập ASEAN
C. Thành lập Cộng đồng ASEAN.
D. Hiến chương ASEAN được thông qua.
Câu 34. Xây dựng Cộng đồng ASEAN, định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN là một trong những nội dung quan trọng của văn kiện nào sau đây?
A. Hiến chương ASEAN (2007).
B. Tầm nhìn ASEAN 2020.
C. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).
D. Tuyên bó Băng Cóc (1967).
Câu 35. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) đã thông qua văn kiện quan trọng nào sau đây?
A. Tầm nhìn ASEAN 2020.
B. Tuyên bố Băng Cốc.
C. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.
D. Hiến chương ASEAN.
Câu 36. Trong giai đoạn 2009 – 2015, nhiều biện pháp tích cực đã được triển khai nhằm
A. chuẩn bị cho sự thành lập của Cộng đồng ASEAN.
B. chuẩn bị cho Cộng đồng ASEAN chính thức hoạt động
C. chuẩn bị cho việc kí kết Hiến chương ASEAN.
D. chuẩn bị cho việc tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN.
Câu 37. Ngay sau khi thành lập, trong giai đoạn 1967 – 1976 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
A. tham gia giải quyết việc lập lại hoà bình ở Cam-pu-chia.
B. phát triển mạnh về số thành viên, từ 5 nước lên 10 nước.
C. bước đầu phát triển về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.
D. quyết định thành lập Cộng đồng ASEAN.
Câu 38. “Xây dựng một ASEAN lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội, nhằm xây dựng tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN bằng cách tạo dựng bản sắc chung, xây dựng một xã hội chia sẽ, đùm bọc, hoà thuận và rộng mở” là một trong những mục tiêu của
A. Cộng đồng Văn hoá — Xã hội ASEAN.
B. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.
C. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
D. Cộng đồng Hợp tác – Chia sẻ ASEAN.
Câu 39. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập trong bối cảnh nào
sau đây?
A. Xu thế toàn cầu hoá xuất hiện và ngày càng phát triển mạnh mẽ.
B. Nhiều nước Đông Nam Á đã vươn lên trở thành “con rồng” kinh tế.
C. Các nước có độc lập dân tộc nhưng gặp khó khăn trong phát triển.
D. Các nước trong khu vực đã hoàn thành công nghiệp hoá đất nước.
Câu 40. Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc nào sau đây của Hiến chương Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề phức tạp ở Biển Đông hiện nay?
A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
B. Không cần sự hỗ trợ của các tổ chức ở khu vực và quốc tế.
C. Chủ động thương lượng, nhân nhượng để bảo đảm hoà bình.
D. Tôn trọng chủ quyền và quyền tự quyết của các nước lớn.
Câu 41. Những quốc gia nào sau đây đóng vai trò quyết định, đồng thời là sáng lập viên của tổ chức Liên hợp quốc?
A. Mỹ, Anh và Đức.
B. Liên Xô, Mỹ và Đức.
C. Liên Xô, Mỹ và Anh.
D. Liên Xô, Anh và Ba Lan.
Câu 42. Trước khi Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập, trên thế giới đã xuất hiện tổ chức liên minh mang tính khu vực nào sau đây hoạt động hiệu quả?
A. Hiệp hội các nước Nam Á.
B. Liên minh hợp tác Đông Á.
C. Cộng đồng châu Âu.
D. Liên minh châu Âu.
Câu 43. Nội dung nào sau đây là bối cảnh lịch sử thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á(ASEAN)?
A. Xu thế khu vực hoá đã xuất hiện và ngày càng phát triển mạnh mẽ.
B. Nhiều nước Đông Nam Á đã vươn lên trở thành “con rồng” kinh tế.
C. Liên Xô và các nước đã tuyên bố chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh.
D. Xu thế toàn cầu hoá đã xuất hiện và ngày càng phát triển mạnh mẽ.
Câu 44. Năm 2015, các nhà lãnh đạo ASEAN kí kết Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ, đánh dấu sự ra đời của tổ chức nào sau đây?
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
B. Liên minh vì sự tiến bộ Đông Nam Á.
C. Tổ chức phòng thủ Đông Nam Á.
D. Cộng đồng ASEAN.
Câu 45. Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ khi
A. “vấn đề Cam-pu-chia” được giải quyết (1991).
B. thành lập tổ chức ASEAN (1967) tại Thái Lan.
C. tổ chức ASEAN có đủ 10 nước thành viên (1999).
D. các nước ASEAN kí kết Hiệp ước Ba-li (1976).
Câu 46. Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiển chương
Liên hợp quốc (năm 1945) là
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Nhi đồng.
C. Ngân hàng Thế giới.
D. Hội đồng Bảo an.
Câu 47. Nhận định nào sau đây không đúng về thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Tuy khác biệt về ngôn ngữ nhưng các nước có nhu cầu hợp tác.
B. Gồm các nước Đông Nam Á hải đảo và Đông Nam Á lục địa.
C. Gồm 5 nước: Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin và Xin-ga-po,
D. Tham gia sáng lập tổ chức chỉ có các nước Đông Nam Á lục địa.
Câu 48. Nội dung nào sau đây là bối cảnh lịch sử thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Xu thế hoà hoãn Đông – Tây đang xuất hiện và trở thành xu thế chủ đạo.
B. Các nước lớn đang tìm cách biến Đông Nam Á thành khu vực ảnh hưởng.
C. Các nước trong khu vực đã gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
D. Cuộc chiến tranh Mỹ xâm lược Việt Nam đang bước vào giai đoạn cuối.
Câu 49. Bản Hiến chương được đánh giá là văn kiện quan trọng hàng đầu của tổ chức Liên hợp quốc vì lí do nào sau đây?
A. Quy định các tổ chức, cơ chế hoạt động của Liên hợp quốc.
B. Nêu rõ các mục đích hoạt động của Liên hợp quốc.
C. Là cơ sở pháp lí để các nước tham gia Liên hợp quốc.
D. Đề ra các nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc.
Câu 50. Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương Liên hợp quốc (năm 1945) là
A. tôn trọng độc lập của 50 nước sáng lập Liên hợp quốc.
B. không đưa quân đội Liên hợp quốc vào các khu vực.
C. tôn trọng các nghĩa vụ và luật pháp quốc tế.
D. tôn trọng quyết định của 5 nước Uỷ viên thường trực.
Câu 51. “Xây dựng ASEAN thành một thị trường và một hệ thống sản xuất thống nhất, trong đó có sự lưu chuyển tự do của hàng hoá, dịch vụ, đầu tư, vốn và lao động có tay nghề” là một trong những mục tiêu của
A. Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN.
B. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.
C. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
D. Cộng đồng Văn hoá – Thể thao ASEAN.
Câu 52. Từ cuối tháng 4 đến cuối tháng 6-1945, 50 nước họp tại Xan Phran-xi-xcô (Mỹ) thông qua nội dung nào sau đây?
A. Hiệp định đình chiến ở Đông Dương
B. Hiến chương Liên hợp quốc.
C. Kết thúc chiến tranh Triều Tiên.
D. Xét xử tội phạm chiến tranh thế giới.
Câu 53. Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 đề xuất ý tưởng xây dựng một Cộng đồng ASEAN không có đặc điểm nào sau đây?
A. Tăng cường ảnh hưởng của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ở khu vực và liên khu vực.
B. Xây dựng lực lượng quân đội khu vực để bảo vệ hoà bình chung cho việc phát triển lâu bền.
C. Có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung.
D. Tăng cường hợp tác giữa các nước trong tổ chức và bên ngoài, trọng tâm là hợp tác với EU.
Câu 54. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN hoạt động dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Hạn chế sử dụng vũ lực trong cộng đồng.
B. Đồng thuận xây dựng một khối phòng thủ chung.
C. Thực thi các quyết định dựa trên đa số tán thành.
D. Tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN.
Câu 55. Năm 2015, Cộng đồng ASEAN đạt được thành quả cơ bản nào sau đây?
A. Hoàn thành về cơ bản việc triển khai các kế hoạch xây dựng cộng đồng.
B. Cộng đồng ASEAN có nhiều hoạt động để kết nối hai lục địa Á – Âu.
C. Ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN được các thành viên thông qua.
D. Các kế hoạch xây dựng cộng đồng bắt đầu được triển khai ở Ma-lai-xi-a.
Câu 56. Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN?
A. Tạo điều kiện để ASEAN tập trung hợp tác nội khối.
B. Đưa ASEAN trở thành một tổ chức nhất thể hoá khu vực.
C. Đưa tốc độ tăng trưởng của ASEAN cao nhất thế giới.
D. Thúc đẩy ASEAN mở rộng hợp tác với bên ngoài.
Câu 57. Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN là
A. Xây dựng thị trường thống nhất.
B. Nới rộng khoảng cách phát triển.
C. Phát triển con người.
D. Tạo dựng bản sắc của các nước.
Câu 58. Nội dung nào sau đây là một trong những hoạt động nổi bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1967 – 1976?
A. Tham gia vào giải quyết căng thẳng trên bán đảo Triều Tiên.
B. Phản đối Trật tự thế giới hai cực I-an-ta, ủng hộ xu thế đa cực.
C. Tích cực ủng hộ việc đấu tranh chống Mỹ xâm lược Việt Nam.
D. Tập trung vào hợp tác trên lĩnh vực chính trị – an ninh.
Câu 59. Nội dung nào sau đây là một trong những hoạt động nổi bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1999 – 2015?
A. Hoàn thiện cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động.
B. Tham gia giải quyết vấn đề hoà bình ở In-đô-nê-xi-a.
C. Hoàn thành việc kết nạp Đông Ti-mo vào ASEAN.
D. Họp bàn và đã thông qua bản Hiến chương ASEAN.
Câu 60. “Duy trì hoà bình và an ninh thế giới; thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia dựa trên sự tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc , củng cố hoà bình thế giới” là nhiệm vụ chính của tổ chức quốc tế nào sau đây?
A. Tổ chức NATO.
B. Liên hợp quốc.
C. Liên minh châu Âu.
D. Tổ chức ASEAN.
Câu 61. Cộng đồng nào sau đây có nội dung tạo dựng bản sắc ASEAN và thu hẹp khoảng
cách phát triển?
A. Cộng đồng Văn hoá – Thể thao ASEAN.
B. Cộng đồng Thương mại – Tài chính ASEAN.
C. Cộng đồng Khoa học – Công nghệ ASEAN.
D. Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN.
Câu 62. Nội dung nào sau đây không phải là bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Cuộc Chiến tranh lạnh đã tác động sâu sắc đến nhiều nước trong khu vực.
B. Các nước trong khu vực có chung một tôn giáo và tín ngưỡng cộng đồng.
C. Các nước lớn đang tìm cách biến Đông Nam Á thành khu vực ảnh hưởng.
D. Các nước đã có độc lập dân tộc, đặt ra yêu cầu hợp tác để cùng phát triển.
Câu 63. Một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là
A. Thái Lan.
B. Lào.
C. Cam-pu-chia.
D. Mi-an-ma.
Câu 64. Quốc gia nào sau đây không phải là một trong những thành viên sáng lập
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Mi-an-ma.
B. Thái Lan.
C. Xin-ga-po.
D. Ma-lai-xi-a.
Câu 65. Năm 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập ở
A. Viêng Chăn (Lào).
B. Phnôm Pênh (Cam-pu-chia).
C. Băng Cốc (Thái Lan).
D. Hà Nội (Việt Nam).
