wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì II môn lịch sử - địa lý

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vào khoảng thế kỉ VII TCN, nhà nước nào đã ra đời trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay?

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Chăm-pa.

d)

Phù Nam.

2.

Trong xã hội Văn Lang, những ngày thường nam giới

a)

đóng khố, mình trần, đi chân đất.

b)

đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày lá.

c)

đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi chân đất.

d)

đóng khố, mình trần, đi giày lá.

3.

Thức ăn hàng ngày của cư dân Văn Lang bao gồm

a)

cơm nếp, rau quả, thịt, cá.

b)

cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá.

c)

rau khoai, đậu, ngô, khoai, sắn.

d)

khoai, đậu, tôm, cá, ngô.

4.

Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là gì?

a)

Săn bắt thú rừng.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Đúc đồng.

d)

Làm đồ gốm.

5.

Ý nào sau đây không phản ánh đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang?

a)

Lúa gạo là lương thực chính.

b)

Ở nhà sàn, nhuộn răng đen, ăn trầu.

c)

Thờ cúng tổ tiên và sùng bái tự nhiên.

d)

Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn.

6.

Sau khi lên ngôi, vua Hùng chia cả nước làm

a)

15 bộ.

b)

15 tỉnh.

c)

15 đạo.

d)

15 chiềng, chạ.

7.

Quân đội thời Văn Lang được tổ chức như thế nào?

a)

Chia thành cấm quân và quân địa phương.

b)

Chia thành quân triều đình và quân ở các lộ.

c)

Chia thành cấm binh và hương binh.

d)

Chưa có quân đội.

8.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải nguyên nhân ra đời của nhà nước Văn Lang?

a)

Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo.

b)

Nhu cầu trị thủy làm nông nghiệp.

c)

Nhu cầu chống ngoại xâm.

d)

Nhu cầu đoàn kết làm thủ công nghiệp.

9.

Đâu KHÔNG phải phong tục của người Văn Lang?

a)

Gói bánh chưng.

b)

Nhuộm răng đen.

c)

Xăm mình.

d)

Đi chân đất.

10.

Cư dân Văn Lang đi lại chủ yếu bằng

a)

thuyền.

b)

ngựa.

c)

lừa.

d)

voi.

11.

Tại sao cư dân Văn Lang phải sống quần tụ trong các chiềng, chạ?

a)

Họ có chung huyết thống.

b)

Cần phải xua đổi thú dữ.

c)

Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm.

d)

Yêu cầu của nền kinh tế công thương nghiệp.

12.

Sự tích Trầu, cau và Bánh chưng, bánh giày phản ánh phong tục gì của cư dân Văn Lang?

a)

Ăn trầu, gói bánh chưng, bánh giày trong ngày lễ hội.

b)

Nhảy múa, hát ca, đua thuyền trong ngày lễ hội.

c)

Lễ hội, vui chơi được tổ chức thường xuyên.

d)

Trồng lúa nước và lấy đó làm lương thực chính.

13.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh phản ánh hoạt động gì của người Việt cổ thời Văn Lang?

a)

Chống lũ lụt bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

b)

Chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước.

c)

Phát triển sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Chống hạn hán bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

14.

Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Quyền lực được tập trung tối đa vào trong tay Hùng Vương.

b)

Tiềm tàng nguy cơ chia rẽ, cát cứ ở các chiềng, chạ.

c)

Tổ chức theo mô hình quân chủ, đơn giản, sơ khai.

d)

Tổ chức đơn giản, chưa khoa học.

15.

Theo em, sự ra đời của nhà nước Văn Lang đã đặt nền tảng cho sự hình thành truyền thống gì của người Việt?

a)

Đoàn kết.

b)

Trọng nghĩa khí.

c)

Chống ngoại xâm.

d)

Trọng văn.

16.

Ai đã lãnh đạo nhân dân Âu Việt và Lạc Việt kháng chiến chống quân Tần xâm lược?

a)

Hùng Vương.

b)

Thục Phán.

c)

Hai Bà Trưng.

d)

Bà Triệu.

17.

Sau khi lên ngôi, Thục Phán xưng là

a)

An Dương Vương.

b)

Hùng Vương.

c)

Lý Nam Đế.

d)

Trưng Vương.

18.

Năm 208 TCN, trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay diễn ra sự kiện gì?

a)

Nhà nước Âu Lạc ra đời.

b)

Nhà nước Văn Lang ra đời.

c)

Quân Tần tấn công nước Văn Lang.

d)

An Dương Vương cho xây thành Cổ Loa.

19.

Sau khi lên ngôi, An Dương Vương đã dời đô về

a)

Phong Châu (Phú Thọ).

b)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Phú Xuân (Huế)

d)

Hoa Lư (Ninh Bình).

20.

Quân đội thời Âu Lạc như thế nào?

a)

Chia thành cấm quân và quân địa phương.

b)

Chia thành quân triều đình và quân ở các lộ

c)

Lực lượng khá đông, vũ khí có nhiều cải tiến.

d)

Chưa có quân đội.

21.

Theo tương truyền, nỏ Liên Châu do ai chế tạo?

a)

An Dương Vương.

b)

Cao Lỗ.

c)

Hùng Vương.

d)

Liên Châu.

22.

Vì sao nhà nước mới được thành lập sau cuộc kháng chiến chống Tần lại gọi là Âu Lạc?

a)

Hợp nhất vùng đất của 2 bộ lạc Âu Việt và Lạc Việt.

b)

Tên của thủ lĩnh Âu Việt.

c)

Tên của thủ lĩnh Lạc Việt.

d)

Tên của một bộ lạc mạnh nhất tham gia cuộc kháng chiến.

23.

Mâu thuẫn bao trùm xã hội nước ta thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa

a)

nhân dân ta với chính quyền phương Bắc.

b)

nô tì với địa chủ, hào trưởng.

c)

nông dân lệ thuộc với hào trưởng.

d)

nô tì với quan lại đô hộ phương Bắc.

24.

Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỉ X là gì?

a)

Bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ.

b)

Chế độ phong kiến Việt Nam được hình thành và phát triển.

c)

Sự hình thành và phát triển của nhà nước Âu Lạc.

d)

Quá trình mở rộng lãnh thổ về phía Nam của người Việt.

25.

Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Triệu đã tổ chức bộ máy cai trị như thế nào?

a)

Chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân.

b)

Chia Âu Lạc thành nhiều châu.

c)

Chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.

d)

Tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã.

26.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi đánh giá về chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Hà khắc, tàn bạo, thâm độc.

b)

Được tiến hành trên tất cả các lĩnh vực.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế nước ta.

d)

Nhằm thôn tính lãnh thổ và đồng hóa nhân dân ta.

27.

Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt nhân dân ta phải thay đổi phong tục theo người Hán nhằm mục đích gì?

a)

Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông.

b)

Khai hóa văn minh cho nhân dân ta.

c)

Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa.

d)

Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta.

28.

Điểm nổi bật của tình hình văn hóa ở nước ta thời Bắc thuộc là gì?

a)

Văn hóa Hán không ảnh hưởng gì đến văn hóa nước ta.

b)

Nhân dân ta tiếp nhận hoàn toàn văn hóa của người Hán và bị đồng hóa.

c)

Nhân dân ta tiếp nhận tinh hoa văn hóa Hán và Việt hóa cho nó phù hợp với văn hóa truyền thống của dân tộc

d)

Văn hóa Hán đã chiếm ưu thế so với văn hóa truyền thống của người Việt

29.

Chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện những chính sách nào để bóc lột nhân dân ta?

a)

Sử dụng chế độ tô thuế, bóc lột, cống nạp nặng nề; nắm độc quyền về muối và sắt.

b)

Đầu tư phát triển nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp để tận thu nguồn lợi.

c)

Đặt ra nhiều loại thuế bất hợp lý hòng tận thu mọi sản phẩm do nhân dân làm ra.

d)

Cải cách chế độ thuế, tăng thuế ruộng khiến người dân thêm khốn khổ.

30.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải nguyên nhân giúp bản sắc văn hóa Việt vẫn được bảo tồn qua hàng nghìn năm Bắc thuộc?

a)

Người Việt phát huy được bản lĩnh trí tuệ của mình.

b)

Những phong tục, tập quán đã được hình thành từ lâu đời.

c)

Ý thức bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc của nhân dân ta.

d)

Truyền thống phụ hệ của người Lạc Việt.

31.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

số lượng sinh vật tăng.

c)

mực nước ở sông tăng.

d)

dân số ngày càng tăng.

32.

Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

các thiên thạch rơi xuống.

b)

các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

các thiên tai trong tự nhiên.

d)

các hoạt động của con người.

33.

Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

quy mô kinh tế thế giới tăng.

b)

dân số thế giới tăng nhanh.

c)

thiên tai bất thường, đột ngột.

d)

thực vật đột biến gen tăng.

34.

Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho

a)

băng hai cực tan.

b)

mực nước biển dâng.

c)

sinh vật phong phú.

d)

thiên tai bất thường.

35.

Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

a)

Gia cố nhà cửa.

b)

Bảo quản đồ đạc.

c)

. Sơ tán người.

d)

Phòng dịch bệnh.

36.

Ở nước ta, vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

37.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

tiết kiệm điện, nước.

b)

trồng nhiều cây xanh.

c)

giảm thiểu chất thải.

d)

khai thác tài nguyên.

38.

Trong quá trình tiến hành biện pháp phòng tránh thiên tai có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Biến đổi khí hậu là vấn đề của

a)

mỗi quốc gia.

b)

mỗi khu vực.

c)

mỗi châu lục.

d)

toàn thế giới.

40.

Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng

a)

cao nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

đồi.

d)

núi.

41.

Quốc gia nào sau đây thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của các trận động đất, núi lửa?

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Nhật Bản.

d)

Anh.

42.

Nguyên nhân chính làm gia tăng phát thải khí nhà kính hiện nay là

a)

do cháy rừng

b)

do núi lửa phun trào

c)

do con người đốt nhiên liệu hóa thạch và phá rừng

d)

do phân hủy xác động thực vật trong tự nhiên

43.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng thân thiện với môi trường?

a)

Năng lượng từ than

b)

Năng lượng từ thủy điện

c)

Năng lượng từ Mặt Trời

d)

Năng lượng từ dầu mỏ

44.

Phương tiện nào dưới đây thân thiện với môi trường nhất?

a)

Ô tô

b)

Xe đạp

c)

Tàu hỏa

d)

Xe buýt

45.

Việc làm nào sau đây không mang ý nghĩa bảo vệ môi trường?

a)

Sử dụng phương tiện công cộng

b)

Hạn chế sử dụng túi ni-lông

c)

Sử dụng nhiều đồ nhựa dùng một lần

d)

Sử dụng tiết kiệm điện, nước

46.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương.

b)

các dòng sông lớn.

c)

ao, hồ, vũng vịnh.

d)

băng hà, khí quyển.

47.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

1/2.

b)

3/4.

c)

2/3.

d)

4/5.

48.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Quánh dẻo.

c)

Hơi.

d)

Lỏng.

49.

Vì sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

50.

Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm

a)

nước biển.

b)

nước sông hồ.

c)

nước lọc.

d)

nước ngầm.

51.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của ô nhiễm nguồn nước ở Việt Nam là:

a)

Ô nhiễm nước ở các sông, hồ trong thành phố khiến chất lượng cuộc sống của người dân bị suy giảm

b)

Làm mất mỹ quan đô thị

c)

Gây ra các bệnh nguy hiểm, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người

d)

Tác động tiêu cực đến sự phát triển của hệ động, thực vật

52.

Tình trạng nguồn nước ngọt ở Việt Nam:

a)

Việt Nam có nguồn nước mặt, nước ngầm tương đối tốt, trữ lượng dồi dào, đủ để chúng ta có thể thoải mái khai thác và sử dụng.

b)

Nguồn nước ngọt ở Việt Nam không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng nóng lên toàn cầu.

c)

Do mưa nhiều, nguồn nước ngầm đang ngày một gia tăng trữ lượng.

d)

Nguồn nước ngọt đang ngày càng bị ô nhiễm do các hoạt động xả thải của con người.

53.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là?

a)

Sự lên xuống của nước sông trong ngày do sức hút mặt trời

b)

Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm

c)

Nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm

d)

Khả năng chứa nước của con sông đó trong một năm

54.

Em hãy cho biết chi lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

d)

Các con sông đổ nước vào con sông chính

55.

Hợp lưu là:

a)

Diện tích đất đai có sông chảy qua

b)

Diện tích đất đai bắt nguồn của một sông

c)

Diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra

d)

Nơi dòng chảy của 2 hay nhiều hơn các con sông gặp nhau

56.

Lưu vực của một con sông là gì?

a)

Vùng hạ lưu của sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

Vùng đất đai đầu nguồn.

d)

Chiều dài từ nguồn đến cửa sông 

57.

Cửa sông là nơi dòng sông chính 

a)

xuất phát chảy ra biển.

b)

tiếp nhận các sông nhánh.

c)

đổ ra biển hoặc các hồ.

d)

phân nước cho sông phụ.

58.

Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào sau đây?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

59.

Hoạt động kinh tế - xã hội nào góp phần điều tiết chế độ nước sông, giảm dòng chảy sông ngòi vào mùa lũ giúp hạn chế lũ lụt cho vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Trồng rừng ở vùng thượng lưu sông.

b)

Phát triển nông nghiệp sạch ở thượng nguồn.

c)

Xây dựng hệ thống thủy lợi.

d)

Xây dựng các nhà máy thủy điện.

60.

Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước sông Hồng là:

a)

sản xuất nông nghiệp ở vùng cao Tây Bắc.

b)

xây dựng hệ thống thủy điện trên sông Đà.

c)

khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông.

d)

khai thác cát ở lòng sông.

61.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn đến hậu quả?

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy xiết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mừa cạn mực nước sông cạn kiệt.

d)

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.