wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lsdl

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc chiến tranh giữa Trung Quốc với thực dân Anh trong những năm 1840-1842 còn được gọi là

a)

Chiến tranh thuốc lá

b)

hiến tranh không tiếng sung

c)

  Chiến tranh đế quốc

d)

Chiến tranh thuốc phiện

2.

Tổ chức Trung Quốc Đồng Minh hội (8/1905) là chính đảng vô sản của giai cấp

a)

   Vô sản Trung Quốc

b)

   Tư sản dân tộc Trung Quốc

c)

Nông dân Trung Quốc

d)

Tri thức tiểu tư sản Trung Quốc

3.

Cách mạng Tân Hợi bùng nổ ở Vũ Xương vào thời gian nào?

a)

  10-10-1911

b)

9-5-1911

c)

29-12-1911

d)

12-2-1912

4.

Nền dân chủ chuyên chế ở Trung Quốc sụp đổ khi

a)

Tôn Trung Sơn lên làm Tổng thống

b)

Chiến tranh thuốc phiện thất bại

c)

Cách mạng Tân Hợi bùng nổ

d)

Hoàng đế Phổ Nghi thoái vị

5.

Để đưa nước Nhật thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu, Thiên Hoàng minh đã thực hiện nhiều cải cách tiến bộ trên các lĩnh vực

a)

Chính trị, kinh tế, xây dựng, quân sự

b)

Chính trị, xây dựng, kinh tế, văn hóa

c)

Chính trị, kinh tế, giáo dục, quân sự

d)

Chính trị, quân sự, giáo dục, xây dựng

6.

Hiến pháp năm 1889 đã xác lập thể chế chính trị nào ở Nhật Bản

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa Tổng thống

7.

Trong những năm 1904-1905 Nhật Bản tiến hành cuộc chiến tranh với đế quốc

a)

  Hà Lan

b)

c)

Anh

d)

Nga

8.

Bước sang thế kỉ XX, Nhật Bản đẩy mạnh chính sách

a)

Công nghiệp hóa

b)

Đưa người sang Phương Tây

c)

Xóa bỏ chế độ nông nô

d)

Xâm lược và bành trướng

9.

Thế kỉ XIX, Ấn Độ đã trở thành thuộc địa của

a)

Hà Lan

b)

c)

Anh

d)

Nga

10.

Chính quyền thực dân Anh tang cường chiếm đoạt ruộng đất để

a)

Mở rộng lãnh thổ

b)

Vơ vét tài nguyên

c)

Xây dựng nhà máy

d)

Lập đồn điền

11.

Đảng Quốc đại là chính đảng của gia cấp nào?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Tư sản

d)

Vô sản

12.

Cuộc đấu tranh tiêu biểu cho phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ đầu thế kỉ XX là

a)

Cuộc khởi nghĩa Xi – Pay

b)

Cuộc cách mạng Tân Hợi

c)

Cuộc đấu tranh đạo luật chia đôi xứ Ben-gan

d)

Cuộc nổi dậy của nông dân Bom – bay

13.

Ở In – đô – nê – xi – a, khởi nghĩa nông dân đảo Gia – va do Sa – min lãnh đạo diễn ra vào thời gian nào?

a)

1873-1903

b)

1890-1907

c)

1892-1896

d)

1896-1897

14.

Ở Việt Nam, từ năm 1885-1896 diễn ra

a)

Khởi nghĩa Yên Thế

b)

Khởi nghĩa Ba Đình

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Phong trào Cần Vương

15.

Ở Cam – Pu – Chia, trong những năm 1861-1892 đã diễn ra

a)

Cuộc khởi nghĩa Hoàng thân Si – Vô – Tha

b)

Cuộc khởi nghĩa của A- Cha – Xoa

c)

Cuộc khởi nghĩa của Bô – ni – pha – xi – ô

d)

Cuộc khởi nghĩa của Pha – Ca – Đuốc

16.

Chủ nghĩa Mác được truyền bá sớm nhất trong phong trào nào ở Đông Nam Á đầu thế kỉ XX?

a)

Phong trào tư sản dân tộc ở In-đô – nê – xi – a

b)

Phong trào thanh niên ở In-đô – nê – xi – a

c)

Phong trào nông dân ở In-đô – nê – xi – a

d)

Phong trào công nhân ở In-đô – nê – xi – a

17.

Ý nào phản ánh không đúng cơ cấu hành chính dưới thời vua Minh Mạng (1821-1840)

a)

Cả nước chia làm 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên

b)

Đứng đầu liên tỉnh là Tổng đốc phụ trách

c)

Đứng đầu tỉnh là Tuần Phủ phụ trách

d)

Cả nước được chia thành 7 trấn và 4 doanh

18.

Nội dung nào không phản ánh đúng chính sách đối ngoại của Triều Nguyễn?

a)

Thực thi “bang giao triều cống” với nhà Thanh

b)

Đối đầu với Xiêm, buộc Lào và Chân Lạp thần phục

c)

Chủ trương thiết lập quan hệ ngoại giao với Phương Tây

d)

Khước từ tất cả yêu cầu bang giao của các nước Phương Tây

19.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các chính sách, biện pháp khuyến khích sản xuất nông nghiệp của nhà Nguyễn

a)

Khuyến khích nhân dân khẩn hoang

b)

Chia ruộng đất theo chế độ quân điền

c)

Thực hiện chính sách doanh điền

d)

Đào nhiều sông ngòi, kênh rạch

20.

Nội dung nào sau đây không phản ảnh đúng sự phát triển của công nghiệp dưới thời Nguyễn

a)

Các nghề thủ công nghiệp trong nhân dân tiếp tục được duy trì

b)

Xuất hiện nhiều làng nghề nổi tiếng, như: Đông Hồ, Hàng Trống

c)

Bộ phận thủ công nghiệp nhà nước được tổ chức với quy mô lớn

d)

Nhà nước cho phép tư nhân được đúc tiền, khai mỏ, chế tạo sung

21.

Đầu thời Nguyễn, hoạt động buôn bán phát triển thuận lợi nhờ chính sách nào

a)

Khuyến khích thương nhân Phương Tây đến buôn bán

b)

Cấm họp chợ; nhà nước nắm độc quyền ngoại thương

c)

Cải cách tiền tệ (tiền đồng); thống nhất đơn vị đo lường

d)

Cho phép thương nhân nước ngoài tự do buôn bán

22.

Về tổng thể, chính sách về kinh tế của nhà Nguyễn là

a)

Trọng nông, ức thương

b)

Trọng thương, ức nông

c)

Hạn chế phát triển các ngành nghề mới

d)

Coi trọng thủ công nghiệp và thương nghiệp

23.

Nhiệm vụ sưu tầm, lưu trữ sách cổ và biên soạn các bộ sử chính thống dưới triều Nguyễn thuộc về cơ quan nào?

a)

Quốc sứ quán

b)

Đô Sát Viện

c)

Quốc Tử Giám

d)

Tông nhân phủ

24.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tình hình xã hội Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

Nhiều cuộc đấu tranh chống lại triều đình của nhân dân đã diễn ra

b)

Quan lại, địa chủ, cường hào những nhiều và áp lực nhân dân

c)

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội là công nhân và nông dân

d)

Xã hội vẫn coi trọng thi cử để đua chen ra chốn quan trường

25.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Khắp trên cả nước

b)

Ở vùng đồi núi

c)

Cửa sông, ven biển

d)

Vùng đồng bằng

26.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn đặc trưng bởi các loại sinh vật nào sau đây?

a)

Chè, táo, mận, lê

b)

Lúa, cây ăn quả

c)

Rừng tre, nứa, lim

d)

Mắm, vẹt, đước

27.

Rừng thưa rụng lá phát triển ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Tây Nguyên

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Việt Bắc

d)

Đông Bắc

28.

Trong hệ sinh thái tự nhiên trên cạn, hệ sinh thái nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Rừng kín thường xanh

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa

c)

Rừng ôn đới trên núi

d)

Rừng tre nứa, trảng cỏ

29.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc hệ sinh thái nhân tạo

a)

Đầm sen ven biển

b)

Vùng chuyên canh

c)

Các đồng ruộng

d)

Nuôi trồng thủy sản

30.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

a)

Rừng ôn đới núi cao

b)

Trảng cỏ, cây bụi

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng cận nhiệt

31.

Theo thống kê, năm 1943 nước ta có  14,3 triệu ha rừng (chủ yếu là rừng nguyên sinh), năm 1983 giảm xuống còn 7,2 triệu ha. Như vậy, trong khoảng thời gian từ 1943 đến 1983, diện tích rừng của nước ta giảm

a)

1.9%

b)

8 triệu ha

c)

7.1 triệu ha

d)

5%

32.

Theo thống kê, năm 1983 nước ta có 7,2 triệu ha rừng, đến năm 2021 tăng lên 14,8 triệu ha nhưng phần lớn là rừng thứ sinh và rừng trồng mới. Như vậy, trong khoảng thời gian từ 1983 đến 2021 diện tích rừng của nước ta tang

a)

2%

b)

22 triệu ha

c)

7.6 triệu ha

d)

10.6 triệu ha

33.

Với diện tích tự nhiên khoảng 33.1 triệu ha, diện tích rừng năm 2021 là 14.8 ha, độ che phủ rừng năm 2021 của nước ta

a)

44.7%

b)

14.8%

c)

14.8%

d)

22.4%

34.

Theo thống kê năm 2021 nước ta có tổng diện tích rừng là 14.8 triệu ha, trong đó rừng tròng là 4.6 triệu ha. Như vậy, năm 2021 nước ta có diện tích tự nhiên là

a)

44.7%

b)

10.2 triệu ha

c)

19.4 triệu ha

d)

32%

35.

Biển Đông nằm ở phía nào của Việt Nam

a)

A.    Phía Tây

b)

A.    Phía Đông và Đông Nam

c)

A.    Phía Bắc

d)

A.    Phía Nam

36.

Diện tích của Biển Đông khoảng bao nhiêu?

a)

2,5 triệu Km2

b)

3.5 triệu km

c)

4.5 triệu km2

d)

5.5 triệu km2

37.

Lãnh hải của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

6 hải lý

b)

12 hải lý

c)

24 hải lý

d)

200 hải lý

38.

Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý, tính từ đường cơ sở

a)

12 hải lý

b)

24 hải lý

c)

200 hải lý

d)

350 hải lý

39.

Vùng nội thủy của Việt Nam nằm ở đâu?

a)

Phía bên ngoài đường cơ sở

b)

Phía bên trong đường cơ sở

c)

Rộng 12 hải lý từ đường cơ sở

d)

Rộng 200 hải lý từ đường cơ sở

40.

Công ước nào quy định về các vùng biển của Việt Nam

a)

Công ước Geneva 1958

b)

Công ước Kyoto 1997

c)

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển 1982

d)

Công ước Paris 2015

41.

Biển Đông nối liền hai đại dương nào?

a)

Thái Bionfh Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

42.

Biển Đông thuộc khu vực nào của thế giới

a)

Đông Nam Á

b)

Bắc Á

c)

Nam Á

d)

Tây Á

43.

Vì sao Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng?

a)

Vì diện tích nhỏ và dễ kiểm soát

b)

Vì là tuyến giao thông hàng hải nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Vì không có tài nguyên thiên nhiên

d)

Vì nằm xa các nước Đông Nam Á

44.

Tại sao Việt Nam cần bảo vệ quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa

a)

Vì đây là phần lãnh phổ thuộc chủ quyền Việt Nam trong Biển Đông

b)

Vì đây là nơi có khí hậu ôn hòa

c)

Vì đây là khu vực không có tài nguyên

d)

Vì đây là nơi ít có tranh chấp quốc tế

45.

Sự khác biệt giữa nội thủy và lãnh hải là gì

a)

Nội thủy nằm ngoài đường cơ sở, lãnh hải nằm trong đường cơ sở

b)

Nội thủy và lãnh hải đều thuộc vùng đặc quyền kinh tế

c)

Nội thủy rộng 200 hải lý, lãnh hải rộng 24 hải lý

d)

Nội thủy nằm trong đường cơ sở, lãnh hải là vùng biển rộng 12 hải lý ngoài đường cơ sở

46.

Tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên chính của Biển Đông

a)

Dầu mỏ

b)

Thủy Sản

c)

Than Đá

d)

Khí Đốt

47.

Vì sao Biển Đông được gọi là tuyến giao thông hàng hải quan trọng?

a)

Vì có nhiều đảo nhỏ

b)

Vì nối liền các tuyến vận tải quốc tế lớn

c)

Vì có diện tích nhỏ hơn các biển khác

d)

Vì không có tranh chấp quốc tế

48.

Ý nghĩa kinh tế của Biển Đông đối với Việt Nam là gì?

a)

Khai thác tài nguyên và giao thương quốc tế

b)

Chỉ phát triển du lịch nội địa

c)

Bảo vệ môi trường biển

d)

Tăng diện tích đất liền

49.

Vai trò quốc phòng của các vùng biển Việt Nam là gì?

a)

Phát triển kinh tế biển

b)

Bảo vệ lãnh thổ khẳng định chủ quyền

c)

Giao lưu văn hóa với các nước

d)

Khai thác khoáng sản

50.

Vì sao Việt Nam cần khẳng định chủ quyền ở Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Để mở rộng diện tích đất liền

b)

Để tránh biến đổi khí hậu

c)

Để phát triển giao thông nội địa

d)

Để bảo vệ lãnh thổ và tài nguyên biển

51.

Trên Biển Đông có dòng biển chảy theo mùa với các hướng chủ yếu là

a)

Tây Nam vào Mùa Đông và Đông Nam vào mùa hạ

b)

Đông Bắc vào mùa hạ và Tây Nam vào mùa Đông

c)

Tây Nam vào mùa hạ và Đông Bắc vào mùa Đông

d)

Đông Nam vào mùa đông và Tây Bắc vào mùa hạ

52.

Gió thổi trên Biển Đông theo hướng chính nào dưới đây?

a)

Tây Nam và Đông Bắc

b)

Hướng Nam và Tây Nam

c)

Tây Bắc và Đông Nam

d)

Hướng Bắc và Đông Bắc

53.

Nhận định nào sau đây không đúng với môi trường bờ biển và bãi biển?

a)

Bờ biển của nước ta có nhiều dạng địa hình

b)

Có nhiều cảnh quan đẹp, phân hóa đa dạng

c)

Các hệ sinh thái vùng bờ biển rất phong phú

d)

Chủ yếu là đầm phá và các bãi cát rộng lớn

54.

Yếu tố tự nhiên của môi trường biển không phải là

a)

Nước biển và các bãi biển

b)

Thềm lục địa và đáy biển

c)

Bờ biển và đa dạng sinh học

d)

Các công trình sản xuất

55.

Bão trên Biển Đông thường được hình thành ở vùng biển

a)

Phía Tây Đại Tây Dương

b)

Phía Đông Thái Bình Dương

c)

Phía Nam Ấn Độ Dương

d)

Phía Tây Thái Bình Dương

56.

Trung Bình mỗi năm trên Biển Đông xuất hiện bao nhiêu cơn bão?

a)

7-8 cơn bão

b)

8-9 cơn bão

c)

9-10 cơn bão

d)

10-11 cơn bão