wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí ck1

Total questions: 64

Worksheet time: 12hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?

a)

A. Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi

b)

B. Vật chuyển động thẳng.

c)

C. Vật chuyển động theo một chiều.

d)

D. Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

2.

Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức nào?

a)

V= d¹ +d²/ t¹-t²

b)

V=d² - d¹ / t²-t¹

c)

v= d² +d¹ / t²-t¹

d)

v= đ²-d¹/t¹-t²

3.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

a)

A. bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

B. luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

c)

C. quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

D. khi vật chuyển động thẳng.

4.

Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

A. từ 0 đến t2.

b)

B. từ t1 đến t2.

c)

C. từ 0 đến t1, và từ t2 đến t3

d)

D. từ 0 đến t3.

5.

.

a)

A. I và III

b)

B. I và IV.

c)

C. II và III.

d)

D. II và IV.

6.

.

a)

A. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 .

b)

B. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

c)

C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

D. Không có lúc nào tốc độ của xe không thay đổi.

7.

.

a)

A. 1 m/s và 1 m/s.

b)

B. 1 m/s và 2 m/s.

c)

C. 2 m/s và 1 m/s.

d)

D. -1 m/s và 2 m/s

8.

đúng sai

a)

Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng..

b)

Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.

c)

Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.

d)

Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ nghịch với khoảng thời gian chuyển động.

9.

Câu 1. Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng

a)

A. cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc.

b)

B. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động

d)

D. cả đáp án B và C.

10.

Câu 2. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?

a)

A. m/s.

b)

B. m/s2.

c)

C. m.s2.

d)

D. m.s.

11.

Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?

a)

a.v=0

b)

B. a.v > 0

c)

C. a.v < 0

d)

D. a.v≠0.

12.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

B. có độ lớn không đổi.

c)

C. cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

D. ngược hướng với vectơ vận tốc.

13.

Câu 5. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0 gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

A. A. tích v.a >0.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. v tăng theo thời gian.

d)

D. a luôn ngược dấu với v

14.

gia tốc là một đại lượng

a)

A. Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

B. Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

c)

C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

D. Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

15.

. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần, sau 1 phút đạt vận tốc 40 km/h. Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào sau đây nhất?

a)

A. 0,185 m/s2 .

b)

B. 0,285 m/s2.

c)

C. 0,288 m/s2.

d)

D. 0,188 m/s2.

16.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia tốc không đổi)?

a)

A. 30 s.

b)

B. 40 s.

c)

C. 50 s.

d)

D. 60 s.

17.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần, sau 20 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Gia tốc của tàu là:

a)

A. 0,5 m/s2.

b)

B. 2 m/s2.

c)

C. 1,5 m/s2.

d)

D. 3 m/s2.

18.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc), chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ô tô đạt được vận tốc 14 m/s. Sau 50s kể từ lúc

a)

A. 0,2 m/s2 và 18 m/s.

b)

B. 0,2 m/s2 và 20 m/s.

c)

C. 0,4 m/s2 và 38 m/s.

d)

D. 0,1 m/s2 và 28 m/s.

19.

.

a)

A. Đồ thị 1

b)

B. Đồ thị 2

c)

C. Đồ thị 3

d)

D. Đồ thị 4

20.

đúng sai

a)

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.

b)

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.

c)

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.

d)

Gia tốc là đại lượng vectơ

21.

đs

a)

Chuyển động nhanh dần là chuyển động có: a. v > 0

b)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

c)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

22.

đs

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2s sau vận tốc của vật bằng 2 m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2s sau vận tốc của vật bằng 9 m/s

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.

23.

1. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

A. Gia tốc của chuyển động không đổi.

b)

B. Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.

c)

C. Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.

d)

D. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

24.

Câu 2. Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

A. Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

B. Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

C. Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều

d)

D. Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

25.

Câu 3. Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có:

a)

A. Vận tốc tăng theo thời gian.

b)

B. Tích số a.v > 0.

c)

C. Tích số a.v < 0.

d)

D. Gia tốc a > 0.

26.

Câu 4. Trong công thức tính vận tốc tức thời của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

a)

A. a luôn luôn cùng dấu với v

b)

B. a luôn luôn ngược dấu với v.

c)

C. v luôn luôn dương.

d)

D. a luôn luôn dương.

27.

Câu 5. Gia tốc là 1 đại lượng

a)

A. Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

D. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

28.

Câu 6. Véctơ gia tốc có tính chất nào kể sau?

a)

A. Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc.

b)

B. Cùng chiều với nếu chuyển động nhanh dần.

c)

C. Ngược chiều với nếu chuyển động chậm dần

d)

D. Các tính chất A, B, C.

29.

Câu 8. Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là

a)

A. 10s.

b)

B. 15s.

c)

C. 25s.

d)

D. 20s.

30.

Câu 9. Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

a)

A. t = 360s.

b)

B. t = 200s.

c)

C. t = 300s.

d)

D. t = 100s.

31.

Câu 11. Một ôtô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0. Sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc của ôtô là?

a)

A. 1m/s2

b)

B. 0,9m/s2

c)

C. 0,5m/s2

d)

D. 0,25m/s2

32.

Câu 12. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 5s nó đạt vận tốc 10m/s. Vận tốc của nó sau 10s là

a)

A.10m/s

b)

B. 40m/s

c)

C. 20m/s

d)

D. 15m/s

33.

đs

a)

Vận tốc ban đầu của ô tô trước khi hãm phanh là 20m/s

b)

Gia tốc của ô tô bằng 0,4m/s2

c)

Sau 25s kể từ khi hãm phanh, xe đi được 250m

d)

Sau 37,5s kể từ lúc hãm phanh, xe dừng hẳn

34.

Câu 1. Khi nói về các vật rơi tự do tại cùng một nơi, cùng một độ cao trên Trái Đất. Chọn câu đúng.

a)

Các vật nhẹ sẽ rơi với gia tốc lớn hơn các vật nặng.

b)

Các vật nặng sẽ rơi với gia tốc lớn hơn các vật nhẹ.

c)

Các vật nặng nhẹ khác nhau đều rơi với cùng một gia tốc.

d)

Gia tốc mà mỗi vật thu khi rơi phụ thuộc vào khối lượng và lực cản của không khí tác dụng lên vật.

35.

Câu 4. Chuyển động của các vật nào sau đây là có thể xem là chuyển động rơi tự do ?

a)

Một chiếc lá. .

b)

B. Một mẩu phấn

c)

C. Một chiếc khăn tay.

d)

D. Một sợi chỉ

36.

Câu 5. Một vật rơi tự do với vận tốc ban đầu vo=0. Bỏ qua lực cản của không khí. Công thức tính vận tốc của vật là:

a)

v = v0 – gt

b)

B. v = v0 + at

c)

C. v = v0 + gt

d)

D. v = gt

37.

Câu 6. Gia tốc rơi tự do của một vật tùy thuộc vào

a)

A. kích thước của vật.

b)

B. vĩ độ và độ cao ban đầu của vật so với mặt đất.

c)

C.độ cao ban đầu của vật

d)

D. thời gian rơi của vật.

38.

Câu 7. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức vận tốc v phụ thuộc vào độ cao h

a)

v= căn 2gh

b)

v= căn gh

c)

v = 2gh

d)

v =căn 2g/h

39.

Câu 8. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Lấy g = 9,8 m/s2 . Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

9,9 m/s.

b)

B. 9,8 m/s.

c)

. 1,0 m/s.

d)

D. 9,6 m/s

40.

Câu 10. Một vật nặng rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g=10m/s2 .Thời gian rơi t của vật là

a)

4 s

b)

B. 16 s

c)

C. 8 s

d)

D. 2 s

41.

Câu 11. Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g=10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

40 m/s

b)

B. 160 m/s

c)

80 m/s

d)

D. 20 m/s

42.

Câu 13. Một vật rơi tự do ở nơi có g=9,8 m/s2. Khi rơi được 44,1m thì thời gian rơi là

a)

2s.

b)

B. 1,5s.

c)

3s.

d)

D. 9s.

43.

Câu 14. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất. Tính vận tốc v của vật khi chạm đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do bằng g = 9,8m/s2.

a)

v = 9,8m/s

b)

B. v = 9.9m/s

c)

v = 1,0m/s

d)

D. v= 96m/s

44.

Câu 16. Thả cho một vật rơi tự do. Cho g = 10m/s2. Sau 5s quãng đường và vận tốc của vật là

a)

125m; 50m/s.

b)

B. 150m; 50m/s.

c)

150m;100m/s.

d)

D.25m; 25m/s

45.

đs

a)

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

b)

Rơi tự do có phương rơi thẳng đứng, chiều rơi từ trên xuống dưới

c)

Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với gia tốc khác nhau

d)

Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào vĩ độ địa lí và độ cao

46.

đs

a)

Vận tốc lúc vừa chạm đất là 80m/s

b)

Thời gian của vật rơi là 80s

c)

Quãng đường vật rơi được trong 6s là 160m

d)

Quãng đường vật rơi được trong 6s cuối cùng là 300m

47.

.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 3: Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

A. M và v.

b)

B. M và h.

c)

C. v và h.

d)

D. M, v và h.

49.

Câu 4: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

A. đường tròn.

b)

B. đường thẳng

c)

C. đường xoáy ốc

d)

D. nhánh parabol.

50.

Câu 14: Vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là:

a)

A. 3s.

b)

B. 4,5s

c)

C. 9s.

d)

D. căn 3s

51.

Câu 15: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng.

a)

A. 1500 m.

b)

B. 1000 m

c)

C. 1410 m

d)

D. 2820 m

52.

Câu 16: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m, vận tốc ban đầu v0. Vật bay xa 18m,

lấy g = 10m/s2. Tính v0?

a)

A. 3,16m/s

b)

B. 10m/s

c)

C. 13,4m/s

d)

D. 19m/s

53.

Câu 2: Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 500 m với vận tốc 100 m/s thì thả một thùng hàng cứu trợ xuống một làng đang bị lũ lụt. Thùng hàng coi như một chuyển động ném ngang.

Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản của khô

a)

Thùng hàng rơi theo quỹ đạo là một đường thẳng

b)

Lúc rơi thùng hàng sẽ chuyển động theo quán tính với vận tốc đúng bằng vận tốc máy bay đang chuyển động.

c)

Vận tốc chuyển động theo phương thẳng đứng là 100m/s

d)

Vận tốc của gói hàng khi chạm đất là: 100m/s

54.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40N, F2 = 30N. Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 900.

a)

A. 70N

b)

B. 50N

c)

C. 60N

d)

D. 40N

55.

Câu 10: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 100 N. Hãy tìm góc hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một góc ( = 00

a)

A. 200N

b)

B. 120N

c)

C. 150N

d)

D. 40N

56.

Câu 12:Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

A. 4 N.

b)

B. 10 N.

c)

C. 2 N

d)

D. 48 N.

57.

Câu 15: Cho 2 lực đồng qui có độ lớn F1 = 3N, F2 = 4N. Hợp lực của chúng có độ lớn nằm trong?

a)

A. [1;7]

b)

B. [8;10]

c)

C. [12;20]

d)

D. [12;15]

58.

Câu 1: Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì:

a)

A. Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

b)

B. Các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

c)

C. Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

d)

D. Không có lực nào tác dụng lên vật.

59.

Câu 3: Hai lực thành phân F1 và F2 có độ lớn lần lượt là F2 và F2, hợp lực F của chúng có độ lớn là F. Ta có:

a)

A. F luôn lớn hơn F

b)

B. F luôn nhỏ hơn F2.

c)

C. F thỏa: |F1 – F2| ≤ F ≤ F1 + F2.

d)

D. F không thể bằng F1.

60.

Câu 4 : Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 thành một lực F thì độ lớn của hợp lực F

a)

A. luôn nhỏ hơn lực thành phần.

b)

B. luôn lớn hơn lực thành phần

c)

C. luôn bằng lực thành phần.

d)

D. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc = lực thành phần

61.

Câu 5: Độ lớn F của hợp lực F của hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau góc α là

a)

F= căn F²1+F²2+2F1F2cos a

b)

F căn f1-f2

c)

F= căn f2 + f1

d)

f= căn f .f

62.

Câu 6: Hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Độ lớn của hợp lực F có thể bằng

a)

A. 1 N

b)

B. 15 N.

c)

C. 2N.

d)

D. 25N.

63.

Câu 7:Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40N, F2 = 30N. Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 00?

a)

A. 70N

b)

B. 50N

c)

C. 60N

d)

D. 40N

64.

đs

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D