wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học- Ancol (câu hiểu)

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

a)

. 3,3-đimetyl pent-2-en.

b)

3-etyl pent-1-en

c)

3-etyl pent-2-en.

d)

. 3-etyl pent-3-en.

2.

Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là

a)

. 2-metyl butan-2-ol

b)

. 3-metyl butan-1-ol.

c)

3-metyl butan-2-ol.    

d)

2-metyl butan-1-ol.

3.

Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có bao nhiêu ancol C5H12O  khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT  C3H8Ox

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

10.

X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là

a)

C3H6O

b)

C2H4O .

c)

C2H4(OH)2.    

d)

. C3H6(OH)2.

11.

A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit, còn B cho ra xeton. Vậy D là

a)

Ancol bậc III.

b)

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất.

c)

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất

d)

Chất có khả năng tách nước tạo anken duy nhất

12.

Đốt cháy một ancol X được . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

X là ancol no, mạch hở.

b)

. X là ankanđiol

c)

. X là ankanol đơn chức

d)

X là ancol đơn chức mạch hở.

13.

Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol  tăng dần. Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng của

a)

ancol không no.

b)

ancol no.         

c)

. ancol thơm

d)

không xác định được

14.

X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không có ancol bậc III). X gồm

a)

propen và but-1-en.

b)

. etilen và propen

c)

. propen và but-2-en.

d)

. propen và 2-metylpropen.

15.

Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là

a)

. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất

b)

cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.

c)

cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.

d)

cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.

16.

Cho các hợp chất sau :

(a) HOCH2CH2OH.                (b) HOCH2CH2CH2OH.         (c) HOCH2CH(OH)CH2OH.                      

(d) CH3CH(OH)CH2OH.       (e) CH3CH2OH.                      (f) CH3OCH2CH3.

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

(a), (b), (c).        

b)

. (c), (d), (f).

c)

. (a), (c), (d).      

d)

(c), (d), (e).

17.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

CH3COOH, CH3OH

b)

. C2H4, CH3COOH.   

c)

. C2H5OH, CH3COOH

d)

. CH3COOH., C2H5OH

18.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en

b)

đibutyl ete.     

c)

đietyl ete.       

d)

. but-1-en.

19.

Khi tách nước của ancol C 4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là

a)

. CH3CHOHCH2CH3

b)

(CH3)3COH

c)

(CH3)2CHCH2OH

d)

CH3CH2CH2CH2OH.

20.

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học). X có cấu tạo thu gọn là

a)

. CH3CH2CHOHCH2CH3

b)

(CH3)2CHCH2CH2OH

c)

(CH3)3CCH2OH

d)

CH3CH2CH2CHOHCH3.

21.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là AOH, BOH và ROH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

. Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đalà

a)

 n(n+1)/2

b)

2n(n+1)/2

c)

n^2/2

d)

n!

24.

Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en +HCL--> A+NaOH--> B+H2SO4 đặc--> E

Tên của E là

a)

propen.

b)

đibutyl ete.     

c)

. but-2-en.       

d)

. isobutilen

25.

Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)

a)

CnH2n + 1OH.

b)

ROH.

c)

CnH2n + 2O.   

d)

. CnH2n + 1CH2OH.

27.

Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3

a)

4-etyl pentan-2-ol.      

b)

. 2-etyl butan-3-ol.

c)

3-etyl hexan-5-ol

d)

3-metyl pentan-2-ol

28.

Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Một chất X có CTPT là C4H8O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit. Vậy X là

a)

but-3-en-1-ol.

b)

. but-3-en-2-ol

c)

2-metylpropenol

d)

Tất cả sai

30.

Bậc của ancol là

a)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

số nhóm chức có trong phân tử.                    

c)

bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

d)

số cacbon có trong phân tử ancol.

31.

. Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4