wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 360-400

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 361. Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh

mẽ vào thời kỳ nào?

a)

a. Thế kỷ 17

b)

b. Thế kỷ 18

c)

c. Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

d. Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

2.

Câu 362. Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều

nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

a. Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

b. Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

c. Pháp - Anh - Nga - Mỹ

d)

d. Nga - Anh - Mỹ - Pháp

3.

Câu 363. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

a. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ

tiêu cạnh tranh

b)

b. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng

không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

c. Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

d. Cả a, b, c

4.

Câu 364. Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với

các xí nghiệp độc quyền:

a)

a. Thương lượng

b)

b. Thôn tính

c)

c. Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu...

d)

d. Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao

động...

5.

Câu 365. Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

a. Hình thành giá trị thị trường

b)

b. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

c. Hình thành giá cả sản xuất

d)

d. Hình thành lợi nhuận bình quân

6.

Câu 366. Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

a. Giành thị phần

b)

b. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

c. Cả a và b

d)

d. Thôn tính nhau

7.

Câu 367. Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một

ngành là:

a)

a. Một sự thoả hiệp

b)

b. Một bên phá sản

c)

c. Hai bên cùng phát triển

d)

d. Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

8.

Câu 368. Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

a. Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

b. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

c. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có

hình thức biểu hiện mới

d)

d. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

9.

Câu 369. Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

a)

a. Giá cả chính trị

b)

b. Giá cả độc quyền cao

c)

c. Giá cả độc quyền thấp

d)

d. Cả a, b

10.

Câu 370. Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

a. Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

b. Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

c. Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

d. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

11.

Câu 371. Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

a. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

b. Khống chế thị trường

c)

c. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

d. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

12.

Câu 372. Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá

sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

a. Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

b. Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

c. Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

d. Tổng giá cả ( tổng giá trị

13.

Câu 373. Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới,

thành:

a)

a. Quy luật giá cả sản xuất

b)

b. Quy luật giá cả độc quyền

c)

c. Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

d. Quy luật lợi nhuận bình quân

14.

Câu 374. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình

thức biểu hiện là gì?

a)

a. Quy luật giá cả thị trường

b)

b. Quy luật giá cả độc quyền

c)

c. Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

d. Quy luật giá cả sản xuất

15.

Câu 375. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư

biểu hiện thành:

a)

a. Quy luật giá cả sản xuất

b)

b. Quy luật tích luỹ tư bản

c)

c. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình

quân

16.

Câu 376. Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu

hiện thành:

a)

a. Quy luật giá cả độc quyền

b)

b. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

c. Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

d. Quy luật giá cả sản xuất

17.

Câu 377. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

a. Do cạnh tranh

b)

b. Do chạy theo giá trị thặng

c)

c. Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

d. Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

18.

Câu 378. Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

a. Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

b. Do sự thèm kkhát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

c. Do địa vị độc quyền đem lạ

d)

d. Cả a, b, c

19.

Câu 379. Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

a. Giá cả độc quyền cao > giá

trị

b)

b. Giá cả độc quyền thấp < giá

trị

c)

c. Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở

giá trị

20.

Câu 380. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

a. Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

b. Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc

quyền.

c)

c. Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

d. Cả a, b, c

21.

Câu 381. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

a. Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

b. Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c. Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

c)

c. Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

d. Cả a, b, c

22.

Câu 382. Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

a. Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

b. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

c. Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

d. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

23.

Câu 383. Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra:

a)

a. Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

b. Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

c. Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

d. Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

24.

Câu 384. Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

a. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

b. Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

c. Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

d. Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được

25.

Câu 385. Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

a. Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

b. Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

c. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

26.

Câu 386. Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

a. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

b. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

c)

c. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

d. Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

27.

Câu 387. Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

a. Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

b. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

c. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

d. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

28.

Câu 388. Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

a. Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

b)

b. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

c. Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

c. Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

29.

Câu 389. CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

a. Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

b. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

c. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

d. Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

30.

Câu 390. Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

a. Phong kiến

b)

b. CNTB tự do cạnh tranh

c)

c. CNTB độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

31.

Câu 391. Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

a. Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

b. Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

c. Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

d. Sở hữu của nhiều nước tư bản

32.

Câu 392. Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

a)

a. Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

b. Quốc hữu hoá

c)

c. Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

d. Cả a, b, c

33.

Câu 393. Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

a. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

b. Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

c. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

d. Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

34.

Câu 394. Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

a. Sản xuất

b)

b. Sản xuất và tiêu dùng

c)

c. Phân phối và trao đổi

d)

d. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu

dùng

35.

Câu 395. Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

a. Giá trị hàng hoá

b)

b. Giá cả hàng hoá

c)

c. Giá trị thặng dư

d)

d. Cả a, b, c

36.

Câu 396. Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Khối lượng giá trị thặng dư

d)

d. Cả a, b, c

37.

Câu 397. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

a. ý chí của người cho vay

b)

b. Yêu cầu bức thiết của người

vay

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

d. Cả a, b và c

38.

Câu 398. Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào?

a)

a. Lớn hơn không (z' >0)

b)

b. Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' = p')

c)

c. Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' > p')

d)

d. Cả a, b và c

39.

Câu 399. Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản

thương nghiệp dựa vào đâu?

a)

a. Khối lượng giá trị thặng dư

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

40.

Câu 400. Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?

a)

a. Giá trị thị trường

b)

b. Giá trị của hàng hoá

c)

c. Giá cả sản xuất

d)

d. Quan hệ cung cầu hàng hoá