wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 12

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?

a)

A. NaNO3.

b)

B. CaCl2.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaCl.

2.

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. K.

b)

B. Ba.

c)

C. Al.

d)

D. Ca.

3.

Câu 3: Thành phần chính của vôi sống là:

a)

A. CaCO3

b)

B. CaO

c)

C. MgCO3

d)

D. FeCO3

4.

Câu 4: Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng:

a)

A. làm vật liệu chế tạo máy bay

b)

B. làm dây dẫn điện thay cho đồng.

c)

C. làm dụng cụ nhà bếp

d)

D. hàn đường ray.

5.

Câu 5: Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.

a)

A. CaSO4.2H2O

b)

B. CaSO4.H2O

c)

C. CaSO4

d)

D. CaSO4.3H2O

6.

Câu 6: Muối nào có trữ lượng nhiều nhất trong nước biển?

a)

A. NaClO.

b)

B. NaCl.

c)

C. Na2SO4

d)

D. NaBr.

7.

Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

a)

A. Ba

b)

B. Ag.

c)

C. Fe.

d)

D. Cu.

8.

Câu 8: Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

A. AlCl3

b)

B. Al(NO3)3

c)

C. Al2(SO4)3

d)

D. Al2O3

9.

Câu 9: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

A. boxit

b)

B. đá vôi.

c)

C. thạch cao sống.

d)

D. thạch cao nung.

10.

Câu 10: Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, … Công thức của natri hiđroxit là

a)

A. Na2O.

b)

B. NaHCO3.

c)

C. NaOH.

d)

D. Na2CO3.

11.

Câu 11: Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

a)

A. Al(OH)3.

b)

B. Al2(SO4)3.

c)

C. AlCl3.

d)

D. Al2O3.

12.

Câu 12: Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là

a)

A. CaCl2.

b)

B. Ca(OH)2

c)

C. NaOH.

d)

D. Na2CO3.

13.

Câu 13: Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

A. CaO

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. CaCl2.

d)

D. CaCO3

14.

Câu 14: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

A. Na

b)

B. Fe.

c)

C. Mg

d)

D. Al

15.

Câu 15: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

A. Al.

b)

B. Mg.

c)

C. Fe

d)

D. Cu

16.

Câu 16: Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

A. Muối ăn.

b)

B. Cồn.

c)

C. Nước vôi trong.

d)

D. Giấm ăn.

17.

Câu 17: Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

A. Al2O3

b)

B. Al(OH)3.

c)

C. AlCl3.

d)

D. NaAlO2.

18.

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dd H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 4,48

b)

B. 3,36.

c)

C. 6,72

d)

D. 2,24.

19.

Câu 19: Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

A. HNO3 loãng.

b)

B. HCl đặc.

c)

C. NaOH đặc.

d)

D. HNO3 đặc, nguội.

20.

Câu 20: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

A. Mg.

b)

B. Al.

c)

C. Zn

d)

D. Cu.

21.

Câu 21: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?

a)

A. Mg(OH)2 → MgO + H2O

b)

B. CaCO3 → CaO + CO2.

c)

C. BaSO4 → Ba + SO2 + O2.

d)

D. 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2

22.

Câu 22: Thu được kim loại nhôm khi

a)

A. khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng.

b)

B. khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng.

c)

C. khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na.

d)

D. điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit.

23.

Câu 23: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

A. Na.

b)

B. Fe.

c)

C. Mg.

d)

D. Al

24.

Câu 24: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3

a)

A. KCl.

b)

B. MgCl2.

c)

C. NaNO3.

d)

D. NaOH.

25.

Câu 25: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

A. K2O.

b)

B. Na2O

c)

C. K.

d)

D. Be.

26.

Câu 26: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện cực anot?

a)

A. H2

b)

B. O2.

c)

C. CO2.

d)

D. CO.

27.

Câu 27: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

A. phèn chua.

b)

B. vôi sống.

c)

C. thạch cao

d)

D. muối ăn

28.

Câu 28: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 13.

b)

B. 11

c)

C. 14.

d)

D. 12

29.

Câu 29: Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?

a)

A. Freon.

b)

B. Metan.

c)

C. Cacbon monooxit.

d)

D. Cacbon đioxit

30.

Câu 30: Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

a)

A. Ca(NO3)2.

b)

B. CaCO3

c)

C. CaCl2.

d)

D. CaSO4

31.

Câu 31: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

A. AlCl3.

b)

B. Al2O3.

c)

C. Al(OH)3.

d)

D. Al(NO3)3

32.

Câu 32: Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

a)

A. CaO.

b)

B. H2

c)

C. CO.

d)

D. CO2.

33.

Câu 33: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

A. Al2O3.2H2O

b)

B. Al(OH)3.2H2O

c)

C. Al(OH)3.H2O

d)

D. Al2(SO4)3.H2O.

34.

Câu 34: Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và

a)

A. S

b)

B. H2O.

c)

C. H2S.

d)

D. H2.

35.

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HCl loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 4,48

b)

B. 3,36.

c)

C. 6,72

d)

.D. 2,24

36.

Câu 36: Fe3+ có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d5 . Cấu hình electron của Fe là

a)

A. 1s22s22p63s23p64s23d3

b)

B. 1s22s22p63s23p63d5

c)

C. 1s22s22p63s23p63d6

d)

D. 1s 22s22p63s23p63d64s2

37.

Câu 37: Hợp chất sắt (III) oxit có màu gì?

a)

A. Màu vàng.

b)

B. Màu đỏ nâu

c)

C. Màu trắng hơi xanh.

d)

D. Màu trắng.

38.

Câu 38: Hòa tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 2,24

b)

B. 4,48

c)

C. 3,36

d)

D. 1,12

39.

Câu 39: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:

a)

A. Hematit

b)

B. Xiđehit

c)

C. Manhetit

d)

D. Pirit

40.

Câu 40: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại vàng ta dùng:

a)

A. Dung dịch CuSO4 dư

b)

B. Dung dịch FeSO4 dư

c)

C. Dung dịch ZnSO4 dư

d)

D. Dung dịch H2SO4 loãng dư

41.

Câu 41: Cho dư các chất sau: Cl2 (1); I2 (2); dd HNO3 ( t0 ) (3); dd H2SO4 đặc, nguội (4); dd H2SO4 loãng (5); dd HCl đậm đặc (6); dd CuSO4 (7); H2O ( t0 > 5700C) (8); dd AgNO3 dư (9); Fe2(SO4)3 (10).

a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

42.

Câu 42: Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?

a)

A. Cl2

b)

B. dung dịch HNO3 loãng

c)

C. dung dịch AgNO3 dư

d)

D. dung dịch HCl đặc

43.

Câu 43: Hợp chất sắt(II) oxit có màu gì?

a)

A. Màu vàng

b)

B. Màu đen

c)

C. Màu trắng hơi xanh.

d)

D. Màu trắng.

44.

Câu 44: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

a)

A. Fe + HNO3 đặc, nguội

b)

B. Fe + Cu(NO3)2

c)

C. Fe(NO3)2 + Cl2

d)

D. Fe + Fe(NO3)2

45.

Câu 45: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. dung dịch B chứa chất nào sau đây?

a)

A. AgNO3

b)

B. FeSO4

c)

C. Fe2(SO4)3

d)

D. Cu(NO3)2

46.

Câu 46: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

a)

A. Fe(NO3)2

b)

B. Fe(NO3)3

c)

C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO

d)

D. Fe(NO3)3 , AgNO3

47.

Câu 47: Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa:

a)

A. Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

b)

B. Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2

c)

C. Fe(NO3)2

d)

D. Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

48.

Câu 48: Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là

a)

A. 3Fe + 2O2 ⎯⎯→ Fe3O4

b)

B. 4Fe + 3O2 ⎯⎯→ 2Fe2O3

c)

C. 2Fe + O2 ⎯⎯→ 2FeO.

d)

D. tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.

49.

Câu 49: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

A. Fe, Al, Cr

b)

B. Fe, Al, Ag

c)

C. Fe, Al, Cu

d)

D. Fe, Zn, Cr

50.

Câu 50: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dd HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4