Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỚP 11

Total questions: 31

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính thì

a)

tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.

b)

tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.

c)

luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh.

2.

Một khung dâycó 500 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây bằng

a)

90V.

b)

120V.

c)

60V.

d)

30V.

3.

Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

20 cm.

b)

25 cm.

c)

16 cm.

d)

40 cm.

4.

Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt

a)

luôn = 1.

b)

luôn < 1.

c)

luôn > 0.

d)

luôn > 1.

5.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không đổi.

6.

Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở vô cùng không phải điều tiết là

a)

– 0,5dp.

b)

– 2dp.

c)

2dp.

d)

0, 5dp.

7.

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động song song với dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung

a)

có chiều ABCD

b)

có chiều thay đổi.

c)

có chiều ADCB.

d)

có giá trị bằng 0.

8.

Một học sinh kết luận như sau về thấu kính. Chọn phát biểu đúng ?

a)

Ảnh của vật tạo bởi cả hai loại thấu kính luôn có độ lớn khác với vật.

b)

Ảnh và vật cùng tính chất (thật ; ảo) thì cùng chiều và ngược lại.

c)

Thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật thật.

d)

Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.

9.

Lực Lorentz là lực

a)

chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong điện trường.

b)

tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong điện trường.

c)

chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong từ trường.

d)

tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường.

10.

Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn 10−510^{-5} T . Điểm M cách dây một khoảng

a)

20cm .

b)

2cm.

c)

10cm.

d)

1cm.

11.

Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 10o10^o , và chiết suất là n = 1,45. Chiếu một tia sáng đơn sắc vào mặt bên lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính là

a)

9o9^o

b)

4o4^o

c)

4.5o4.5^o

d)

6o6^o

12.

Năng suất phân li của mắt là

a)

Góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm.

b)

Khoảng cách góc nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được.

c)

Số đo thị lực của mắt.

d)

Độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.

13.

Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Để ảnh của vật cùng chiều với vật, cách thấu kính 30 cm thì vật cách thấu kính là

a)

12 cm.

b)

15 cm.

c)

10 cm.

d)

5 cm.

14.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

a)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

c)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

d)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

15.

Theo định nghĩa, mắt viễn thị là mắt 

a)

Có điểm cực cận ở gần hơn mắt bình thường.

b)

Ở trạng thái không điều tiết, tiêu điểm nằm sau võng mạc.

c)

Chỉ có khả năng nhìn xa.

d)

Nhìn rõ các vật ở xa vô cùng như mắt bình thường, nhưng không nhìn rõ các vật ở gần.

16.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện có phương

a)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

b)

vuông góc với đoạn dòng điện và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

c)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

d)

vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

17.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

vật liệu làm dây dẫn.

b)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

c)

độ lớn cảm ứng từ.

d)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

18.

Một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

a)

Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều.

b)

Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều.

c)

Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi.

d)

Không thể, vì hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc.

19.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

b)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

c)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

20.

Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng P với dòng điện thắng I dài vô hạn.  Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên ?

a)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng P lại gần I hoặc ra xa I.

b)

(C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

c)

(C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh tiến dọc theo chính nó.

d)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng P với vận tốc song song với dòng I.

21.

Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. Tia sáng đi tới mặt bên AB và tia ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

lệch về phía đỉnh lăng kính.

b)

đi ra sát mặt phân cách.

c)

trùng với pháp tuyến.

d)

lệch về đáy của lăng kính.

22.

Vê-be là đơn vị đo từ thông, kí hiệu là Wb. Vậy 1Wb bằng

a)

1T/m.

b)

1Tm2\frac{1T}{m^2}

c)

1T.m21T.m^2

d)

1T.m.

23.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch.

b)

diện tích của mạch.

c)

độ lớn từ thông qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

24.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

c)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

d)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam.

25.

Ảnh ảo của một vật thật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vật.

26.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện.

c)

Song song với các đường sức từ.

d)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

phụ thuộc độ lớn dòng điện.

b)

phụ thuộc bản chất dây dẫn.

c)

phụ thuộc hình dạng dây dẫn.

d)

phụ thuộc môi trường xung quanh.

28.

Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

tiếp tuyến tại mỗi điểm có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

29.

Một dòng điện chạy trong một vòng dây dẫn bán kính 5,8 cm gây ra tại tâm của vòng dây một từ trường có cảm ứng từ là 1,3.10−41,3.10^{-4} T. Xác định cường độ dòng điện chạy trong vòng dây dẫn này.

(a)  

30.

Một khung dây dẫn hình vuông, cạnh a = 10cm, đặt cố định trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ B→\overrightarrow{B} vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian ∆t = 0,05s, cho độ lớn của B→\overrightarrow{B} tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.

(a)  

31.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 4dp và cách thấu kính một đoạn 30cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a. ảnh thật hay ảnh ảo?

b. nằm trước hay sau thấu kính ?

c. cách thấu kính một đoạn bao nhiêu cen-ti-met?



(a)