Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu còn lại Hóa học 12

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51: Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là

a)

A. Mg

b)

B. Fe

c)

C. Ca

d)

D. Al

2.

Câu 52: Cho 5.04 g một kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng tạo ra 11,43 g muối clorua. Kim loại đó là

a)

A. Mg

b)

B. Fe

c)

C. Ca

d)

D. Al

3.

Câu 53: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng. Chất tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

a)

A. Al, dung dịch NaOH.

b)

B. Al, dung dịch NaOH, khí clo.

c)

C. Al, dung dịch HNO3, khí clo.

d)

D. Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo.

4.

Câu 54: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

A. MgSO4 và FeSO4.

b)

B. MgSO4.

c)

C. MgSO4 và Fe2(SO4)3.

d)

D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

5.

Câu 55: Cho các chất: Fe, Cu, KCl, KI, H2S. Sắt(III) oxit oxi hóa được các chất

a)

A. Fe, Cu, KCl, KI.

b)

B. Fe, Cu.

c)

C. Fe, Cu, KI, H2S.

d)

D. Fe, Cu, KI.

6.

Câu 56: a. Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Al vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

7.

Câu 57:. Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

a)

A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au

b)

B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

c)

C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au

d)

D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

8.

Câu 58: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường :

a)

A. Ngâm vào đó một đinh sắt.

b)

B.Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl

c)

C. Mở nắp lọ đựng dung dịch.

d)

D. Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng.

9.

Câu 59: Để tránh sự thuỷ phân của muối Fe3+ người ta cho vào dung dịch muối Fe3+

a)

A. một vài giọt dd NaOH.

b)

B. một vài giọt dd HCl.

c)

C. một vài giọt H2O.

d)

D. một mẩu Fe

10.

Câu 60: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

a)

A. Fe + HNO3

b)

B. Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

c)

C. FeO + HNO3

d)

D. FeS+ HNO3

11.

Câu 61: Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

b)

B. Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

c)

C. Dung dịch Br2

d)

D. Cả A, B, C.

12.

Câu 62: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

a)

A. 36

b)

B. 34

c)

C. 35.

d)

D. 33.

13.

Câu 63: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2SO4.

b)

B. FeSO4

c)

C. Fe2(SO4)3.

d)

D. FeSO4 và H2SO4

14.

Câu 64: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hoá chất này là:

a)

A. dd HCl loãng

b)

B. dd HCl đặc

c)

C. dd H2SO4 loãng

d)

D. dd HNO3 loãng.

15.

Câu 65: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt

a)

A. FeO

b)

B. Fe2O3

c)

C. Fe3O4

d)

D. A hoặc B

16.

Câu 66: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y. Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :

a)

A. H2S và SO2

b)

B. H2S và CO2

c)

C. SO2 và CO

d)

D. SO2 và CO2

17.

Câu 67: Cho hỗn hợp FeS và FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được A chứa ion nào sau đây :

a)

A. Fe2+, SO4 2- , NO3 - , H+

b)

B. Fe2+, Fe3+, SO4 2- , NO3 - , H+

c)

C. Fe3+, SO4 2- , NO3 - , H+

d)

D. Fe2+, SO3 2- , NO3 - , H+

18.

Câu 68: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

a)

A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

b)

B. Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ

c)

C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí

d)

D. Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2

19.

Câu 70: Cho phản ứng: Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2 Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?

a)

A. Miệng lò

b)

B. Thân lò

c)

C. Bùng lò

d)

D. Phễu lò.

20.

Câu 71: Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là

a)

A. 11,2g

b)

B. 12,4g

c)

C. 15,2g

d)

D. 10,9g

21.

Câu 72: Cho 27,5 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít khí NO (đkc) và dung dịch A . Cô cạn A thì thu được khối lượng muối là

a)

A. 101 gam.

b)

B. 109,1 gam.

c)

C. 101,9 gam.

d)

D. 102 gam.

22.

Câu 73: Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dịch NaOHdư cho ra 3,136 lít khí (đktc) và để lại một chất rắn A. Hoà tan hết A trong dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm NaOH dư được kết tủa B. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8 gam . Tính khối lượng của hỗn hợp X.

a)

A. 18,24 gam.

b)

B. 18,06 gam

c)

C. 17,26 gam.

d)

D. 16,18 gam.

23.

Câu 74: Cho 2,24 gam Fe tác dụng với oxi, thu được 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit. Để hoà tan hết X cần thể tích dung dịch HCl 2M là

a)

A. 25 ml.

b)

B. 50 ml.

c)

C. 100 ml.

d)

D. 150 ml.

24.

Câu 75: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây

a)

A. +2

b)

B. +3

c)

C. +4

d)

D. +6

25.

Câu 76: Chất nào saụ đây không có tính lưỡng tính ?

a)

A. Cr(OH)2

b)

B. Cr2O3

c)

C. Cr(OH)3

d)

D. Al2O3

26.

Câu 77: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hồn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 7,84.

b)

B. 4,48.

c)

C. 3,36

d)

D. 10,08

27.

Câu 78: Cho 100,0 ml dung dịch NaOH 4,0 M vào 100,0 ml dung dịch CrCl3 thì thu được 10,3 gam kết tủa. Vậy nồng độ mol của dung dịch CrCl3 là:

a)

A. 1,00M

b)

B. 1,25M

c)

C. 1,20M

d)

D. 1,40M

28.

Câu 79: Nhận xét nào sau đây sai ?

a)

A. Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm

b)

B. Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

c)

C. Cr2O3 tan trong dung dịch kiềm loãng.

d)

D. Ion Cr3+ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

29.

Câu 80: Chất nào saụ đây có tính lưỡng tính ?

a)

A. Cr(OH)2

b)

B. CrO3

c)

C. Cr(OH)3

d)

D. CrCl2

30.

Câu 81: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr (Z = 24)?

a)

A. 1s22s22p63s24s23d4

b)

B.1s22s22p63s23p63d54s1

c)

C. 1s22s22p63s23p64s23d44s2

d)

D. 1s22s22p63s33p64s13d5

31.

Câu 82: Phản ứng của kim loại Zn với dung dịch H2SO4 loãng có phương trình ion thu gọn là

a)

A. Zn + 2H+ → H2 + Zn2+

b)

B. Zn + 2H+ + SO4 2-→H2 + ZnSO4

c)

C. Zn + 4H+ + SO4 2- → 2H2O + Zn2+ + SO2

d)

D. Zn + SO4 2- → ZnSO4

32.

Câu 83: Một hỗn hợp có Cu, CuO, Cu(OH)2. Dùng hoá chất nào sau đây để chứng minh được trong hỗn hợp có Cu?

a)

A. H2SO4 đặc

b)

B. H2SO4 loãng

c)

C. AgNO3

d)

D. Tất cả đều đúng.

33.

Câu 84: Những dung dịch nào sau đây không hoà tan được Cu?

a)

A. Dung dịch muối Fe3+

b)

B. Dung dịch HNO3 loãng

c)

C. Dung dịch muối Fe2+

d)

D. Dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3

34.

Câu 85: Những dung dịch nào sau đây hoà tan được Cu?

a)

A. Dung dịch muối Fe3+

b)

B. Dung dịch HCl

c)

C. Dung dịch muối Fe2+

d)

D. Dung dịch hỗn hợp H2SO4

35.

Câu 86: Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 2 kim loại. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất

a)

A. Fe(NO3)3 và AgNO3

b)

B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

c)

C. AgNO3 và CuNO3)2

d)

D. FeNO3)2 và CuNO3)2

36.

Câu 87: Cách nhận biết khí amoniac là:

a)

A. Dùng quỳ tím ẩm

b)

B. Dùng dung dịch NaOH

c)

C. Dùng dung dịch Na2SO4

d)

D. Dùng dung dịch NaCl

37.

Câu 88: Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được cả 3 khí Cl2, HCl và O2?

a)

A. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein

b)

B. Tàn đóm hồng

c)

C. Giấy quỳ tím khô

d)

D. Giấy quỳ tím ẩm

38.

Câu 89: Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch) ?

a)

A. dung dịch NaOH.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. dung dịch BaCl2.

d)

D. dung dịch H2SO4

39.

Câu 90: Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

A. Dung dịch BaCl2.

b)

B. Dung dịch phenolphtalein

c)

C. Dung dịch NaHCO3.

d)

D. Qùy tím.

40.

Câu 91: Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào để nhận biết 3 khí: N2, SO2, CO2?

a)

A. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2

b)

B. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng nước Br2.

c)

C. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch KMnO4

d)

D. Dùng dung dịch Br2

41.

Câu 92: Nhận biết khí SO2 ta dùng dung dịch nước Br2 dư hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Dung dịch Br2 mất màu

b)

B. Dung dịch Br2 chuyển sang màu da cam

c)

C. Dung dịch Br2 chuyển sang màu xanh

d)

D. Không hiện tượng

42.

Câu 93: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:

(1) Do hoạt động của núi lửa.

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước.

Trong những nhận định trên, các nhận định đúng là:

a)

A. (2), (3), (5)

b)

B. (1), (2), (3)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (2), (4)

43.

Câu 94: Không khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất sau đây?

a)

A. Khí N2

b)

B. Khí O2

c)

C. Khí CO2

d)

D. hơi nước

44.

Câu 95: Bảo quản thực phẩm (thịt, cá, …) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn:

a)

A. Dùng nước đa, fomon

b)

B. Dùng ure, nước đá

c)

C. Dùng nước đá và nước đá khô

d)

D. Dùng fomon và ure

45.

Câu 96: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

a)

A. CO2 và O2

b)

B. CH4 và H2O

c)

C. N2 và CO

d)

D. CO2 và CH4

46.

Câu 97: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là:

a)

A. Cu

b)

B. Mg

c)

C. Pb

d)

D. Fe

47.

Câu 98: Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là:

a)

A. cafein.

b)

B. moocphin.

c)

C. etanal (CH3CHO).

d)

D. nicotin.

48.

Câu 99: Các polime là rác thải gây ô nhiễm môi trường là do chúng có tính chất:

a)

A. không bay hơi, khó bị phân hủy, khó tan trong hợp chất hữu cơ, có polime không tan trong bất kì dung môi nào.

b)

B. nhẹ dễ cháy, khi cháy tạo ra khi cacbonic, nước và nitơ đioxit.

c)

C. có tính đàn hồi, bền cơ học cao, cách nhiệt, cách điện

d)

D. có tính đàn hồi, bền cơ học cao, cách điện nhưng nhẹ, dễ cháy, khi cháy tạo ra khí cacbonic, nước và nitơ đioxit

49.

Câu 100: Trong số các nguồn năng lượng: (1) Thuỷ điện, (2) Gió, (3) Mặt Trời, (4) Hoá thạch, những nguồn năng lượng sạch:

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (3), (4)

c)

C. (1), (2), (4)

d)

D. (2), (3), (4)