wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Quy tắc chuyển âm

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi âm Hán Việt có đuôi là "t" thì chuyển sang âm On kết thúc là :

a)

b)

c)

d)

2.

Âm On kết thúc bằng い khi Âm Hán Việt kết thúc bằng :

(a)  

3.

Cách đọc của chữ Kanji này là:

発明

a)

はつめん

b)

はっめい

c)

はつめい

d)

はっめん

4.

Khi Âm Hán Việt bắt đầu bằng chữ S, X , T, Th,Ch thì Âm On bắt đầu bằng chữ/ hàng :

a)

S

b)

M

c)

H

d)

T

5.

Hãy tìm đáp án có cách đọc là ふくざつ

a)

腹雑

b)

復雑

c)

傷雑

d)

複雑

6.

Tìm cách đọc từ gạch chân:

うちの近くにがあります。

a)

みなと

b)

いけ

c)

みずうみ

d)

うみ

7.

Tìm cách viết của từ sau:

ちょうし

a)

洞子

b)

同子

c)

週子

d)

調子

8.

Khi Âm Hán Việt bắt đầu là L thì âm On bắt đầu bằng hàng:

a)

K

b)

T

c)

R

d)

H

9.

Khi Âm Hán Việt bắt đầu là Gi, Qu, C, H, K thì âm On bắt đầu bằng hàng:

a)

R

b)

T

c)

K

d)

S

10.

Cái nào có cách đọc khác :

a)

今年

b)

今年 

c)

三年間

d)

来年

11.

Chọn từ hợp điền vào chỗ trống:

______、日本へ来ました。

a)

将来

b)

来週

c)

先週

d)

明日

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

水を____

a)

行きます

b)

食べます

c)

飲みます

d)

来ます

13.

Ghép từ theo cặp:

1. 手紙     a. 聞きます

2. 食べ物     b. 書きます

3. 学校      c.食べます

4.CD       d. 行きます

a)

1-c

2-a

3-d

4-b

b)

1-b

2-d

3-c

4-a

c)

1-b

2-c

3-d

4-a

d)

1-d

2-a

3-c

4-b

14.

Từ sau đọc là:

発生

(a)  

15.

Các bộ sau khi chuyển sang âm On kết thúc bằng?

失、出、月、末、

a)

b)

c)

d)

16.

Từ sau là bộ gì :

và đọc là gì

林 

a)

もり

LÂM

b)

もり

SÂM

c)

はやし

LÂM

d)

はやし

SÂM

17.

箱の中に紙がひゃく まい あります。

a)

自 

b)

c)

d)

18.

Hãy chọn cách viết đúng của từ sau :

暑いのでからだがだるい。

a)

b)

c)

d)

19.

Khi Âm Hán Việt bắt đầu là Ph, B thì âm On bắt đầu bằng hàng:

a)

S

b)

K

c)

H

d)

T

20.

Âm On bắt đầu bằng hàng N khi âm Hán Việt bắt đầu bằng chữ

a)

Th, Ch

b)

NH, N

c)

K, Kh

d)

Ng, Gi

21.

Khi các âm HÁn Việt có âm vần iên, uyên, iêm thì chuyển sang âm On là :

a)

~おつ

b)

~えん

c)

~えい

d)

~あつ

22.

Khi các âm HÁn Việt có âm vần

~ ÔNG

~ ANG

~ AO

~ OANG

~ OANH

thì chuyển sang âm On là :

a)

~おく

b)

~あく

c)

~おう

d)

~ゆう

23.

Khi các âm HÁn Việt có âm vần

~ AI

~ ÔI

~ ƠI 

thì chuyển sang âm On là :

a)

~あ

b)

~うい

c)

~おい

d)

~あい

24.

Khi các âm HÁn Việt có âm vần

~ ƯU

~ ÂP

~ UNG

~ÂU

thì chuyển sang âm On là :

a)

~あい

b)

~う

c)

~おう

d)

~ゅう

25.

Khi các âm HÁn Việt có âm vần

~ ƯƠC

~ AC

~ UÊCH

 ~ OACH

thì chuyển sang âm On là :

a)

~おう

b)

~よう

c)

~おく

d)

~あく

26.

Khi các âm HÁn Việt có âm vần

~ ÂN

~ ÂM

thì chuyển sang âm On là :

a)

~おん

b)

~あん

c)

~いん

d)

~えん

27.

Khi các âm HÁn Việt có âm vần là :

~INH

~ANH

~ÊNH

thì chuyển sang âm on là:

a)

~あん

b)

~えい

c)

~おい

d)

~いん

28.

Cách đọc từ sau: 発作

a)

はっさ

b)

はっさく

c)

ほっさ

d)

ほっさく

29.

Cách đọc từ sau: 失敗 

a)

しっぽい

b)

しっぱい

c)

しっばい

d)

しつはい

30.

Cách đọc từ sau:

住所

a)

じゅうしょう

b)

じゅしょ

c)

じゅうしょ

d)

じゅうじょ