wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 10 hkii

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho đoạn chương trình :

j=0

for i in range (5):

j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

2.

Câu 2: Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(1,10,2):

print(i)

trên màn hình có các giá trị là:

a)

1,3,5,7,10

b)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

c)

1,3,5,7,9,10

d)

1,3,5,7,9

3.

Câu 3: Số công việc cần phải lặp với số lầm xác định ?

1) đếm số học sinh của lớp

2)đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100

3) đọc tên lần lượt từng học sinh của 1 lớp có 30 em

4)chạy 5 vòng sân bóng

5)tính tổng các số có 2 chữ số

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

Câu 4: Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

99

c)

100

d)

tất cả đều sai

5.

Câu 5: Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là

a)

0 1 2 3 4 5             

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

6.

Câu 6: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

t = 0

for i in range(1, 101):

if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):

t = t + i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

7.

Câu 7: Cho đoạn chương trình sau

: s=0

for i in range(6):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là

a)

1

b)

15

c)

6

d)

21

8.

Câu 8: Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range(10, 0, -1):

print(i, ‘’)

a)

10, 9, 8 ,7 ,6 ,5 ,4 ,3 ,2 ,1

b)

đưa ra 10 dấu cách

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

không đưa ra kết quả gì

9.

Câu 9: Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?

55555

44444

33333

22222

11111

for i in range(5, 0, …):

print(str(i)*5)

a)

-1

b)

0

c)

none

d)

1

10.

Câu 10: Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?

a)

0, 1, ...., n -  1.

b)

0, 1, ...., n + 1

c)

1, ...., n -  1

d)

Chương trình báo lỗi.

11.

Câu 11: Câu lệnh sau giải bài toán nào:

while M != N:

if M > N:

M = M – N

else:

N = N – M

a)

Tìm BCNN của M và N.

b)

Tìm UCLN của M và N.                       

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.            

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

12.

Câu 12: Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn

b)

Khi tìm được output.

c)

Khi đủ số vòng lặp.

d)

Tất cả các phương án.

13.

Câu 13: Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.

c)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

d)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

14.

Câu 14: Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

15.

Câu 15: Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tùy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...

d)

. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai

16.

Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

b)

Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

17.

Câu 17: Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8

y = 2

while y < x:

x = x - 2

a)

8,6,4,2

b)

6,4,2

c)

8,6,4

d)

8,6,4,2,0

18.

Câu 18: Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000

d)

While S >10000.

19.

Câu 19: Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?

a)

. Cấu trúc tuần tự.  

b)

Cấu trúc lặp.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh.  

d)

Đáp án khác.

20.

Câu 20: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là

a)

Cấu trúc tuần tự. 

b)

 Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

 Cấu trúc lặp.  

d)

Cả ba cấu trúc.

21.

Câu 21: Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 22: Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?

a)

del()

b)

append()

c)

len()

d)

đáp án khác

23.

Câu 23: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.  

b)

 2, 3, 4, 5, 6.

c)

 2, 4, 5, 6                

d)

2, 3, 6, 4.

24.

Câu 24: Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

a)

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().

b)

Lệnh append().

c)

Lệnh for .... in.

d)

Lệnh len().

25.

Câu 25: Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

a)

list.del(i).   

b)

del(i).

c)

del A[i]

d)

A. del[i].

26.

Câu 26: Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

list.     

b)

float. 

c)

int.

d)

 string.

27.

Câu 27: Cho khai báo mảng sau:

A = list(“3456789”)

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).    

b)

print(A[3]). 

c)

print(A[1]).

d)

print(A[0]).

28.

Câu 28: Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list.   

b)

bool.

c)

str.       

d)

int.

29.

Câu 29: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1].    

b)

a.0.   

c)

a[0].

d)

a[].

30.

Câu 30: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?

a)

append().    

b)

clear(). 

c)

pop().

d)

remove().

31.

Câu 31: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append().   

b)

clear().   

c)

pop().

d)

remove().

32.

Câu 32: Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

True.      

b)

 Không xác định.     

c)

 False.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

33.

Câu 33: Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> A. remove(2)

>>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

 [1, 2, 4, 5].

c)

[2, 3, 4, 5].

d)

[1, 3, 4, 5].

34.

Câu 35: Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?

a)

del a[1:2].  

b)

del a[0:3].     

c)

del a[0:2].

d)

del a[1:3].

35.

Câu 37: Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3

Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?

1) s1 in s.

2) s2 in s.

3) s3 in s.

4) s4 in s.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

36.

Câu 38: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

 ‘c’.

b)

‘a’. 

c)

‘b’.

d)

 ‘d’

37.

Câu 39: Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

18

c)

17

d)

15

38.

Câu 40: Cho xâu s1=’abc’, xâu s2=’abc’. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.  

b)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1. 

c)

Xâu s1 bằng xâu s2.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

39.

Câu 41: Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] là gì?

a)

"01234".  

b)

"123".  

c)

"1234".

d)

"0123".

40.

Câu 42: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

‘8’.

b)

 ‘1’. 

c)

 ‘0’.

d)

chương trình bị lỗi.

41.

Câu 44: Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)

a)

2, 6.   

b)

2, 2.   

c)

 3, 3.

d)

2, 7

42.

Câu 45: Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh

a)

del() và replace().  

b)

 split() và join().   

c)

split() và replace().

d)

 replace().

43.

Câu 46: Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu

x = "Hello World"

print(…)

a)

x. len().    

b)

copy(x). 

c)

 len(x).

d)

 x. length().

44.

Câu 47: Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

a)

3, 5, 2. 

b)

2, 0, 3. 

c)

2, 1, 3.

d)

 1, 4, 5.

45.

Câu 48: Chương trình sau cho ra kết quả là gì

greeting = 'Good '

time = 'Afternoon'

greeting = greeting + time + '!'

print(greeting)

a)

 ‘GoodAfternoon’. 

b)

Chương trình báo lỗi. 

c)

 ‘GoodAfternoon!’.

d)

 ‘Good Afternoon !’.

46.

Câu 49: Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",8)

a)

5

b)

7

c)

6

d)

-1

47.

Câu 50: Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào?

a)

lower(). 

b)

upper().   

c)

len().

d)

srt().

Similar Resources on Wayground