Worksheetsktct 465-500
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 466. ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?
a. Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ
b. Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán
c. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
d. Là thước đo giá trị của hàng hoá
Câu 467. ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.
a. Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
b. Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
c. Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
d.cả a,b,c
Câu 468. Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?
a. Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội
b. Toàn bộ của cải của xã hội
c. Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội
d. Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội
Câu 469. Sản phẩm xã hội cần thiết là:
a. Sản phẩm thiết yếu của xã hội
b. Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người
c. Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động
d. Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng.
Câu 470. Tư bản bất biến là:
a. Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b. Là tư bản cố định
c. Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
d. Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển
nguyên vẹn sang sản phẩm
Câu 471. Những nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không
đúng?
a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Là điều kiện tăng NSLĐ
c. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
d. Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến
Câu 472. ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động
a. Bán chịu
b. Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra
c. Mua bán có thời hạn
d. Giá trị sử dụng quyết định giá trị
Câu 473. Các nhận định dưới đây nhận định nào đúng trong CNTB:
a. Tư bản có trước lao động làm thuê
b. Lao động làm thuê có trước tư bản
c. Tư bản và lao động làm thuê làm tiền đề cho nhau
d. Cả a, b và c
Câu 474. Nhận định nào dưới đây không đúng?
a. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
b. Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị
c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong CNTB
d. Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phủ
định cơ sở quy luật giá trị.
Câu 475. Nhận định nào dưới đây không đúng.
a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức
biểu hiện đầu tiên của tư bản
b. Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.
c. Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản
d. Cả a, b đều đúng
Câu 476. Các cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng:
a. Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mới
b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động
c. Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dư
d. Cả a, b và c
Câu 477. Các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?
a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị
b. Giá trị thặng dư và giá trị có cùng nguồn gốc và bản chất
c. Giá trị thặng dư là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra
d. Cả a, b và c đều đúng
Câu 478. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm
mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng.
a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b. Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
c. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.
d. Cả b, c đều đúng
Câu 479. Trong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như
thế nào? ý kiến nào dưới đây không đúng?
a. Được tái sản xuất
b. Không được tái sản xuất
c. Được bù đắp
d. Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và
chuyển vào giá trị của sản phẩm mới.
Câu 480. Trong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá
trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng?
a. Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng
dư
b. Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng
dư
c. Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mới
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 481. Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ
suất giá trị thặng dư phản ánh:
a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
b. Hiệu quả của tư bản
c. Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động
d. Cả a, b, c
Câu 482. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối
giống nhau ở điểm nào?
a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
c. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d. Đều giảm thời gian lao động tất yếu
Câu 483. Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối
a. Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
b. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.
c. Tăng năng suất lao động
d. Cả a, b, c
a. Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
b. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.
c. Tăng năng suất lao động
d. Cả a, b, c
Câu 484. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến
nào dưới đây là đúng?
a. Giá trị sức lao động không thay đổi
b. Thời gian lao động cần thiết thay đổi
c. Ngày lao động không thay đổi
d. Cả a, b, c
d. Cả a, b, c
Câu 485. Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?
a. Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
b. Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
c. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản
xuất giá trị thặng dư
d. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá
trị thặng dư tương đối.
Câu 486. Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến
nào không đúng?
a. Ngày lao động không đổi
b. Giá trị sức lao động không đổi
c. Hạ thấp giá trị sức lao động
d. Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi
Câu 487. Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch
không giống nhau ở điểm nào?
a. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội
b. Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c. Ngày lao động không thay đổi
d. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ
Câu 488. Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN
a. Tiền công là giá trị của lao động
b. Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
c. Là giá cả sức lao động
d. Cả a và b
Câu 489. Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?
a. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
b. Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
c. Là hiệu số giữa
d. Cả a, b, c
Câu 490. Trong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận
định nào đúng?
a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
c. Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu
d. Cả a, b và c
Câu 491. ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng
a. Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được
b. Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác
c. Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
d. Cả a và b
Câu 492. Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều
hướng nào dưới đây không đúng?
a. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
b. Tỷ lệ thuận với lạm phát
c. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
d. Tỷ lệ nghịch với lạm phát
Câu 493. Ai là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới?
a. C.Mác
b. Ph. Ăng ghen
c. V.I.Lênin
d. J.Stalin
Câu 494. Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới,
bắt đầu từ:
a
a. Từ CM tháng II năm 1917
b. Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
c. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
d. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ
Câu 495. V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn
a. Hai giai đoạn: CNXH và CNCS
b. Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
Câu 496. Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:
a. Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH
b. Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH
c. Tất cả các nước xây dựng CNXH
Câu 497. Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?
a. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế
b. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị
c. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoá
d. Cả a, b và c
Câu 498. "Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải
chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ
phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai?
a. C.Mác
b. Ph.Ăng ghen
c. V.I.Lênin
d. J.Stalin
Câu 499. V.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga?
a. Hai thành phần
b. Ba thành phần
c. Bốn thành phần
d.năm thành phần
Câu 500. Trong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào?
a. Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTB
b. Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sản
c. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai
cấp tư sản.
d. Cả a, b và c
