wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 8 xuân đỉnh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

: Khi hoạt động, các đồ dùng loại điện - nhiệt biến đổi điện năng thành gì?

a)

Nhiệt năng thành điện năng.

b)

. Điện năng thành quang năng.

c)

Điện năng thành nhiệt năng.

d)

Điện năng thành cơ năng.

2.

Dây đốt nóng của bàn là điện được làm từ nguyên liệu gì?

a)

Hợp kim niken – crom

b)

Hợp kim đồng – Niken.

c)

. Hợp kim thép – crom.

d)

. Hợp kim nhôm – crom

3.

Đồ dùng điện nào sau đây không phải là đồ dùng loại điện – nhiệt?

a)

Bàn là điện

b)

Ấm điện

c)

. Nồi cơm điện

d)

Máy bơm

4.

Bộ phận nào không có trong cấu tạo nồi cơm điện?

a)

Vỏ nồi

b)

Thân bếp

c)

Dây đốt nóng

d)

 Soong

5.

: Đơn vị của điện áp là gì?

a)

Vôn.

b)

Oát.

c)

Ampe.

d)

Ôm.

6.

Lõi thép của Roto được làm từ nguyên liệu gì?

a)

Nhôm.

b)

. Đồng.

c)

Sắt.

d)

Crom.

7.

Lõi thép của Sato được làm bằng vật liệu gì?

a)

 Nhôm

b)

Sắt

c)

Lá thép kĩ thuật điện

d)

Đồng.

8.

Chức năng của Rôto là?

a)

Tạo ra từ trường quay

b)

Dẫn điện đến Stato.

c)

Làm quay máy công tác.

d)

Dẫn điện đến Roto.

9.

: Đơn vị của điện trở là gì?

a)

Vôn.

b)

Oát.

c)

Ampe.

d)

 Ôm

10.

Dây đốt nóng của bếp điện kiểu hở không có đặc điểm nào?

a)

Quấn thành lò xo.

b)

. Được đặt vào rãnh của thân bếp

c)

Làm bằng nhôm, gang hoặc sắt

d)

Làm bằng đất chịu nhiệt.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều.

b)

Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện

c)

Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện

d)

Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo.

12.

Bộ phận nào không có trong cấu tạo của bếp điện?

a)

Vỏ bếp.

b)

. Thân bếp.

c)

Dây đốt nóng.

d)

Soong.

13.

Khi sử dụng bếp điện không được làm gì?

a)

Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện

b)

Không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng.

c)

Thường xuyên lau chùi bếp điện sạch sẽ.

d)

Sử dụng hóa chất tẩy rửa để vệ sinh bếp điện

14.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dây đốt nóng?

a)

Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt nóng phụ công suất nhỏ.

b)

Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt nóng phụ công suất lớn.

c)

Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất như nhau

d)

. Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất đều nhỏ.

15.

Cấu tạo động cơ điện một pha gồm những bộ phận cơ bản nào?

a)

Stato và Rôto.

b)

Rôto và lõi thép

c)

Stato và cuộn dây điện từ

d)

Stato và lõi thép

16.

Stato là bộ phận như thế nào?

a)

. Đứng yên

b)

Vừa đứng yên vừa chuyển động

c)

. Đứng yên một lúc mới chuyển động

d)

Chuyển động.

17.

Trong Stato bộ phận nào được ghép cách điện với nhau?

a)

. Lõi thép và dây quấn.

b)

Stato và Rôto

c)

. Lõi thép và Stato.

d)

. Dây quấn và Rôto.

18.

: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào.

b)

. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra.

c)

. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra.

d)

. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra.

19.

: Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày khoảng:

a)

Dưới 0,35 mm

b)

Từ 0,35 ÷ 0,5 mm

c)

Trên 0,5 mm

d)

Trên 0,35 mm

20.

: Chức năng của máy biến áp một pha là

a)

biến đổi dòng điện

b)

. biến đổi điện áp.

c)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha.

d)

biến đổi điện áp của dòng điện một chiều.

21.

Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là

a)

dẫn điện

b)

dẫn từ

c)

. dẫn nhiệt

d)

dẫn điện - nhiệt

22.

Giờ cao điểm dùng điện là

a)

. từ 0h đến 18h

b)

. từ 22h đến 24h.

c)

từ 18h đến 22h.

d)

từ 12h đến 18h

23.

Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách

a)

. cắt điện bình nước nóng

b)

bật điện bàn học

c)

là quần áo

d)

 bật quạt điện.

24.

Những biện pháp nào không dùng để tiết kiệm điện năng? 

a)

Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng

b)

Sử dụng đèn huỳnh quang hoặc compact thay cho đèn sợi đốt

c)

Giảm dùng điện trong giờ cao điểm

d)

. Bật điện nhà tắm suốt ngày đêm

25.

Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống, sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện?

a)

Quạt quay chậm hơn.

b)

Quạt quay nhanh hơn.

c)

Không ảnh hưởng đến tốc độ quạt

d)

Quạt điện dừng quay hẳn.

26.

Vỏ của cầu chì thường làm bằng gì?

a)

Đồng, kẽm

b)

Nhựa, sứ.

c)

Gang, thiếc

d)

Nhôm, sắt

27.

Dây quấn sơ cấp là

a)

dây nối với nguồn điện.

b)

dây nối với tải.

c)

dây lấy điện ra

d)

dây lấy điện ra

28.

Chọn phát biểu đúng trong số các lựa chọn dưới đây:

a)

. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng

b)

. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng.

c)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng

d)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp xấp xỉ bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng

29.

Số liệu kĩ thuật của động cơ điện một pha có

a)

điện áp định mức

b)

công suất định mức

c)

điện áp định mức, công suất định mức

d)

. điện trở

30.

Tiết kiệm điện năng đem lại lợi ích gì?

a)

Tăng chi phí về xây dựng nguồn điện.

b)

Gây ô nhiễm môi trường.

c)

Làm trái đất nóng lên

d)

Giảm bớt khí thải và chất thải gây ô nhiễm môi trường

31.

Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là

a)

220V.

b)

110V

c)

380V.

d)

480V.

32.

Trong sơ đồ mạng điện đơn giản không có bộ phận nào?

a)

Mạch chính

b)

Hộp phân phối

c)

Mạch nhánh.

d)

Bảng điện

33.

Ký hiệu nào sau đây là của công tắc hai cực:   

a)

b)

c)

d)

34.

: Bước đầu tiên trong công việc thiết kế mạch điện là gì?

a)

Xác định mạch điện dùng để làm gì.

b)

Đưa ra các phương án thiết kế

c)

Lựa chọn phương án thiết kế thích hợp

d)

. Chọn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp

35.

Đưa ra phương án mạch điện tức là

a)

vẽ sơ đồ nguyên lí

b)

vẽ sơ đồ nguyên lí hoặc lắp ráp

c)

. vẽ sơ đồ lắp ráp

d)

vẽ sơ đồ nguyên lí và lắp ráp.

36.

Mạch chính gồm có các phần tử nào?

a)

Dây pha

b)

Dây pha và dây trung tính.

c)

Dây trung tính

d)

Dây pha hoặc dây trung tính.

37.

Vỏ của công tắc điện thường làm bằng

a)

đồng, kẽm

b)

. gang, thiếc.

c)

nhựa, sứ

d)

thủy tinh

38.

Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta sẽ dùng

a)

. ổ cắm điện.

b)

ổ cắm và phích cắm điện.

c)

phích cắm điện.

d)

công tơ điện

39.

Số liệu kĩ thuật trên cầu dao là

a)

điện áp định mức

b)

điện áp và dòng điện định mức

c)

dòng điện định mức

d)

điện trở.

40.

Để phân loại công tắc điện người ta thường dựa vào

a)

. số cực và cách sử dụng

b)

số cực và thao tác đóng - cắt

c)

cách sử dụng và thao tác đóng - cắt.

d)

hình dạng của công tắc điện

41.

Dựa vào thao tác đóng – cắt, có công tắc điện không có loại nào?

a)

Công tắc bật

b)

Công tắc xoay

c)

Công tắc bấm

d)

Công tắc kéo

42.

Để phân loại cầu dao người ta thường dựa vào

a)

. cách sử dụng và thao tác đóng-cắt

b)

số cực và cách sử dụng.

c)

. số cực và thao tác đóng-cắt

d)

mỗi số cực của cầu dao.

43.

Ổ điện là gì?

a)

Là thiết bị điện dùng để đóng, cắt mạch điện.

b)

. Là thiết bị cung cấp điện cho các đồ dùng điện

c)

Là thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện.

d)

Là thiết bị truyền điện năng cho các đồ dùng điện.

44.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng cắt và lấy điện?

a)

Công tắc điện.

b)

Cầu dao

c)

Phích cắm điện

d)

Bút thử điện

45.

: Các điện cực trong cầu chì có công dụng gì?

a)

. Cách điện.

b)

. Dẫn điện.

c)

Nối, giữ dây chảy và dây dẫn điện

d)

Bảo vệ mạch điện

46.

Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là

a)

. diện áp định mức

b)

. dòng điện định mức

c)

điện áp và dòng điện định mức

d)

. điện trở

47.

Cầu chì thường được mắc ở vị trí nào?

a)

Trên dây pha, giữa công tắc và ổ lấy điện. 

b)

Trên dây pha, dưới công tắc và ổ lấy điện. 

c)

Trên dây pha, trước công tắc và ổ lấy điện. 

d)

Trên dây trung tính, sau công tắc

48.

: Vỏ cầu chì làm bằng

a)

. sứ

b)

sứ hoặc thủy tinh.

c)

thủy tinh.

d)

kim loại.

49.

: Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi

a)

ngắn mạch.

b)

ngắn mạch hoặc quá tải.

c)

quá tải.

d)

ngắn mạch và quá tải.

50.

Sơ đồ lắp đặt biểu thị

a)

vị trí các phần tử

b)

vị trí và cách lắp đặt các phần tử

c)

cách lắp đặt các phần tử

d)

vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử.