Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 8 ÔN TẬP LẦN 2 NGÀY 28/9

Total questions: 50

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu "Bữa hổm tui quên mang tập", từ "bữa hổm" nghĩa là gì? ( viết đáp án bằng chữ thường có dấu)

(a)  

2.

Từ "trỏng" trong phương ngữ Nam Bộ tương ứng với:

a)

ở đây

b)

trong kia/đằng đó

c)

bên ngoài

d)

gần bên

3.

"Đi mô rứa?" là phương ngữ vùng nào? ( đáp án gồm 2 từ, viết hoa chữ cái đầu mỗi từ, có dấu)

(a)  

4.

Trong câu "Khoái món này ghê", "khoái" là từ địa phương nghĩa là gì? ( viết thường)

(a)  

5.

Câu cảm thán mang sắc thái mạng xã hội:

a)

Ủa chời!

b)

U là trời!

c)

Trời hỡi ơi?

d)

Trời xanh mây trắng.

6.

Từ "ni" trong "Chiều ni đi đâu?" nghĩa là:

a)

này/ nay

b)

kia

c)

ấy

d)

rồi

7.

"Mần răng rứa?" có nghĩa gần nhất là:

a)

Làm bằng gì thế?

b)

Bao giờ vậy?

c)

Làm thế nào vậy?

d)

Ở đâu thế?

8.

Từ "chi" trong "Răng hỏi chi hoài rứa?" nghĩa là:

a)

ở đâu

b)

bao nhiêu

c)

làm gì

d)

cái gì

9.

Câu nào dùng từ địa phương?

a)

Mình đi ăn bún đê.

b)

Để tui xách giỏ ra bển một lát.

c)

Tối nay chill nha.

d)

Cậu inbox mình nhé.

10.

"Tàu hũ" trong tiếng Nam là:

a)

đậu hũ

b)

tàu hũ ky

c)

sữa tươi

d)

bột năng

11.

Từ "răng" trong "Răng mi cười hỉ?" tương ứng với:

a)

sao/ vì sao

b)

răng (tooth)

c)

khi nào

d)

ở đâu

12.

Chọn TẤT CẢ câu vừa có biệt ngữ xã hội, vừa có từ địa phương:

a)

Đi mô mới kiếm được món mlem mlem như ri.

b)

Mấy anh hùng bàn phím chỉ võ mồm thôi.

c)

Cái hộp quẹt đó rơi xuống nước là gòy xong luôn.

d)

Ba má tui bán khóm ngoài chợ.

e)

Nay lớp mình chill nhẹ nha.

13.

"Khoai mì" trong tiếng Nam là gì? ( viết thường)

(a)  

14.

Trần Nhân Tông sinh năm bao nhiêu, mất năm nào?

a)

1258-1308

b)

1231-1300

c)

1241-1294

d)

1920-2014

15.

Bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" có bao nhiêu chữ? (Viết bằng số)

(a)  

16.

Những hình ảnh nào sau đây xuất hiện trong bài thơ ? CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

a)

Cò trắng

b)

Thôn xóm

c)

Mục đồng

d)

Bò

17.

Chọn tất cả các câu thơ có trong bài thơ "Thiên Trường vãn vọng". CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

a)

Thôn hậu thôn tiền đạm tự yên

b)

Thiên thượng tình vân trục vũ vân

c)

Bạch lộ song song phi hạ điền

d)

Bạch thiên “song mã” bất đình đề

18.

Bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" vẽ ra bức tranh chủ yếu về gì?

a)

Làng quê

b)

Cung điện

c)

Kinh thành Thăng Long

d)

Con người ở Phủ Thiên Trường

19.

Trần Nhân Tông sáng tác bài thơ trong hoàn cảnh nào?

a)

Một lần về thăm quê cũ

b)

Ở kinh thành Thăng Long, khi ông nhớ quê hương.

c)

Ở vùng Yên Tử, khi đang tu hành

d)

Khi nhìn thấy cảnh vật mờ sương ở hành cung Vũ Lâm

20.

Bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" được khép lại với hình ảnh nào?

a)

Từng đàn trâu lững thững về trong ngày sắp tắt

b)

Từng đôi cò trắng đáp xuống đồng

c)

Cảnh vật chìm dần vào bóng tối, thôn xóm đều mờ mờ như khói phủ

d)

Những ánh sáng cuối ngày còn sót lại dần tắt và không gian trở nên yên ả, thanh bình

21.

Vua Trần Nhân Tông là người lập nên phái nào trong đạo Phật nước ta?

a)

Phái Tịnh độ tông

b)

Thiền Phái Thảo Đường

c)

Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử

d)

Phái Mật tông

22.

Qua bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" cho thấy tác giả là con người như thế nào?

a)

Một vị vua biết chăm lo đến đời sống của tướng sĩ

b)

Một vị vua anh minh, sáng suốt

c)

Một vị vua nhân từ

d)

Một vị vua gắn bó máu thịt với quê hương thôn dã

23.

Phủ Thiên Trường thuộc địa phương nào?

a)

Ninh Bình

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Hà Nam

24.

Tâm trạng tác giả được thể hiện như thế nào qua hai câu thơ cuối? CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

a)

A. Tác giả thấy buồn vì ngồi lâu mà không câu được cá

b)

B. Không gian tĩnh lặng khiến ta cảm nhận nỗi cô đơn man mác buồn, uẩn khúc trong cõi lòng thi nhân.

c)

C. Đất nước đang bị thực dân xâm lược, lòng ông không thể ung dung đi câu cá như một ẩn sĩ thực thụ.

25.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài Thu điếu là vùng nào?

a)

A. Đồng bằng Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Đồng bằng Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

26.

Thu điếu được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn tứ tuyệt

b)

B. Thất ngôn bát cú

c)

C. Thất ngôn trường thiên

d)

D. Thất ngôn

27.

Nguyễn Khuyến xuất thân trong một gia đình như thế nào?

a)

A. Gia đình quan lại

b)

B. Gia đình nhà nho nghèo

c)

C. Gia đình sĩ phu yêu nước

d)

D. Gia đình quan chức công giáo

28.

“Tam Nguyên Yên Đổ” là biệt danh mà người ta dùng để nói đến nhà khoa bảng nào sau đây trong lịch sử khoa cử phong kiến Việt Nam thời Trung đại?

a)

A. Nguyễn Hiền

b)

B. Nguyễn Thượng Hiền

c)

C. Nguyễn Khuyến

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

29.

Thủ pháp nghệ thuật đặc sắc trong hai câu cuối bài thơ 'Thu điếu'?

a)

So sánh

b)

Ước lệ tượng trưng

c)

Lấy động tả tĩnh

d)

Phóng đại

30.

Chùm ba bài thơ thu của Nguyễn Khuyến là?

a)

Thu ẩm, Thu vịnh, Thu điếu

b)

Thu điếu, Thu nhàn, Thu ẩm

c)

Thu ẩm, Thu sang, Thu điếu

d)

Không có đáp án nào chính xác

31.

Câu thơ nào trong bài thơ Thu điếu có sự xuất hiện của âm thanh?

a)

“Tựa gối buông cần lâu chẳng được / Cá đâu đớp động dưới chân bèo”

b)

“Ao thu lạnh lẽo nước trong veo / Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo”

c)

“Sóng biếc theo làn hơi gợn tí / Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo”

d)

“Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt / Ngõ trúc quanh co khách vắng teo”

32.

Bài thơ Thu điếu được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

a)

Khi tác giả đang làm quan.

b)

Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà.

c)

Khi tác giả đi câu cá.

d)

Khi tác giả đi thắng cảnh.

33.

Trong bài thơ sau đây, từ “cá tràu” là loại từ ngữ nào?

Canh cá tràu mẹ thường hay nấu khế

Khế trong vườn thêm một tý rau thơm

Ừ, thế đó mà một đời xa cách mẹ

Ba mươi năm trở lại nhà, nước mắt xuống mâm cơm!

(Chế Lan Viên)

 

a)

Từ ngữ địa phương

b)

Biệt ngữ xã hội

c)

Từ toàn dân

34.

 Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi

Đồng chí mô nhớ nữa,

Kể chuyện Bình - Trị - Thiên,

Cho bầy tui nghe ví,

Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí

- Thưa trong nớ hiện chừ vô cùng gian khổ,

Đồng bào ta phải kháng chiến ra ri.

(Hồng Nguyên)

Từ “mô” trong đoạn thơ trên có nghĩa là gì?


a)

tập hợp những tế bào có cùng một chức năng


b)

khối đất đá không lớn lắm, nổi cao hơn xung quanh


c)

(Từ địa phương) nghĩa là “đâu”, “nào”


d)

(Từ địa phương) nghĩa là “không phải”


35.

Câu “ nay tui hơi mệt” là cách nói của vùng miền nào? ( Viết hoa chữ cái đầu, viết có dấu?

(a)  

36.

Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

Từ tượng hình trong câu văn sau là:

a)

Vục

b)

Húp

c)

Soàn soạt

d)

rón rén

37.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. Xôn xao.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

38.

Nhóm từ nào dưới đây là biệt ngữ của nhóm xã hội trộm cướp?

a)

Ổ nhện, bãi đáp, động, đi khách

b)

Tanh, khủng, củ chuối, bã đậu, trồng cây si

c)

Mõi, chôm, khứa, bốc xoáy, con mòng

d)

Thông nòng, nhậu đặc sản, cặp dừa, đi dù

39.

Biệt ngữ im đậm trong cân văn sau đây có đặc điểm gì?

  • - Đề thi năm nay khoai quá!

a)

Có hình thức ngữ âm hoàn toàn mới lạ

b)

Có sự biến đổi nghĩa

c)

Vay mượn từ ngôn ngữ nước ngoài

d)

Sử dụng từ ngôn ngữ địa phương

40.

Biệt ngữ xã hội in đậm trong ngữ liệu dưới đây có ý nghĩa gì?

  • - Năm thứ 3 rồi mà còn hành động như vậy. Trẻ trâu.

a)

Hành động thể hiện sự nông nổi, bồng bột

b)

Hành động thể hiện tính nghiêm túc

c)

Hành động thể hiện sự hỗn láo với người lớn

d)

Hành động thể hiện sự dối trá

41.

Dòng nào dưới đây nên đúng và đầy đủ nhất về đặc điểm của biệt ngữ xã hội?

a)

Biệt ngữ xã hội là những từ ngữ chỉ tồn tại ở những nhóm người xấu

b)

Biệt ngữ xã hội là những từ ngữ có hình ngữ âm hoàn toàn mới lạ

c)

Biệt ngữ xã hội không được sử dụng trong ngôn ngữ văn chương

d)

Biệt ngữ xã hội được hình thành trên quy ước riêng của một nhóm người nào đó

42.

Dòng nào sau đây nêu KHÔNG đúng về việc sử dụng biệt ngữ xã hội?

a)

Sử dụng phù hợp với đối tượng và mục đích giao tiếp

b)

Sử dụng hạn chế trong phạm vi hẹp

c)

Sử dụng trên cơ sở nắm được quy ước

d)

Sử dụng ở nhóm người có mối liên hệ với nhau về ngành nghề

43.

Chém gió, ngỗng, trúng tủ, lầy, trẻ trâu, tiểu tam, trà xanh,... là biệt ngữ xã hội của tầng lớp nào?

a)

Tầng lớp nhân dân lao động

b)

Tầng lớp giai cấp phong kiến

c)

Tầng lớp học sinh, sinh viên

d)

Tầng lớp các tôn giáo khác nhau

44.

Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong đoạn văn sau:

''Nghe mẹ nó bảo gọi ba vào ăn cơm thì nó bảo lại:

- Thì má cứ kêu đi.

Mẹ nó đâm nổi giận quơ đũa bếp dọa đánh, nó phải gọi nhưng lại nói trổng:

- Vô ăn cơm!''

a)

Từ địa phương: Ba, kêu, trổng

Từ toàn dân: Cha, gọi , trống không

b)

Từ địa phương: Ba, kêu, trổng

Từ toàn dân: Bố, gọi , trống lốc

c)

Từ địa phương: Ba, má, kêu, trổng

Từ toàn dân: Bố, mẹ, gọi , trống không

45.

Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong câu ca dao sau:

''Ru em em théc cho muồi

Để mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu''

a)

Từ địa phương: Théc

Từ toàn dân: Thét

b)

Từ địa phương: Théc

Từ toàn dân: Ngủ

c)

Từ địa phương: muồi

Từ toàn dân: Mùi

d)

Từ địa phương: Théc, muồi

Từ toàn dân: Ngủ, say

46.

Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng.

(Hồ Chí Minh, Tức cảnh Pác Bó)

Khi con tu hú gọi bầy

Lúa chiêm dang chín, trái cây ngọt dần

Vườn râm dậy tiếng ve ngân

Bắp rây vàng hạt, đầy sân nắng đào.

(Tố Hữu, Khi con tu hú)

Hai từ “bẹ” và “bắp” có thể được thay thế bằng từ ngữ toàn dân nào khác?

a)

A. Ngô

b)

B. Khoai

c)

C. Sắn

d)

D. Lúa mì

47.

Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong câu ca dao sau:

''Đồng chí mô nhớ nữa

Kể chuyện Bình Trị Thiên

Cho bầy tui nghe ví''

(Nhớ, Hồng Nguyên)

a)

Từ địa phương: Mô, bầy tui

Từ toàn dân: Đâu, chúng tôi

b)

Từ địa phương: Bầy tui, ví

Từ toàn dân: Chúng tôi, với

c)

Từ địa phương: Mô, bầy tui, ví

Từ toàn dân: Đâu, chúng tôi, với

48.

Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong câu ca dao sau:

''Miền Nam hết nắng rồi mưa

Cho cam lắm trái cho dừa thêm xanh''

a)

Từ địa phương: Trái

Từ toàn dân: Quả

b)

Từ địa phương: Cam

Từ toàn dân: Quýt

c)

Từ địa phương: Miền

Từ toàn dân: Vùng

49.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng thanh?

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

d)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

50.

Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

a)

Lom khom

b)

Lác đác

c)

Lom khom, lác đác

d)

Vài chú tiều, mấy nhà chợ