wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Văn bản “Tôi đi học “ của tác giả nào ?

A .Nguyên Hồng B. Thế Lữ

C .Lưu trọng Lư D. Thanh Tịnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2 : Từ “Nghệ thuật “có nghĩa rộng hơn các từ nào sau đây ?

a)

A. múa ,hát ,kịch ,phim

b)

B. Hội họa ,âm nhạc ,văn học ,điện ảnh

c)

C. Vẽ ,biểu diễn ,nhảy hip hop

d)

D.Kịch câm ,hát ,múa ba lê

3.

Câu 3 :Trường từ vựng là gì ?

a)

A. Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

B.Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

C.Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

D. Là tập hợp các từ trái nghĩa

4.

Câu 4 :Các từ sau đây thuộc trường từ vựng nào : “Nhìn ,trông ,liếc ,ngó ?”

a)

A. Bộ phận của mắt

b)

B.Hoạt động của mắt

c)

C. Bệnh về mắt

d)

D. Đặc điểm của mắt

5.

Câu 5 :Tác phẩm “Tắt đèn “ của tác giả nào ?

a)

A. Ngô Tất Tố

b)

B. Nam Cao

c)

C. Nguyễn Công Hoan

d)

D. Phạm Duy Tốn

6.

Câu 6: Trong văn bản “Tức nước vỡ bờ “Chị Dậu đã đánh trả quyết liệt với ai ?

a)

A. Người nhà Lý Trưởng

b)

B. Ông Lý

c)

C. Cai Lệ

d)

D. Quan triều đình

7.

Câu 7: Bố cục của văn bản thường có mấy phần ?

a)

A. Một

b)

B. Hai

c)

C. Ba

d)

D. Bốn

8.

Câu 8 :Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào ?

a)

A. Diễn dịch

b)

B. Quy nạp

c)

D. Móc xích

d)

D. Song hành

9.

Câu 9 :Nhân vật được Lão Hạc yêu quý nhưng phải bán đi trong truyện “Lão Hạc “là ai ?

a)

A. Con mèo

b)

B. Con chó

c)

C. Con trâu

d)

D. Con gà

10.

Câu 10 :Nhà văn Ngô Tất Tố sinh năm bao nhiêu ?

a)

A.1891

b)

B. 1892

c)

C.1893

d)

D.1894

11.

Tác phẩm nào không được viết theo thể thơ thất ngôn bát cú ?

a)

Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác

b)

Ngắm trăng

c)

Đập đá ở Côn Lôn

d)

Muốn làm thằng Cuội

12.

Tác phẩm nào dưới đây không thuộc nghị luận trung đại ?

a)

Chiếu dời đô

b)

Hịch tướng sĩ

c)

Bản án chế độ thực dân Pháp

d)

Bình Ngô đại cáo

13.

Nét tương đồng về nội dung giữa hai bài thơ Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác và Đập đá ở Côn Lôn là gì ?

a)

Cùng thể hiện khí phách hiên ngang và ý chí chiến đấu vượt lên trên cảnh ngục tù khốc liệt của những nhà nho yêu nước đầu thế kỉ XX.

b)

Cùng được viết theo thể thơ thất ngôn bát cú.

c)

Cùng thể hiện tình yêu nước nồng nàn và lòng căm thù giặc sâu sắc.

d)

Cả A, B, C đều sai.

14.

Đặc điểm của nhân vật trữ tình thể hiện trong hai tác phẩm Tức cảnh Pác Bó và Ngắm trăng của Bác Hồ là gì ?

a)

Là một người yêu thiên nhiên tha thiết và luôn khát khao được sống chan hoà với thiên nhiên.

b)

Là một người kiên cường, bất khuất, luôn giữ vững phẩm chất của người chiến sĩ trong những hoàn cảnh khó khăn, khắc nghiệt.

c)

Là một người giàu lòng nhân ái, luôn quên mình vì người khác.

d)

Là một người có trí tuệ lớn, có tầm nhìn xa trông rộng.

15.

Văn bản nào bộc lộ rõ nhất lòng căm thù giặc và ý chí quyết chiến quyết thắng quân xâm lược ?

a)

Nước Đại Việt ta

b)

Hịch tướng sĩ

c)

Bàn luận về phép học

d)

Khi con tu hú

16.

Tác phẩm nào được sáng tác theo thể thơ ngũ ngôn ?

a)

Ông đồ

b)

Quê hương

c)

Nhớ rừng

d)

Đập đá ở Côn Lôn

17.

Dòng nào, tất cả các tác phẩm được viết theo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt?

a)

Tức cảnh Pác Bó, Ngắm trăng, Đi đường

b)

Khi con tu hú, Tức cảnh Pác Bó

c)

Đập đá ở Côn Lôn, Ngắm trăng

d)

Cả A, B, C

18.

Nội dung sau ứng với văn bản nào?

“ Mượn câu chuyện lịch sử có sức gợi cảm lớn để bộc lộ cảm xúc và khích lệ lòng yêu nước, ý chí cứu nước của đồng bào“

a)

Nhớ rừng

b)

Hai chữ nước nhà

c)

Đập đá ở Côn Lôn

d)

Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác

19.

Tác phẩm nào dưới đây thuộc thể văn nghị luận trung đại?

a)

Bài toán dân số

b)

Hịch tướng sĩ.

c)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

d)

Hai chữ nước nhà

20.

Đoạn văn sau đã thể hiện các phương thức biểu đạt nào?

Vậy nên:

“ Lưu Cung tham công nên thất bại

“ Triệu Tiết thích lớn phải tiêu vong

“ Cửa Hàm Tử bắt sống Toa Đô.

“ Sông Bạch Đằng giết tươi Ô Mã.

a)

Nghị luận + miêu tả

b)

Nghị luận + tự sự

c)

Miêu tả + tự tự

d)

Nghị luận + thuyết minh

21.

Yếu tố nào không phải là yếu tố Nguyễn Trãi đưa ra trong văn bản Nước Đại Việt ta để khẳng định quyền độc lập dân tộc?

a)

Chủ quyền

b)

Nền văn hiến

c)

Sự hùng cường

d)

Phong tục

22.

Điểm tương đồng về nội dung tư tưởng của các văn bản Chiếu dời đô, Hịch tướng sĩ, Nước Đại Việt ta là gì?

a)

Đều thể hiện xây dựng một đất nước hùng mạnh, vững bền.

b)

Đều thể hiện ý thức, tình yêu và niềm tự hào dân tộc.

c)

Đều thể hiện lòng căm thù giặc sâu sắc.

d)

Đều thể hiện tinh thần quyết chiến, quyết thắng quân xâm lược.

23.

Câu nào làm sáng tỏ ý kiến cho rằng Chiếu dời đô thể hiện rõ nỗi lòng của tác giả?

a)

Trẫm rất đau xót về việc đó, không thể không dời đổi.

b)

Phải đâu các vua thời Tam đại theo ý riêng mình mà tự tiện chuyển dời?

c)

Xem khắp đất Việt ta chỉ nơi này là thắng địa.

d)

Dân cư khỏi chịu cảnh khốn khổ ngập lụt; muôn vật cũng rất mực phong phú, tốt tươi.

24.

Điểm khác biệt nổi bật nhất giữa văn học trung đại với văn nghị luận hiện đại là gì?

a)

Nghị luận trung đại phải theo một bố cục đã thành khuôn mẫu.

b)

Nghị luận trung đại thường được viết bằng văn biền ngẫu.

c)

Nghị luận trung đại có lập luận chặt chẽ, sắc sảo.

d)

Gồm A và B

25.

Vẻ đẹp tâm hồn của Hồ Chí Minh, Tố Hữu – những nhà thơ chiến sĩ qua các bài thơ đã học là gì?

a)

Tình yêu cuộc sống tha thiết, nồng nhiệt.

b)

Tình yêu thương con người, nhất là những người lao động.

c)

Tinh thần “thép” của người chiến sĩ cách mạng.

d)

Gồm cả ý A, B, C.

26.

Ai là tác giả của bài thơ "Khi con tu hú"?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Tố Hữu

c)

Phan Bội Châu

d)

Tế Hanh

27.

Từ nào sau đây không phải là từ láy tượng thanh?

a)

"róc rách"

b)

"khanh khách"

c)

"tí tách"

d)

"liêu xiêu"

28.

Từ nào sau đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

"sóng"

b)

"hải âu"

c)

"cá thu"

d)

"máy bay"

29.

Từ nào sau đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

"sóng"

b)

"hải âu"

c)

"cá thu"

d)

"máy bay"

30.

Từ nào sau đây là trợ từ?

a)

"chỉ"

b)

"nhé"

c)

"đừng"

d)

"ôi"

31.

Tác phẩm nào sau đây được coi là bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của dân tộc ta?

a)

"Nam quốc sơn hà" (?)

b)

"Bình Ngô đại cáo" (Nguyễn Trãi)

c)

"Tuyên ngôn độc lập" (Hồ Chí Minh)

d)

"Hịch tướng sĩ" (Trần Quốc Tuấn)

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Dựa vào mục đích nói, câu được chia thành 4 loại: câu trần thuật, câu ..., câu cầu khiến và câu cảm thán.

(a)  

33.

Câu nào sau đây không phải là câu phủ định?

a)

"Bây giờ thì tôi không xót xa năm quyển sách của tôi quá như trước nữa."

b)

"Bây giờ thì tôi hiểu tại sao lão không bán con chó vàng của lão."

c)

"Nó không có tiền cưới vợ."

d)

"Lão không hiểu tôi."

34.

Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

"Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sách ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cành hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng."

b)

"Những ý tưởng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tôi không biết ghi và ngày nay tôi không nhớ hết."

c)

"Buổi mai hôm ấy, một buổi mai đầy sương thu và gió lạnh, mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp."

d)

"Cũng như tôi, mấy cậu học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám nhìn một nửa hay dám đi từng bước nhẹ."

35.

Trong câu thơ: "Bác ngồi đó, lớn mênh mông / Trời xanh, biển rộng, ruộng đồng, nước non", tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Liệt kê

36.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

"Mẹ giục tôi nhanh chân lên."

b)

"Các em đừng khóc."

c)

"Các em đã nghe chưa?"

d)

"Trưa nay các em được về nhà cơ mà!"

37.

Nhà văn Nguyên Hồng đã viết về chủ đề nào trong tác phẩm “Trong lòng mẹ”?

a)

Tình phụ tử

b)

Tình thầy trò

c)

Tình bạn

d)

Tình mẫu tử

38.

Điểm chung giữa nhân vật Chị Dậu (Tức Nước Vỡ Bờ - Trích Tắt Đèn – Ngô Tất Tố ) và Lão Hạc ( Nam Cao) là gì?

a)

Người nông dân nghèo khổ

b)

Người có cuộc sống sung túc đầy đủ

c)

Người trí thức trong xã hội cũ

d)

Người có địa vị cao trong xã hội

39.

Điểm chung của các bài thơ sau: Khi con tu hú của Tố Hữu, Tức cảnh Pác Pó, Ngắm trăng, Đi đường của Hồ Chí Minh, Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác (Phan Bội Châu), Đập đá ở Côn Lôn (Phan Châu Trinh) là gì?

a)

Đề cao tinh thần người chiến sĩ cách mạng

b)

Đề cao tình yêu lứa đôi

c)

Đề cập về vẻ đẹp cuộc sống

d)

Thể loại trào phúng hài hước

40.

Bài thơ "Quê hương" của Tế Hanh được viết theo thể thơ gì?

a)

8 chữ

b)

Tự do

c)

Lục bát

d)

Thất ngôn bát cú Đường Luật

41.

Ngoài chức năng chính dung để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì?

a)

Để cầu khiến

b)

Để khẳng định hoặc phủ định

c)

Để biểu lộ tình cảm, cảm xúc

d)

Cả ba đáp án trên

42.

Tác giả của văn bản "Nước Đại Việt ta" là ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Lí Công Uẩn

c)

Tố Hữu

d)

Tế Hanh

43.

Câu thơ "Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ" sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

44.

Tên bài thơ trong chương trình Ngữ văn lớp 8 có âm thanh "tiếng chim tu hú"?

a)

Tức cảnh Pác Bó - Hồ Chí Minh

b)

Ngắm trăng - Hồ Chí Minh

c)

Khi con tu hú - Tố Hữu

d)

Đi đường - Hồ Chí Minh

45.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã"

a)

So sánh - ẩn dụ

b)

So sánh - nhân hóa

c)

So sánh - hoán dụ

d)

So sánh - điệp ngữ

46.

Câu thơ "Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng" sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

47.

Tác phẩm nào sau đây không phải của tác giả Hồ Chí Minh

a)

Đi đường

b)

Đêm nay Bác không ngủ

c)

Rằm tháng giêng

d)

Ngắm trăng

48.

Văn bản nào em đã học trong chương trình Ngữ văn lớp 8 viết về tình phụ tử thiêng liêng, cảm động?

a)

Tức nước vỡ bờ (Trích Tắt đèn - Ngô Tất Tố)

b)

Quê hương - Tế Hanh

c)

Trong lòng mẹ (Trích Những ngày thơ ấu - Nguyên Hồng)

d)

Lão Hạc - Nam cao

49.

Văn bản nào là lời kêu gọi hào sảng quân sĩ chiến đấu để bảo vệ đất nước?

a)

Chiếu dời đô

b)

Bàn luận về phép học

c)

Nước Đại Việt ta

d)

Hịch tướng sĩ