WorksheetsKHTN9M Ôn tập kiểm tra HKII
Total questions: 45
Worksheet time: 28mins
Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?
DNA → RNA → protein → tıˊnh trạng
DNA → RNA ↔ protein → tıˊnh trạng
DNA ↔ RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
DNA ← RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
Khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là
A. mạch mã hoá
B. mRNA
C. tRNA
D. mạch mã gốc
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. DNA và RNA
B. protein
C. RNA
D. DNA
Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi DNA và phiên mã
B. nhân đôi DNA và dịch mã
C. phiên mã và dịch mã
D. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã
Cặp nitrogen base nào sau đây không có l.kết hydrogen bổ sung?
A. U và T
B. T và A
C. A và U
D. G và C
Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. DNA-polymerase
B. restrictase
C. DNA-ligase
D. RNA-polymerase
......... là một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử RNA
Gene
RNA
Mã di truyền
Protein
Quá trình tái bản ADN là quá trình tạo ra phân tử nào?
DNA
RNA
mRNA
protein
Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN có chức năng:
vận chuyển axit amin tới riboxom
kết hợp với protein để tạo nên riboxom
làm khuôn cho quá trình dịch mã
kết hợp với tARN tạo nên riboxom
1 đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự nu:
3' ...ATTTGCTTCCCGAAGGG ...5' phiên mã tạo ARN có trình tự:
5' ...TAAACGAAGGGCTTCCC...3'
5' ...UAAACGAAGGGCUUCCC...3'
Enzyme xúc tác cho quá trình tổng hợp RNA là
RNA polymerase.
ligase.
amilase.
DNA polymerase.
Quá trình nhân đôi DNA và phiên mã giống nhau ở chỗ
đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
đều có sự tham gia của enzim ligaza.
mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.
Quá trình dịch mã diễn ra ở
Tế bào chất
Màng nhân
Nhân
Nhân con
Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?
Perôxixôm
Lizôxôm
Pôlixôm
Ribôxôm
Loại nucleic acid nào dưới đây có chứa đơn phân là Thymine?
DNA
rRNA
mRNA
tRNA
Hiện tượng tự nhân đôi DNA tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
Bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung A-T, G-C
Nguyên tắc bổ sung A-U, G-C
Nguyên tắc mã bộ ba
1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là
140
280
1400
2800
Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại C = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:
1350
2700
135
270
Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là GATGG. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là
- TAACC-
- CTACC -
- UAACC -
- UAACC -
Đơn phân của RNA bao gồm:
A, T, U, C
A, U, G, C
A, T, C, G
A, T, U, G
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả DNA và RNA?
(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotide
(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân
(3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotite liên kết với nhau bằng liên kết
hydrogen
(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleotide
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Các nucleotide gồm 3 thành phần:
Các nitrogen base liên kết với nhau bằng liên kết nào?
3 loại RNA là (chọn 3 đáp án đúng)
tRNA
rRNA
mRNA
xRNA
Đường có trong RNA là
Quá trình tổng hợp RNA từ DNA được gọi là
Phiên mã
Dịch mã
Tái bản
Loại RNA trong hình là
rRNA
mRNA
tRNA
Loại RNA là thành phần cấu tạo trong ribosome là
rRNA
tRNA
mRNA
Thông tin nào giúp phân biêt DNA và RNA?
DNA có uracil, RNA không có
DNA có chứa nitrogenous bases, RNA không có
RNA có cấu trúc xoắn kép, DNA không có.
RNA có uracil, DNA không có
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. DNA và RNA
B. prôtêin
C. RNA
D. DNA
Loại acid nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:
A. rRNA
B. mRNA
C. tRNA
D. DNA
RNA có mấy mạch
1
2
Loại RNA trong hình là.
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
Loại RNA trong hình là
DNA
mRNA
rRNA
tRNA
Cho biết mạch gốc 3` - 5` của DNA là: GCTATA. Mạch mRNA được tạo thành trong quá trình phiên mã là:
Đơn phân của protein là
A. nucleotide.
B. acid béo.
C. glucose.
D. amino acid.
Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật
A. 25 loại
B. 19 loại
C. 20 loại
D. 22 loại
Câu 4.Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết
A. disulfite
B. hydrogen
C. peptite
D. glycosidic
Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
Tên gọi của phân tử RNA là:
Deoxyribonucleic Acid
Ribonucleic Acid
Acid nucleic
Nucleotide
Có 3 phân tử DNA tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử DNA được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
5
24
8
16
Một đoạn DNA (gene) có tổng số nucleotide loại A là 350, loại G là 200. Số liên kết hydrogen của đoạn DNA trên là:
700
1300
600
100
Đặc điểm chung về cấu tạo của DNA, RNA và protein là
Có kích thước và khối lượng bằng nhau
Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Đều được cấu tạo từ các nucleotide
Đều được cấu tạo từ các acid amin
Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 15% số nucleotide loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại G của phân tử này là bao nhiêu?
10%
35%
30%
40%
Enzyme helicase có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?
B. Kiểm tra lỗi trong quá trình nhân đôi DNA.
A. Tháo xoắn phân tử DNA.
C. Lắp các nucleotide nội bào vào mạch khuôn
Đáp án B và C là đúng.
