wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGỮ VĂN 8 (KÌ 2)

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Xác định lời đề từ trong bài "Nhớ rừng".

a)

Lời của con hổ trong vườn bách thú.

b)

Lời con hổ ở vườn bách thú.

c)

Đây là lời của con hổ ở vườn bách thú.

d)

Lời của con hổ khi sa cơ ở vườn bách thú.

2.

Bài thơ "Nhớ rừng" là của tác giả nào?

a)

Tô Hoài

b)

Tế Hanh

c)

Thế Lữ

d)

Tản Đà

3.

"Nhớ rừng" là một trong những bài thơ tiêu biểu nhất của Thế Lữ và là tác phẩm góp phần...

a)

mở đường cho sự thắng lợi của thơ mới.

b)

mở ra thời kì mới cho các bài thơ về loài vật.

c)

làm nên thành công cho văn học trung đại.

d)

mở đường cho trào lưu đấu tranh đòi độc lập dân tộc bằng thơ ca.

4.

Bài thơ "Nhớ rừng" được viết vào năm nào?

a)

1933

b)

1943

c)

1945

d)

1953

5.

"Sa cơ" nghĩa là gì?

a)

Sa vào bẫy.

b)

Sa vào cơ hội nào đó.

c)

Lâm vào cảnh không may, phải thất bại.

d)

Rơi vào trạng thái buồn bã, thất bại.

6.

To lớn, mạnh mẽ, toát lên vẻ đẹp gây ấn tượng về sự lớn lao, hùng mạnh gọi là gì?

a)

Anh hùng

b)

Hào hùng

c)

Hùng vĩ

d)

Hùng tráng

7.

Xác định một câu thơ chính xác trong bài "Nhớ rừng".

a)

Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu?

b)

Than ôi, thời oanh liệt nay còn đâu.

c)

Than ôi! Thời oanh liệt!

d)

Than ôi, thời oanh liệt đâu rồi?

8.

Bài thơ "Ông đồ" là của tác giả nào?

a)

Nguyễn Đình Liên

b)

Vũ Đình Liên

c)

Tế Hanh

d)

Thế Lữ

9.

Điền vào dấu ba chấm: "Ông đồ" là bài thơ tiêu biểu nhất cho hồn thơ... của Vũ Đình Liên.

a)

dạt dào cảm xúc về quê hương

b)

yêu thiên nhiên, yêu cái đẹp

c)

giàu thương cảm

d)

chất chứa suy tư đời thường

10.

Điền vào dấu ba chấm: Ông đồ là...

a)

người dạy chữ trong trường học.

b)

người dạy học chữ nho xưa.

c)

chỉ chung những người làm nghề dạy học.

d)

người dạy chữ và người đi viết chữ thuê.

11.

Bài thơ "Ông đồ" thuộc thể thơ nào?

a)

Ngũ ngôn

b)

Bảy chữ

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

12.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ "Giấy đỏ buồn không thắm".

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Chơi chữ

13.

Các bài thơ nào có kết cấu đầu cuối tương ứng?

a)

"Nhớ rừng" (Thế Lữ)

b)

"Ông đồ" (Vũ Đình Liên)

c)

"Lượm" (Tố Hữu)

d)

"Quê hương" (Tế Hanh)

e)

"Ngắm trăng" (Hồ Chí Minh)

14.

Ý nào không phải là dấu hiệu nhận biết của câu nghi vấn?

a)

Có các từ nghi vấn (ai, gì, nào, tại sao, bao giờ,...).

b)

Có chức năng chính là dùng để hỏi.

c)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

d)

Chức năng khác là bộc lộ cảm xúc, kết thúc bằng dấu hai chấm.

15.

Xác định câu nghi vấn.

a)

Hay là em để làm tin trong nhà?

b)

Hồn ở đâu bây giờ?

c)

Thời oanh liệt nay còn đâu?

d)

Ngoài giời mưa bụi bay.

16.

Bài thơ "Quê hương" là của tác giả nào?

a)

Thế Lữ

b)

Tế Hanh

c)

Tô Hoài

d)

Vũ Đình Liên

17.

Xác định câu đề từ của bài thơ "Quê hương".

a)

Chim bay dọc biển đem tin cá.

b)

Chim bay mỏi cánh biết ngày nào thôi.

c)

Từng cánh chim bay khắp chốn.

d)

Chim bay theo từng cánh sóng.

18.

Điền vào dấu ba chấm: "... là nguồn cảm hứng lớn trong suốt đời thơ Tế Hanh mà "Quê hương" là bài mở đầu."

a)

Biển trời

b)

Bức tranh lao động

c)

Quê hương

d)

Thiên nhiên

19.

Xác định biện pháp tu từ trong câu thơ "Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã".

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

20.

Bài thơ "Khi con tu hú" là của tác giả nào?

a)

Tế Hanh

b)

Vũ Đình Liên

c)

Tố Hữu

d)

Tô Hoài

21.

Ông được coi là lá cờ đầu của thơ ca cách mạng và kháng chiến. Ông là ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Tố Hữu

c)

Hữu Thỉnh

d)

Nguyễn Đình Thi

22.

Nêu hoàn cảnh sáng tác bài thơ "Khi con tu hú".

a)

Được sáng tác trong nhà lao Thừa Phủ, khi tác giả bị bắt giam ở đây.

b)

Được sáng tác sau khi tác giả vượt ngục khỏi nhà lao Thừa Phủ.

c)

Được sáng tác khi tác giả giác ngộ lí tưởng cách mạng.

d)

Được sáng tác khi tác giả bị bắt giam và giải đi đến nhà lao Thừa Phủ.

23.

Bài thơ "Khi con tu hú" được sáng tác theo thể thơ nào?

a)

Song thất lục bát

b)

Lục bát

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú Đường luật

24.

Nếu không dùng để hỏi, trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể kết thúc bằng dấu câu nào?

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu hai chấm.

c)

Dấu chấm than.

d)

Dấu chấm lửng.

25.

Trong nhiều trường hợp, câu nghi vấn không dùng để hỏi thì được dùng làm gì?

a)

Dùng để cầu khiến, khẳng định.

b)

Dùng để phủ định, đe dọa.

c)

Dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

d)

Dùng để miêu tả, đánh giá, nhận xét.

26.

Văn bản "Tức cảnh Pác Bó" là của tác giả nào?

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Nguyễn Ái Quốc

c)

Hồ Chí Minh

d)

Tố Hữu

27.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của câu cầu khiến?

a)

Có các từ cầu khiến (hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,...).

b)

Có ngữ điệu cầu khiến.

c)

Dùng để ra lệnh, đề nghị, yêu cầu, khuyên bảo,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm.

e)

Chức năng khác là dùng để hỏi, bộc lộ cảm xúc.

28.

Muốn viết bài giới thiệu về một danh lam thắng cảnh, thì tốt nhất cần làm những việc gì?

a)

Đến nơi thăm thú.

b)

Quan sát hoặc tra cứu sách vở.

c)

Hỏi những người hiểu biết về nơi ấy.

d)

Tham khảo bài giới thiệu sẵn có trên tạp chí, sách báo.

e)

Tra cứu các bài viết trên internet.

29.

Bài thơ "Vọng nguyệt" của tác giả nào?

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Nguyễn Ái Quốc

c)

Hồ Chí Minh

d)

Tố Hữu

30.

Bài thơ "Vọng nguyệt" được sáng tác theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn

b)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn

31.

Điền một câu thơ vào dấu...

Thân thể ở trong lao,

Tinh thần ở ngoài lao;

Muốn nên sự nghiệp lớn,

...

a)

Rèn luyện ắt thành công.

b)

Tinh thần cần phấn chấn.

c)

Tinh thần càng phải cao.

d)

Có chí ắt làm nên.

32.

Nội dung nào dưới đây không phải dấu hiệu nhận biết câu cảm thán?

a)

Có các từ cảm thán (ôi, than ôi, hỡi ơi, chao ơi, trời ơi, biết bao,...).

b)

Dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của người nói/viết.

c)

Khi viết thường kết thúc bằng dấu chấm than.

d)

Mục đích khác là để kể, tả, đánh giá, nhận xét,...

33.

Ý nào dưới đây không phải là nội dung của câu trần thuật?

a)

Dùng để kể, tả, thông báo, nhận định, miêu tả,...

b)

Ngoài chức năng chính, câu trần thuật còn dùng để yêu cầu, đề nghị, bộc lộ tình cảm, cảm xúc,...

c)

Kết thúc bằng dấu ba chấm, hoặc chấm than hay chấm lửng.

d)

Có trường hợp kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

34.

Bài thơ nào diễn tả sâu sắc nỗi chán ghét thực tại tầm thường, tù túng và niềm khao khát tự do mãnh liệt bằng những vần thơ tràn đầy cảm xúc lãng mạn?

a)

"Khi con tu hú" (Tố Hữu)

b)

"Nhớ rừng" (Thế Lữ)

c)

"Ngắm trăng" (Hồ Chí Minh)

d)

"Tức cảnh Pác Bó" (Hồ Chí Minh)

35.

Bài thơ nào thể hiện sâu sắc tình cảnh đáng thương của nhân vật trữ tình, qua đó toát lên niềm cảm thương chân thành trước một lớp người đang tàn tạ và nỗi tiếc nhớ cảnh cũ người xưa?

a)

"Quê hương" (Tế Hanh)

b)

"Khi con tu hú" (Tố Hữu)

c)

"Ông đồ" (Vũ Đình Liên)

d)

"Nhớ rừng" (Thế Lữ)

36.

Văn bản nào đã vẽ ra bức tranh tươi sáng, sinh động về làng quê miền biển, trong đó nổi lên hình ảnh khỏe khoắn, đầy sức sống của người dân chài và sinh hoạt lao động làng chài?

a)

"Đoàn thuyền đánh cá" (Huy Cận)

b)

"Quê hương" (Tế Hanh)

c)

"Vượt thác" (Võ Quảng)

d)

"Cô Tô" (Nguyễn Tuân)

37.

Bài thơ nào thể hiện lòng yêu cuộc sống và niềm khát khao tự do cháy bỏng của người chiến sĩ cách mạng trong cảnh tù đầy?

a)

"Tức cảnh Pác Bó" (Hồ Chí Minh)

b)

"Ngắm trăng" (Hồ Chí Minh)

c)

"Khi con tu hú" (Tố Hữu)

d)

"Nhớ rừng" (Thế Lữ)

38.

Bài thơ nào cho thấy tinh thần lạc quan, phong thái ung dung của Bác Hồ trong cuộc sống cách mạng đầy gian khổ ở Việt Bắc?

a)

"Ngắm trăng" (Hồ Chí Minh)

b)

"Cảnh khuya" (Hồ Chí Minh)

c)

"Tức cảnh Pác Bó" (Hồ Chí Minh)

d)

"Rằm tháng Giêng" (Hồ Chí Minh)

39.

Bài thơ nào cho thấy tình yêu thiên nhiên và phong thái ung dung của Bác Hồ ngay cả trong cảnh tù ngục cực khổ tối tăm?

a)

"Cảnh khuya" (Hồ Chí Minh)

b)

"Tức cảnh Pác Bó" (Hồ Chí Minh)

c)

"Ngắm trăng" (Hồ Chí Minh)

d)

"Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" (Hồ Chí Minh)

40.

Tập thơ "Nhật kí trong tù" của Bác Hồ, viết bằng chữ Hán, có bao nhiêu bài thơ?

a)

123

b)

133

c)

143

d)

153