wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí cuối kì 2

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

Công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

b)

Công nghiệp khai thác tài nguyên thiên nhiên, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

c)

Công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp

d)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

2.

Theo tính chất tác động đến đối tượng lao động. sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

Công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

b)

Công nghiệp khai thác tài nguyên thiên nhiên, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

c)

Công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp

d)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

3.

Ngành công nghiệp của nước ta được chia thành: công nghiệp khai khoáng; công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí là dựa vào

a)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

b)

Tính chất tác động đến đối tương lao động

c)

Yêu cầu về trình độ khoa học và công nghệ

d)

Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

4.

Nhận định nào sau đây không thể hiện rõ vai trò của ngành công nghiệp trong lĩnh vực kinh tế

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác

b)

Hỗ trợ phát triển ngành nông nghiệp và dịch vụ

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ

d)

Tạo việc làm và cải thiện đời sống cho người dân

5.

Quá trình công nghiệp hóa ở mỗi quốc gia có ý nghĩa gì về mặt kinh tế

a)

Tạo việc làm và thu nhập, nâng cao chất lượng sống

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Củng cố an ninh quốc phòng

d)

Hỗ trợ phát triển ngành nông nghiệp và dịch vụ

6.

Nhận định nào sau đây không thể hiện rõ tác động của ngành công nghiệp đến xã hội

a)

Nâng cao chất lượng sống của con người

b)

Có khả năng tạo nhiều việc làm và tăng thu nhập

c)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng – miền

d)

Nâng cao đời sống văn hóa, văn minh của con người

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp

a)

Ngành công nghiệp đóng góp giá trị vào GDP của hầu hết các nước

b)

Ngành công nghiệp tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

Ngành công nghiệp góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Ngành công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển giữa nông thôn và miền núi

8.

Quá trình sản xuất công nghiệp thường gắn liền với

a)

Chế biến nguyên liệu thô

b)

Khai thác nguyên liệu thô

c)

Sản xuất thủ công

d)

Sản xuất bằng máy móc

9.

Sản xuất công nghiệp phải chú trọng đến bảo vệ môi trường, vì

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng

b)

Tình trạng biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Tiêu thụ nhiều nguyên nhiên liệu và năng lượng

d)

Phát thải ra môi trường nhiều nhất so với các ngành khác

10.

Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với

a)

Ứng dụng điện năng để sản xuất hàng loạt

b)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ giới hóa sản xuất

c)

Kết nối các công nghệ với nhau, với ba trụ cột chính là công nghệ sinh học, kỹ thuật số và vậtlý

d)

Sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

11.

Nhận định nào dưới đây thể hiện rõ đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

Sản xuất công nghiệp ít có sự chuyên môn hoá và hợp tác hoá

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện khí hậu

c)

Sản xuất công nghiệp ứng dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật

d)

Sản xuất công nghiệp ít có sự thay đổi về quy mô và phân bố sản xuất

12.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật, khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Có tính tập trung cao độ

b)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên

d)

Sản xuất mang tính mùa vụ

13.

Nhân tố nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp hiện nay

a)

Vị trí địa lý

b)

Điều kiện tự nhiên - xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Tài nguyên thiên nhiên

14.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến sự phân bố ngành khai thác than, dầu khí và điện lực của nước ta

a)

Vị trí địa lý

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật

15.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có ảnh hưởng đến

a)

Sự lựa chọn và phân bố công nghiệp

b)

Quy mô phát triển và phân bố công nghiệp

c)

Quy mô, cơ cấu ngành công nghiệp

d)

Cơ cấu, quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp

16.

Dân cư và nguồn lao động, thị trường có ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp nào dưới đây

a)

Khai khoáng và điện lực

b)

Điện tử - tin học và khai khoáng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm

d)

Chế biến, chế tạo và khai khoáng

17.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm nhân tố về điều kiện kinh tế – xã hội

a)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật

b)

Nguồn nước và quỹ đất

c)

Chính sách phát triển

d)

Nguồn vốn và thị trường

18.

Công nghiệp khai thác than và khai thác dầu khí có vai trò chung là

a)

Cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp điện lực

b)

Cung cấp nguyên liệu cho tất cả các ngành công nghiệp khác

c)

Là nguồn thu ngoại tệ của tất cả các nước trên thế giới

d)

Cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim

19.

Công nghiệp khai thác than có đặc điểm là

a)

Quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường

b)

Có lịch sử phát triển lâu đời

c)

Ngành công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây

d)

Cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp

20.

Công nghiệp khai thác dầu khí có đặc điểm là

a)

Quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường

b)

Xuất hiện trước công nghiệp khai thác than

c)

Cung cấp nguồn nhiên liệu dễ sử dụng

d)

Cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp

21.

Dựa vào hình 30.1 (SGK trang 111), những quốc gia có sản lượng khai thác than và dầu mỏ lớn trên thế giới là

a)

Hoa kỳ, Arab Saudi, Trung Quốc

b)

Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kỳ

c)

Iraq, Brazil, Arab Saudi

d)

Trung Quốc, Hoa Kỳ, Liên Bang Nga

22.

Cho biểu đồ (Hình 30.2)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

a)

Quy mô sản lượng điện thế giới năm 1990-2020

b)

Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 1990-2020

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 1990-2020

d)

Sự chuyển dịch về cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 1990-2020

23.

Công nghiệp khai thác quặng kim loại cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành

a)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp thực phẩm

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp điện lưck

24.

Đặc điểm giống nhau của các ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí và quặng kim loại là

a)

Cung cấp nguyên, nhiên liệu dễ sử dụng

b)

Gây ô nhiễm môi trường

c)

Yêu cầu nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao

d)

Vốn đầu tư ít, thu hồi vốn nhanh, quy trình sản xuất đơn giản

25.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là cơ sở năng lượng thiết yếu để phát triển các ngành kinh tế

a)

Công nghiệp thực phẩm

b)

Công nghiệp điện lực

c)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

26.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện trên thế giới hiện nay là

a)

Thủy điện

b)

Nhiệt điện

c)

Điện nguyên tử

d)

Điện gió

27.

Cơ sở năng lượng để sản xuất điện trong các nhà máy nhiệt điện không phải là

a)

Than

b)

Sức gió

c)

Dầu mỏ

d)

Khí tự nhiên

28.

Các nước có sản lượng điện hàng đầu thế giới là

a)

Trung Quốc, Hoa Kỳ

b)

Anh, Pháp

c)

Ai Cập, Nam Phi

d)

Australia, Mexico

29.

Các nước có sản lượng điện thấp nhất trên thế giới chủ yếu tập trung ở

a)

Nam Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Trung Á

d)

Châu Đại Dương

30.

Công nghiệp khai thác than xuất hiện từ rất sớm, gắn liền với cuộc cách mạng côngnghiệp lần thứ I vào thế kỉ XVIII. Trong cơ cấu năng lượng thế giới, than được coi là

a)

Nguồn hàng xuát khẩu chủ yếu của thế giới

b)

Nguồn năng lượng cơ bản và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống

c)

Nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp luyện kim

d)

Cơ sở năng lượng thiết yếu để phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

31.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN THẾ GIỚI NĂM 1990 VÀ 2020 (%)

Năm | 1990 | 2020

Than | 37,5 | 33,8

Khí tự nhiên | 15,0 | 22,8

Thủy điện | 18,2 | 16,8

Dầu mỏ | 11,5 | 4,4

Điện nguyên tử | 16,8 | 10,1

Năng lượng tái tạo khác | 1,0 | 12,1

Cơ cấu sử dụng điện toàn thế giới trong giai đoạn 1990 – 2020 thay đổi theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng điện sản xuất từ than, dầu mỏ, thủy điện

b)

Giảm tỉ trọng điện sản xuất từ khí tự nhiên và các nguồn năng lượng tái tạo

c)

Giảm tỉ trọng điện sản xuất từ than, dầu mỏ, thủy điện, điện nguyên tử

d)

Tăng tỉ trọng điện sản xuất từ dầu khí và các nguồn năng lượng tái tạo khác

32.

Ngành công nghiệp nào dưới đây được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế – kỹ thuật của các quốc gia trên thế giới

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp điện lực

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp điện tử - tin hoc

33.

Điểm khác biệt của ngành công nghiệp điện tử - tin học với các ngành công nghiệp khác là

a)

Có vị trí then chốt trong nền kinh tế và có tác động lan tỏa mạnh mẽ đến các ngành khác

b)

Thúc đẩy sự xuất hiện của nhiều ngành có hàm lượng khoa học kỹ thuật cao

c)

Yêu cầu cao về nguồn nhân lực và ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Làm thay đổi cơ bản cơ cấu lao động và trình độ lao động trên thế giới

34.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử – tin học

a)

Hoạt động sản xuất gây ô nhiễm nghiêm trọng đến môi trường

b)

Là ngành công nghiệp yêu cầu nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao

c)

Là ngành công nghiệp trẻ, phát triển bùng nổ từ năm 1990 trở lại đây

d)

Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường

35.

Sản phẩm nào dưới đây không phải sản phẩm của công nghiệp điện tử – tin họ

a)

Hoá phẩm, dược phẩm

b)

Thiết bị truyền thông

c)

Thiết bị đo lường, kiểm tra

d)

Thiết bị và dụng cụ quang học

36.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò ngành sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Chỉ sản xuất các sản phẩm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng hằng ngày của người dân

c)

Góp phần tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ

d)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

37.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có đặc điểm chung là

a)

Quy trình sản xuất trải qua nhiều công đoạn, cần nhiều lao động

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường trong quá trình sản xuất

c)

Quy trình sản xuất đơn giản, ít công đoạn

d)

Là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của các nước phát triển

38.

Vai trò quan trọng nhất của công nghiệp thực phẩm ở các quốc gia là

a)

Cung cấp sản phẩm phục vụ nhu cầu ăn, uống hằng ngày của người dân

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành sản xuất nông nghiệp trong nước

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực nhằm thu ngoại tệ

d)

Tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ

39.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm

a)

Vốn đầu tư rất nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm

b)

Phát triển mạnh ở nhiều quốc gia trên thế giới

c)

Phụ thuộc nhiều vào nguồn lao động

d)

Phụ thuộc nhiều vào nguồn nguyên liệu

40.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phân bố rộng ở nhiều quốc gia trên thế giới, vì

a)

Tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu hằng ngày của con người

b)

Tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao

c)

Tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động

d)

Thúc đẩy ngành nông, lâm, thủy sản phát triển

41.

Quan niệm về tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

Hệ thống các mối liên kết không gian của các ngành và sự kết hợp sản xuất trong lãnh thổ

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn lực về vị trí địa lý, tự nhiên và kinh tế – xã hội

c)

Mang lại hiệu quả cao về kinh tế – xã hội và môi trường

d)

Thu hút nguồn lực từ bên ngoài như thị trường, khoa học kĩ thuật và công nghệ, vốn và trình độ quản lý

42.

Vai trò nào là quan trọng nhất của điểm công nghiệp

a)

Là đơn vị cơ sở cho các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

b)

Góp phần tạo thêm nhiều việc làm cho địa phương

c)

Tạo nguồn thu chủ yếu cho ngân sách quốc gia

d)

Là cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa

43.

Các đặc khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, công viên khoa học...là hình thức khác của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

44.

Đặc điểm nào là nổi bật nhất của trung tâm công nghiệp

a)

Là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

b)

Bao gồm các điểm công nghiệp, khu công nghiệp và có mối liên hệ sản xuất

c)

Là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở trình độ cao, gắn liền với các thành phố và có vị trí địa lý thuận lợi

d)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu, tạo nên hướng chuyên môn hóa cho vùng

45.

Ở nước ta, các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

46.

Các điểm công nghiệp của nước ta tập trung chủ yếu ở đâu

a)

Tây Nguyên và Tây Bắc

b)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

c)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

47.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của điểm công nghiệp

a)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất

b)

Điểm công nghiệp là đơn vị cơ sở cho các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp khác

c)

Điểm công nghiệp góp phần giải quyết việc làm tại địa phương

d)

Điểm công nghiệp đóng góp vào nguồn thu của địa phương

48.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của điểm công nghiệp

a)

Điểm công nghiệp nằm trong phạm vi của một điểm dân cư hoặc xa điểm dân cư

b)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phức tạp nhất

c)

Các cơ sở sản xuất công nghiệp thường phân bố gần nguồn nhiên liệu, nguyên liệu

d)

Giữa các cơ sở sản xuất công nghiệp không có (hoặc có rất ít) mối liên hệ với nhau

49.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của khu công nghiệp

a)

Khu công nghiệp góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

b)

Khu công nghiệp thúc đẩy chuyển giao công nghệ hiện đại

c)

Khu công nghiệp góp phần giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

Khu công nghiệp tập trung tương đối nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp

50.

Đặc điểm của khu công nghiệp là

a)

Không có ranh giới rõ ràng, phân bố gần nguồn khoáng sản

b)

Có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống

c)

Tập trung khá ít cơ sở sản xuất công nghiệp

d)

Không có các cơ sở sản xuất công nghiệp nòng cốt

51.

Trung tâm công nghiệp có vai trò

a)

Định hình hướng chuyên môn hoá cho vùng lãnh thổ

b)

Là đơn vị cơ sở cho việc hình thành các khu công nghiệp

c)

Quyết định hướng chuyên môn hoá của khu công nghiệp

d)

Là đơn vị cơ sở cho việc hình thành các điểm công nghiệp

52.

Vùng công nghiệp có vai trò

a)

Là đơn vị cơ sở cho việc hình thành các khu công nghiệp

b)

Là đơn vị cơ sở cho việc hình thành các trung tâm công nghiệp

c)

Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn lực theo lãnh thổ

d)

Quyết định đối với sự hình thành các đô thị lớn

53.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của vùng công nghiệp

a)

Vùng công nghiệp là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

b)

Giữa các ngành công nghiệp trong vùng công nghiệp có rất ít mối liên hệ với nhau

c)

Vùng công nghiệp bao gồm các điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hoá của vùng

54.

Ở nước ta, Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là

a)

Khu công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

55.

Nhận định nào sau đây không phải là tác động tích cực của ngành công nghiệp

a)

Tạo ra các thiết bị dự báo thiên tai

b)

Tạo ra các giống cây trồng mới

c)

Tạo ra các thiết bị quan trắc môi trường

d)

Tạo ra các máy móc hiện đại

56.

Hoạt động của các nhà máy nhiệt điện gây ô nhiễm nghiêm trọng đến

a)

Môi trường đất

b)

Môi trường không khí

c)

Nguồn nước mặt

d)

Nguồn nước ngầm

57.

Ngành công nghiệp gây ô nhiễm lớn đến môi trường nước là

a)

Công nghiệp điện tử – tin học

b)

Công nghiệp điện lực

c)

Công nghiệp khai thác dầu khí

d)

Công nghiệp thực phẩm

58.

Sự cố từ nguồn sản xuất điện nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng và lâu dài đến môi trường

a)

Sản xuất điện từ năng lượng gió

b)

Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời

c)

Sản xuất điện từ năng lượng nguyên tử

d)

Sản xuất điện từ năng lượng địa nhiệt

59.

Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng từ nhiên liệu hoá thạch

d)

Năng lượng từ thuỷ triều

60.

Nhận định nào sau đây không phải định hướng phát triển ngành công nghiệp trong tương lai

a)

Chuyển dần từ ngành công nghiệp truyền thống sang các ngành công nghiệp hiện đại

b)

Sự phát triển ngành công nghiệp gắn với ứng dụng các thành tựu khoa học – công nghệ

c)

Phát triển ngành công nghiệp dựa trên lợi thế về tài nguyên khoáng sản

d)

Sự phát triển công nghiệp gắn với hạn chế phát thải khí CO2

61.

Sự phát triển ngành công nghiệp theo hướng công nghiệp xanh chủ yếu nhằm

a)

Hạn chế phát thải khí CO2 và các chất độc hại ra môi trường

b)

Giảm sự lệ thuộc vào các nguồn năng lượng tái tạo

c)

Tăng năng suất và chất lượng nguồn lao động

d)

khai thác tối đa nguồn nhiên liệu hoá thạch

62.

Sự hợp tác, liên kết giữa các trung tâm công nghiệp là biểu hiện của sự

a)

Liên kết vùng trong phát triển công nghiệp

b)

Liên kết giữa ngành công nghiệp với các ngành kinh tế khác

c)

Chuyển dần sang phát triển các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao

d)

Liên kết giữa các khu công nghiệp với các đô thị vệ tinh

63.

Giao thông vận tải là ngành dịch vụ quan trọng của xã hội, vì

a)

Giúp nhu cầu đi lại được thuận tiện và thông suốt

b)

Giúp quá trình sản xuất và tiêu thụ được diễn ra liên tục

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các quốc gia

d)

Là khâu quan trọng trong dịch vụ logistics

64.

Nhân tố quy định sự có mặt của loại hình giao thông vận tải là

a)

Vị trí địa lý

b)

Địa hình, khí hậu và thời tiết

c)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

d)

Sự phân bố dân cư và khoa học – công nghệ

65.

Nhân tố quyết định sự phát triển, phân bố và hoạt động của giao thông vận tải là

a)

Sự phân bố dân cư

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Vốn đầu tư và chính sách

d)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

66.

Công trình giao thông vận tải nào dưới đây ở nước ta đã và đang được xây dựng để khắc phục ảnh hưởng của những dãy núi đâm ngang ra biển

a)

Đường hầm

b)

Cầu vượt

c)

Cầu treo

d)

Mở rộng đường đèo

67.

Điều kiện thời tiết ít ảnh hưởng đến giao thông vận tải đường hàng không là

a)

Sương mù

b)

Mưa, bão

c)

Ngập lụt

d)

Băng tuyết

68.

Nhân tố quy định sự có mặt và vai trò của một hoặc một số loại hình giao thông vận tải cụ thể là

a)

Địa hình

b)

Vị trí địa lý

c)

Thời tiết và khí hậu

d)

Kinh tế - xã hội

69.

Nhân tố quyết định đến chất lượng ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

b)

Sự phân bố dân cư ở các thành phố lớn và chùm đô thị

c)

Khoa học – công nghệ và vốn đầu tư

d)

Điều kiện tự nhiên và điều kiện kinh tế - xã hội

70.

Ngành giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc tạo ra các mối giao lưu và hợp tác quốc tế là

a)

Đường sắt và đường ô tô

b)

Đường ô tô và đường sông, hồ

c)

Đường sông, hồ và đường biển

d)

Đường biển và đường hàng không

71.

Ngành giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc tạo ra các mối liên kết kinh tế - xã hội giữa các vùng/các địa phương ở nước ta hiện nay là

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ/Đường ô tô

c)

Đường thuỷ

d)

Đường hàng không

72.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

Sự vận chuyển hành khách và hàng hoá, làm tăng giá trị hàng hoá

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn lực của mỗi vùng/mỗi quốc gia

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế

d)

Thay đổi sự phân bố dân cư và phân bố sản xuất

73.

Cho bảng số liệu:

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển hàng hóa của các phương tiện vận tải ở nước ta, năm 2020:

Phương tiện vận tải | Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) | Khối lượng luân chuyển (triệu tấn . km)

Đường sắt | 5216,3 | 3818,9

Đường bộ | 1307877,1 | 75162,9

Đường sông | 244708,2 | 51630,3

Đường biển | 69639,0 | 152277,2

Đường hàng không | 272,4 | 528,4

Tổng số | 1627713 | 283417,7

Nhận xét nào dưới đây là hợp lý nhất?

a)

Ngành có khối lượng vận chuyển cao nhất là đường bộ và đường biển

b)

Ngành có khối lượng luân chuyển cao nhất là đường biển và đường sông

c)

Ngành có cự li vận chuyển trung bình thấp nhất là đường bộ và đường sắt

d)

Ngành có khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình cao nhất là đường biển và đường hàng không

74.

Tiêu chí quan trọng nhất hiện nay để đánh giá chất lượng ngành giao thông vận tải là

a)

Tốc độ vận chuyển, sự tiện nghi và an toàn

b)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật

c)

Khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình

d)

Sự an toàn, tiện nghi, hiện đại và thân thiện với môi trường

75.

Vận tải đường sắt ra đời gắn liền với

a)

Sự phát minh đầu máy hơi nước

b)

Khoa học kỹ thuật và ứng dụng điện năng

c)

Sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa

d)

Kết hợp các công nghệ, với ba trụ cột chính là công nghệ sinh học, kỹ thuật số và vật lý

76.

Tuyến giao thông vận tải biển nhộn nhịp nhất thế giới hiện nay là

a)

Kết nối hai bờ Đại Tây Dương

b)

Kết nối hai bờ Thái Bình Dương

c)

Kết nối châu Âu – Ấn Độ Dương – châu Á

d)

Kết nối châu Á – châu Âu – châu Phi

77.

Đường cao tốc quan trọng nhất đã và đang được xây dựng ở nước ta là

a)

Hà Nội - Lào Cai

b)

Bắc - Nam

c)

Dầu Giây - Phan Thiết

d)

Cao Bồ - Mai Sơn

78.

Tàu điện có tốc độ nhanh nhất thế giới hiện nay là

a)

Phục Hưng (Trung Quốc)

b)

TGV (Pháp)

c)

Shinkansen (Nhật Bản)

d)

InterCityExpress (Đức)

79.

Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta hiện nay là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh - Cần Thơ

b)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội - Hải Phòng

d)

Thành phố Hồ Chí Minh - Huế

80.

Hệ thống sông, hồ có khả năng giao thông lớn ở châu Mỹ là

a)

Danube, Rhein, Baical

b)

Trường Giang, Mekong, Ấn - Hằng

c)

Mississippi, Amazon, Ngũ Hồ

d)

Nile, Congo, Victoria

81.

Hệ thống sống có khả năng giao thông lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Hồng

b)

Thái Bình

c)

Đồng Nai

d)

Cửu Long

82.

Kênh đào để rút ngắn khoảng cách vận tải biển quan trọng nhất thế giới là

a)

Suez

b)

Panama

c)

Kiel

d)

Kra

83.

Quốc gia nào dưới đây có năng lực vận tải biển lớn nhất

a)

Trung Quốc

b)

Singapore

c)

EU

d)

Ai Cập

84.

Các sân bay dân dụng chủ yếu tập trung ở

a)

Đông Á, Bắc Mỹ, Bắc Phi

b)

Bắc Mỹ, Tây Âu, Đông Á

c)

Tây Âu, Tây Á, Nam Phi

d)

Tây Á, Tây Âu, Bắc Mỹ

85.

Tuyến giao thông vận tải đường hàng không nhộn nhịp nhất thế giới hiện nay là

a)

Xuyên Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

b)

Xuyên Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

c)

Xuyên Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Xuyên Thái Bình Dương và Nam Đại Dương

86.

Sân bay hiện đại nhất thế giới hiện nay là

a)

Changi (Singapore)

b)

Doha (Qatar)

c)

Incheon (Hàn Quốc)

d)

Dubai (UAE)

87.

Hãng hàng không nào dưới đây có chất lượng cao nhất

a)

Singapore Airways

b)

Emirates

c)

Qatar Airways

d)

All Nippon Airways

88.

Phát triển du lịch bền vững là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và nâng cao chất lượng sống

b)

Quảng bá hình ảnh đất nước – con người – văn hóa..., tạo nên sự gắn kết và hòa bình trênthế giới

c)

Phát triển du lịch hợp lý, gắn liền với việc bảo tồn và phát triển văn hóa địa phương, bảo vệ môi trường thiên nhiên

d)

Tạo nguồn thu lớn và đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí và phục hồi sức khỏe con người

89.

Nhân tố đã và đang góp phần tích cực nhất vào việc nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch là

a)

Sự hoàn thiện về cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội, dịch bệnh...

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Các thành tựu khoa học – công nghệ

90.

Ngành kinh tế bổ trợ quan trọng nhất cho sự phát triển và phân bố du lịch là

a)

Giao thông vận tải

b)

Thông tin liên lạc

c)

Công nghiệp - xây dựng

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

91.

Các trung tâm du lịch lớn của nước ta là

a)

Hà Nội, Hạ Long, Hải Phòng, Cần Thơ

b)

Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Phan Thiết

c)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

d)

Sapa, Đà lạt, Tam Đảo, Bà Nà

92.

Đền Hùng, Chùa Hương, Yên Tử, Tây Sơn, Núi Bà Đen, Bà Chúa Xứ, Oóc Om Bóc là tài nguyên du lịch thuộc loại

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Danh lam thắng cảnh

c)

Di tích văn hóa lịch sử

d)

Lễ hội truyền thống

93.

Các thành tựu khoa học – công nghệ ngày càng ứng dụng mạnh mẽ và có tác động rõ rệt nhất đến ngành

a)

Thương mại và du lịch

b)

Tài chính - Ngân hàng

c)

Giao thông vận tải

d)

Công nghiệp chế biến, chế tạo

94.

Ngành kinh tế ít bị ảnh hưởng nhất của “suy thoái kinh tế toàn cầu” hoặc “khủng hoảng năng lượng” hoặc “thảm họa dịch bệnh”... là

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc

d)

Thương mại, du lịch, tài chính - ngân hàng

95.

Trung tâm tài chính lớn nhất thế giới là

a)

Milan

b)

Moscow

c)

Paris

d)

New York

96.

Trung tâm du lịch và thời trang nổi tiếng trên thế giới hiện nay là

a)

Sydney

b)

Milan

c)

Bắc Kinh

d)

Mexico City

97.

Trung tâm kinh tế, tài chính, chính trị, văn hóa và du lịch lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

98.

Sự lực chọn địa điểm hoạt động của các ngân hàng và tổ chức tài chính, tín dụng phụ thuộc vào

a)

Vị trí địa lý

b)

Mức sống và trình độ phát triển kinh tế

c)

Các thành tựu khoa học – công nghệ

d)

Chính sách của nhà nước

99.

Ngành tài chính – ngân hàng không có đặc điểm

a)

Là ngành kinh tế năng động song dễ bị tác động bởi suy thoái và khủng hoảng kinh tế...

b)

Sự phát triển phụ thuộc vào niềm tin của công chúng

c)

Việc ứng dụng công nghệ thông tin giúp cho các dịch vụ tài chính, tín dụng, ngân hàng diễn ra nhanh chóng, thuận tiện, chính xác... và không còn phụ thuộc vào con người

d)

Các cơ sở giao dịch thường gắn liền với các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa của các quốc gia và các vùng lãnh thổ

100.

Ngành du lịch không có vai trò trong việc

a)

Trực tiếp sản xuất sản phẩm vật chất

b)

Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước

c)

Phục hồi và bồi dưỡng sức khoẻ của người dân

d)

Thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế khác

101.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành du lịch

a)

Sản phẩm du lịch có thể đóng gói gửi cho khách du lịch từ nơi xa

b)

Việc tiêu dùng các sản phẩm, dịch vụ thường mang tính thời vụ

c)

Quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ du lịch được tiến hành đồng thời

d)

Khách du lịch đến những nơi có tài nguyên du lịch để tham quan, trải nghiệm

102.

Yếu tố được xem như tiền đề cho sự hình thành các điểm du lịch là

a)

Cơ sở vật chất – kĩ thuật du lịch

b)

Tài nguyên du lịch

c)

Nguồn nhân lực du lịch

d)

thị trường khách du lịch

103.

Yếu tố quan trọng để kết nối thị trường khách du lịch với tài nguyên du lịch là

a)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất – kĩ thuật du lịch

b)

Nguồn lao động du lịch tại địa phương

c)

Sự phát triển của ngành công nghiệp bổ trợ

d)

Sự hiếu khách của cộng đồng địa phương

104.

Tài nguyên nào sau đây không thuộc hệ thống phân loại tài nguyên du lịch tự nhiên

a)

Khoáng sản

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Thủy văn

105.

Tài nguyên nào sau đây không thuộc hệ thống phân loại tài nguyên du lịch văn hoá

a)

Hệ động thực vật

b)

Di tích lịch sử - văn hoá

c)

Lễ hội và các sự kiện đặc biệt

d)

Làng nghề truyền thống

106.

Dịch vụ nào sau đây không thuộc dịch vụ của ngành tài chính

a)

Nhận tiền gửi

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Thanh toán qua tài khoản

d)

Cấp tín dụng

107.

Nhân tố ảnh hưởng mạnh mẽ đến sự phát triển và phân bố ngành tài chính – ngân hàng là

a)

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống của người dân

b)

Sự hoàn thiện về cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất – kĩ thuật

c)

Những điều chỉnh trong chính sách tiền tệ

d)

Đặc điểm phân bố dân cư