wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng  và lò xo có độ cứng k=100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động trong 5(s). Lấy π2=10, khối lượng m của vật là

a)

1 kg

b)

500 g

c)

625 g

d)

50 g

2.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?

a)

Tại những điểm mặt nước không dao động, hiệu đường đi của hai sóng bằng một số nguyên lần của bước sóng

b)

Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là một hyperbol

c)

Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải có cùng phương dao động, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian

3.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ =144 cm, dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Lấy π2=10. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

1,0 s

b)

1,2 s

c)

0,6 s

d)

2,4 s

4.

Hệ dao động có tần số riêng là f0 , chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là . Tần số dao động cưỡng bức của hệ là

a)

f0

b)

f

c)

f-f0

d)

f+f0

5.

Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng tăng dần, thế năng giảm dần

b)

động năng tăng dần, thế năng tăng dần

c)

động năng giảm dần, thế năng tăng dần

d)

động năng giảm dần, thế năng giảm dần

6.

Trên một sợi dây đàn hồi dài , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số  và tốc độ . Số bụng sóng trên dây là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

7.

Trong hiện tượng truyền sóng với bước sóng λ=8 cm. Hai điểm cách nhau một khoảng d=4 cm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha:

a)

2π rad

b)

π rad

c)

π/2 rad

d)

8π rad

8.

Một ống dây có hệ số tự cảm là , cường độ dòng điện trong ống dây là . Biết trong khoảng thời gian  dòng điện biến thiên . Biểu thức suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là

a)

etc = -2L.denta i

b)

etc = -L.den i/ denta t

c)

etc = -1/2L.den i/ denta t

d)

etc = -L denta i

9.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu giảm chiều dài dây xuống 2 lần và tăng khối lượng của vật nặng lên 4 lần thì chu kỳ của con lắc sẽ như thế nào?

a)

giảm căn 2

b)

tăng căn 2

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 2 lần

10.

Một điện tích dương  đặt trong chân không. Véctơ cường độ điện trường của  tại điểm cách điện tích  một khoảng  sẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k=80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Năng lượng của con lắc là:

a)

0,8 J

b)

4,0 J

c)

4000,0 J

d)

0,4 J

12.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2πt+π/2)(cm). Tần số dao động của chất điểm là

a)

2 Hz

b)

0,5 Hz

c)

4πHz

d)

1 Hz

13.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 . Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ:

a)

dao động với biên độ cực đại

b)

dao động với biên độ cực tiểu

c)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

d)

không dao động

14.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì dao động của sóng biển là

a)

3 s

b)

2,45 s

c)

2,8 s

d)

2,7 s

15.

Âm có tần số nằm trong khoảng từ  đến , được gọi là

a)

hạ âm và tai người nghe được

b)

âm thanh và tai người không nghe được

c)

âm thanh và tai người nghe được

d)

hạ âm và tai người không nghe được

16.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

17.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 8cos2πt cm; x2 = 6cos(2πt+π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật trong dao động là

a)

24π(cm/s)

b)

4π(cm/s)

c)

20π(cm/s)

d)

120( cm/s)

18.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (5πt +3π/4) . Biên độ dao động của chất điểm bằng:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

0,75πcm

d)

5πcm

19.

Cho một vật dao động điều hòa có phương trình x=5cos(20t)(cm). Vận tốc cực đại của vật

a)

10 cm/s

b)

100 cm/s

c)

20 cm/s

d)

50 cm/s

20.

Khi nói về lực Lorenxo do từ trường có cảm ứng từ B  tác dụng lên một điện tích chuyển động với vận tốc v , đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Độ lớn tỉ lệ với q^2

b)

Phương vuông góc với v

c)

Phương song song với B

d)

Độ lớn tỉ lệ nghịch với q

21.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng:

a)

Một số nguyên lần phần tư bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

Một số nguyên lần bước sóng

22.

Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động u=acos10πt cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 = 18 cm và d2 = 21 cm. Điểm M thuộc:

a)

đường cong cực đại bậc 3

b)

đường cong cực tiểu thứ 1

c)

đường cong cực tiểu thứ 2

d)

đường cong cực đại bậc 2

23.

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào

a)

tần số âm và khối lượng riêng của môi trường

b)

tính đàn hồi của môi trường và bản chất nguồn âm

c)

bản chất của âm và khối lượng riêng của môi trường

d)

tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường

24.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:

a)

8 cm

b)

15 cm

c)

4 cm

d)

6 cm

25.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn

26.

Tính ?

a)

32

b)

16

c)

17

d)

18

27.

Hai điểm sáng dao động điều hoà trên cùng một trục Ox quanh vị trí cân bằng O với cùng tần số. Biết điểm sáng 1 dao động với biên độ 6 cm và lệch pha pi/2 so với dao động của điểm sáng 2. Hình bên là đồ thị mô tả khoảng cách giữa hai điểm sáng trong quá trình dao động. Tốc độ cực đại của điểm sáng 2 là

a)

20pi/3 cm/s

b)

5pi/3 cm/s

c)

40pi/3 cm/s

d)

10pi/3 cm/s

28.

Sóng dừng trên dây có bước sóng 48 cm, hai phần tử M,N có khoảng cách luôn bằng 16 cm không đổi theo thời gian. Biết M có biên độ là 3 cm. Biên độ của bụng sóng là

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

5 cm

d)

4 cm

29.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính . Thấu kính có tiêu cự . Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

30.

Tính ?

a)

8,5 cm

b)

8,7 cm

c)

7,8 cm

d)

9 cm

31.

Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là:

a)

90 cm

b)

30 cm

c)

60 cm

d)

120 cm

32.

Tính ?

a)

2,5 J

b)

0,05 J

c)

0,5 J

d)

0,25 J

33.

Một lò xo có độ cứng k=20 N/m một đầu treo cố định, đầu còn lại gắn viên bi có khối lượng m tạo thành con lắc lò xo treo thẳng đứng. Người ta tác dụng vào viên bi một ngoại lực F=F0cos(2πft+φ) (chỉ có f thay đổi được) làm cho viên bi dao động dọc theo trục của lò xo. Khi cho f thay đổi thì biên độ dao động của viên bi thay đổi, khi f=5 Hz thì biên độ của viên bi lớn nhất. Cho π2=10. Khối lượng của viên bi bằng

a)

40 g

b)

30 g

c)

20 g

d)

10 g

34.

Tính ?

a)

2,5 N

b)

3,5 N

c)

4,5 N

d)

1,5 N

35.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k=40 N/m và vật nặng có khối lượng m=300 g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g=10 m/s2. Biết rằng tại vị trí cao nhất thì lực đàn hồi tác dụng lên con lắc bằng không. Biên độ dao động của con lắc là

a)

6,0 cm

b)

4,5 cm

c)

5,0 cm

d)

7,5 cm

36.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = 5.10-6 C, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E=104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10 m/s2, π = 3,14. Xác định chu kì dao động của con lắc.

a)

2,15 s

b)

3,15 s

c)

1,15 s

d)

4,15 s

37.

Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi  là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị  gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

2,36 s

b)

7,20 s

c)

0,45 s

d)

8,12 s

38.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

sóng cơ lan truyền được trong chất khí

b)

sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

c)

sóng cơ lan truyền được trong chân không

d)

sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

39.

Trong khung dây kín xuất hiện dòng điện cảm ứng khi

a)

tử thông qua khung biến thiên

b)

có từ thông qua nó

c)

đặt nó trong một từ trường đều

d)

điện trường qua khung biển thiên

40.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động

41.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

ngược hướng với lực từ

b)

ngược hướng với đường sức từ

c)

nằm theo hướng của lực từ

d)

nằm theo hướng của đường sức từ

42.

Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

a)

biên độ; tần số; gia tốc

b)

động năng, tần số; lực

c)

biên độ; tần số; năng lượng toàn phần

d)

lực; vận tốc; năng lượng toàn phần

43.

Một sóng cơ hình sin, biên độ A lan truyền qua hai điểm M và N trên cùng một phương truyền sóng. Quan sát dao động của hai phần từ này thì thấy rằng khi phần từ M có li độ uM  thì phần tử N đi qua vị trí có li độ uN với uM = -uN . Vị trí cân bằng của  và  có thể cách nhau một khoảng là

a)

ba phần tư bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một nửa bước sóng

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

45.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 vả S2. Hai nguồn nảy dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

không dao động

b)

dao động với biên độ cực đại

c)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

d)

dao động với biên độ cực tiểu

46.

Cho hai dây dẫn thẳng, dài, đặt song song trong cùng một mặt phẳng như hình vẽ. Trong hai dây dẫn có hai dòng điện cùng chiều chạy qua. Gọi  là điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng . M chỉ có thể nằm tại vùng

a)

cả ba vị trí trên

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ là

a)

không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây

b)

dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ

c)

lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ

d)

lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ

48.

hai dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

lệch pi/3

d)

lệch pi/2

49.

Một vật dao động điều hòa tắt dần. Cử sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 3%. Hỏi sau n chu kì cơ năng còn lại bao nhiêu %?

a)

(0,97)(2+n).100%

b)

(0,97)n.100%

c)

(0,97)2n.100%

d)

(0,97.n)100%

50.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

d)

25 cm

51.

Cho dòng điện cường độ 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10 cm có độ lớn

a)

5.10-6

b)

2.10-5

c)

0,5.10-6

d)

2.10-6

52.

Lực từ do từ trường đều B=4.10-3 T tác dụng lên dòng điện I=5 A, dài 1=20 cm, đặt hợp với từ trưởng góc 150° có độ lớn là

a)

2.10-3 N

b)

5.10-1 N

c)

π.10-4 N

d)

2π.10-4 N

53.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2π( t/0,2 - x/40 ) mm, trong đó x tính bằng cm,t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là:

a)

v=2 m/s

b)

v=10m/s

c)

v=1m/s

d)

20 m/s

54.

Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi với tần số f1 thì thu được 1 bó sóng. Nếu sử dụng nguồn có tần số f2 = 4f1 thì số bó sóng thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=5cos(2πt)(cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong 5 chu kì dao động là

a)

50 cm

b)

200 cm

c)

150 cm

d)

100 cm

56.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng quỹ đạo dài 20 cm Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong 0,5 s là 10 cm. Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động xấp xỉ bằng:

a)

40,7 cm/s

b)

41,9 cm/s

c)

35,0 cm/s

d)

30,5 cm/s

57.

Tính?

a)

3016 s

b)

6030 s

c)

3015s

d)

6031 s

58.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ=12 cm. Hai điểm M,N trên bề mặt chất lỏng trên có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng d=5 cm sẽ dao động lệch pha nhau một góc

a)

3pi/4

b)

2pi

c)

5pi/6

d)

2pi/3

59.

Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,15 (s) và t2 = 2,75( s). Tỉnh từ thời điểm ban đầu (t0 = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí có gia tốc cực đại là:

a)

6 lần

b)

4 lần

c)

3 lần

d)

5 lần

60.

Một đoạn dây dài ℓ =50 cm mang dòng điện cường độ I=4A được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,1 T, sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn bằng:

a)

0,4 N

b)

0,2 N

c)

0.3 N

d)

0,5 N

61.

Tính?

a)

6 căn 3 cm

b)

18 căn 3 cm

c)

15 căn 3 cm

d)

7 cm

62.

Tính

a)

40 N/m

b)

30 N/m

c)

50 N/m

d)

20 N/m

63.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g=10 m/s2, có độ cứng của lò xo k=50 N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là 4 N và 2 N. Vận tốc cực đại của vật là

a)

40 căn 5

b)

60 căn 5

c)

30 căn 5

d)

50 căn 5

64.

Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng lả R1=8 cm, vòng kia là R2=16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I=10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.

a)

3,9.10-5 T

b)

8,8.10-5 T

c)

6,8.10-5 T

d)

7,6.10-5 T

65.

Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0.05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

16 m/s

b)

12 m/s

c)

8 m/s

d)

4 m/s

66.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=10 N/m, khối lượng vật nặng m=100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6 cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bản bằng μ =0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng lả:

a)

pi/15 s

b)

pi/30 s

c)

pi/20 s

d)

pi/25 căn 5 s

67.

: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là

a)

Φ=500sin100πtWb

b)

Φ=0,05sin100πtWb

c)

Φ=500cos100πtWb

d)

Φ=0,05cos100πtWb

68.

Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khi. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên và độ lớn gia tốc tại vị trí cân bằng bằng:

a)

vô cực

b)

10

c)

0,1

d)

0

69.

Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện chạy qua. Theo tính toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10-5 T. Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng từ ở tâm bằng 4,2.10-5 T, kiểm tra lại thấy có một số vòng dây bị quấn nhầm chiều ngược chiều với đa số các vòng trong khung. Hỏi có bao nhiêu số vòng dây bị quấn nhầm:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

70.

Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m=500 g và một lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Khi vật ở đúng vị trí lò xo ngắn nhất người ta đặt nhẹ nhàng một vật có khối lượng m'=m lên vật m. Cơ năng của hệ trước và sau khi đặt vật là:

a)

0,08 J - 0,16 J

b)

0,08 J - 0,08 J

c)

0,08 J - 0,32 J

d)

80 J - 160 J

71.

Một sợi dây dẫn có hai đầu AB cố định. Cho dòng điện xoay chiều có tần số f chạy qua. Biết sợi dây căng vuông góc với các đường cảm ứng từ của một từ trường đểu, sợi dây có chiều dài 0,5 m, vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Khi cho tần số của dòng điện thay đổi 40 Hz<f<60 Hz thì trên dây có thể tạo ra sóng dừng với số bụng sóng trên dây là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

72.

Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos( ωt-2π/3) cm. Gốc tọa độ là vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng xuống. Trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Lấy g=π2=10 m/s2. Biết khối lượng của vật nặng là m=280 g, tại thời điểm t=0, lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nào sau đây:

a)

1,6 N

b)

2,2 N

c)

1,2 N

d)

3,2 N

73.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad; tần số góc 10rad/s và pha ban đầu 0,5 rad. Phương trình dao động của con lắc là

a)

α=0,1cos(10t-0,5)(rad)

b)

α=0,1cos(20πt-0,5)(rad)

c)

α=0,1cos(10t+0,5)(rad)

d)

α=0,1cos(20πt+0,5)(rad)

74.

Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, một dao động điều hòa có phương trình   ( tính bằng ) được biểu diễn bằng vectơ quay OM . Tốc độ góc của OM là

a)

πrad/s

b)

10rad/s

c)

2rad/s

d)

2πrad/s

75.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

76.

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng là m, chiều dài dây treo là ℓ. Con lắc dao động điều hòa với góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng là α0. Biết gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là g. Đại lượng được tính bằng công thức mgℓ(1 - cosα0) gọi là

a)

thế năng của con lắc

b)

lực kéo về cực đại

c)

động năng của con lắc

d)

cơ năng của con lắc

77.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần

c)

nhanh dần

d)

chậm dần đều

78.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(ωt+φ) (s0> 0,ω>0). Đại lượng s0 gọi là

a)

biên độ của dao động

b)

pha ban đầu của dao động

c)

tần số của dao động

d)

li độ góc của con lắc

79.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

b)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

d)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

80.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc là 40rad/s. Khi vật cách vị trí cân bằng 24 cm thì vật có tốc độ là 2,8 m/s. Vật dao động với biên độ bằng

a)

26 cm

b)

52 cm

c)

25 cm

d)

50 cm

81.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cú́ng 100 N/m. Lấy π2=10. Dao động của con lắc có chu kì riêng là

a)

0,8 s

b)

0,2 s

c)

0,4 s

d)

0,6 s

82.

Tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình vẽ. Chu kì dao động của vật bằng

a)

0,4 s

b)

0,6 s

c)

0,1 s

d)

0,3 s

84.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là  . Chiều dài tự nhiên của lò xo là

a)

28 cm

b)

24 cm

c)

22 cm

d)

20 cm

85.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

5 cm

d)

15 cm

86.

Con lắc đơn có chiều dài dây treo 1,5 m dao động điều hòa tại nơi có g=9,86 m/s2. Biết vật có khối lượng 200 g, biên độ góc của con lắc là 9^0. Cơ năng của con lắc bằng

a)

73 mJ

b)

119,8 mJ

c)

36 mJ

d)

59,9 mJ

87.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

5 cm/s

b)

20 cm/s

c)

10 cm/s

d)

40 cm/s

88.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ =1 m, treo tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2 m/s. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là

a)

0,5 s

b)

căn 2 s

c)

1 s

d)

2 s

89.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

a)

40 cm/s

b)

80 cm/s

c)

100 cm/s

d)

60 cm/s

90.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

a)

50 cm/s

b)

25 cm/s

c)

15 cm/s

d)

250 cm/s

91.

Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài nó thêm

a)

5,75%.

b)

10,25%

c)

2,25%

d)

25%

92.

Vật dao động điều hòa với biên độ , thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = -A/2 là 0,1 s. Chu kì dao động của vật bằng

a)

0,6 s

b)

0,8 s

c)

0,4 s

d)

1,2 s

93.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, lúc li độ của vật bằng 10% biên độ dao động thì tốc độ bằng bao nhiêu phần trăm tốc độ cực đại?

a)

99,5%

b)

89,9%

c)

91,9%

d)

90,0%

94.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

3,2 mJ

b)

0,64 J

c)

0,32 J

d)

6,4 mJ

95.

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m=250 g (lấy π2=10). Động năng cực đại của vật là 0,288 J. Quỹ đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài

a)

5 cm

b)

12 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

96.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Thay đổi chiều dài của nó 16 cm thì cũng trong khoảng thời gian trên nó thực hiện 10 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc bằng

a)

9 m

b)

25 cm

c)

9 cm

d)

25 m

97.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là 90. Động năng của con lắc khi li độ góc bằng 4,50 là 0,015 J. Năng lượng dao động của con lắc bằng

a)

0,225 J

b)

0,198 J

c)

0,027 J

d)

0,02 J

98.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 1 m, treo tại nơi có g=π2 m/s2. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ góc 0,15rad. Tại thời điểm t=0, vật đang ở vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian t=2,25 s (kể từ t=0), quãng đường vật nhỏ đi được có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?

a)

71 cm

b)

72 cm

c)

70 cm

d)

64 cm

99.

Tính?

a)

3016 s

b)

6030 s

c)

3015 s

d)

6031 s

100.

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

a)

2pi/3

b)

5pi/6

c)

pi/6

d)

pi/3

101.

Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại là 2π(m/s2). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu (t=0), chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế năng đang tăng. Chất điểm có gia tốc bằng π(m/s2) lần đầu tiên ở thời điểm

a)

0,25 s

b)

0,35 s

c)

0,15 s

d)

0,10 s

102.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Khi vật nặng của con lắc ở vị trí thấp nhất thì lò xo bị dãn , còn khi vật nặng của con lắc ở vị trí cao nhất thì lò xo bị nén . Tỉ số của biên độ dao động của vật so với độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng là

a)

2

b)

4

c)

0,25

d)

0,5