wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG 1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

đối tượng trao đổi trên thị trường là:

a)

người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

người lao động

c)

hàng hóa sức lao động

d)

sức lao động

2.

nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì cầu lao động:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia

3.

cầu lao động gọi là cầu dẫn xuất vì nhu cầu sử dụng lao động được quyết định bởi nhu cầu của:

a)

người tiêu dùng

b)

người sử dụng lao động

c)

người lao động

d)

chính phủ

4.

trong điều kiện tăng trưởng kinh tế kèm theo sự phát triển đáng kể về công nghệ thì:

a)

cầu lao động chuyên môn kĩ thuật giảm, cầu lao động giản đơn tăng

b)

cầu lao động chuyên môn kĩ thuật giảm, cầu lao động giản đơn giảm

c)

cầu lao động chuyên môn kĩ thuật tăng, cầu lao động giản đơn giảm

d)

cầu lao động chuyên môn kĩ thuật tăng, cầu lao động giản đơn tăng

5.

đầu tư công nghệ cao cho sản xuất làm cầu lao động có xu hướng:

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

không đổi

d)

không xác định

6.

đại dịch covid 19 làm cho:

a)

đường cầu lao động dịch chuyển sang phải

b)

đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

c)

lượng cầu di chuyển

d)

đường cầu không dịch chuyển

7.

cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi

a)

nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc

b)

nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc

c)

nhu cầu của chính phủ

d)

nguyên vật liệu đầu vào

8.

trên thị trường lao động, sự thay đổi về nhu cầu của người tiêu dùng so với cầu lao động là:

a)

ngược chiều

b)

cùng chiều

c)

không thay đổi

d)

có thể thay đổi

9.

trình độ phát triển kinh tế càng cao:

a)

làm tăng cầu lao động về chất lượng

b)

luôn làm cầu lao động phát triển về số lượng

c)

không làm thay đổi cầu lao động về số lượng

d)

không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng

10.

dư cầu có thể xảy ra khi:

a)

mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng

b)

mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng

c)

nhiều người lao động bị sa thải

d)

nhiều người tham gia lực lượng lao động

11.

cầu thực tế về lao động là:

a)

tổng số chỗ làm việc đã có người làm nhưng đang tìm người thay thế và chỗ việc làm trống

b)

số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

c)

số lao động đang làm việc

d)

số lao động thất nghiệp

12.

cầu về lao động tại một thời điểm xác định là số lao động:

a)

đang tìm việc

b)

đag làm việc

c)

thất nghiệp

d)

cần thuê

13.

cầu tiềm năng về lao động bằng:

a)

số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai

b)

cầu thực tế về lao động

c)

số việc làm có thể tạo thêm trong tương lai

d)

cầu thực tế về lao động và số việc làm trống

14.

Es = 0,3 cho biết cung lao động tăng lên 0,3% do mức lương tăng lên:

a)

3%

b)

30%

c)

1%

d)

10%

15.

đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng:

a)

giảm

b)

tăng

c)

có thể giảm hoặc tăng

d)

không thay đổi

16.

khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động:

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

không xác định

17.

thời gian làm việc càng giảm thì cung lao động:

a)

càng nhỏ

b)

càng lớn

c)

càng co giãn mạnh

d)

càng co giãn yếu

18.

trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa làm cung lao động thực tế:

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

không xác định

19.

tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người:

a)

muốn làm việc

b)

thất nghiệp

c)

đang làm việc

d)

đang tìm việc

20.

cung lao động có xu hướng giảm khi:

a)

thu hẹp khoảng tuổi lao động

b)

mở rộng khoảng tuổi lao động

c)

tốc độ tăng dân số có xu hướng tăng

d)

tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tăng

21.

di chuyển lao động làm công lao động thay đổi về:

a)

số lượng

b)

chất lượng

c)

cơ cấu

d)

quy mô, cơ cấu, chất lượng

22.

cơ cấu dân số nào sẽ cung cấp nguồn lao động lớn trong tương lai?

a)

nhiều nam

b)

nhiều nữ

c)

già

d)

trẻ

23.

cung tiềm năng về lao động gồm cung thực tế về lao động và những người trong độ tuổi lao động đang:

a)

thất nghiệp

b)

nội trợ, đi học

c)

tìm kiếm việc làm

d)

làm việc nhưng có nhu cầu tìm kiếm việc làm

24.

cung thực tế về lao động là những người:

a)

không có nhu cầu làm

b)

lực lượng vũ trang

c)

đang làm việc

d)

đang làm việc và thất nghiệp

25.

cung lao động có tính:

a)

chính xác tuyệt đối

b)

tức thì

c)

thời điểm

d)

thời kì

26.

cung lao động là:

a)

tổng lao dộng đang làm việc trong nền kinh tế

b)

tổng lao động sẵn sàng làm việc trong nền kinh tế

c)

tổng của các cung lao động cá nhân

d)

tổng của các cung thực tế

27.

phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp:

a)

giảm

b)

tăng

c)

ổn định

d)

không ảnh hưởng

28.

phân mảng thị trường lao động là do hạn chế việc tiếp cận dịch vụ:

a)

chăm sóc sức khỏe

b)

giáo dục và đào tạo

c)

y tế

d)

giáo dục đào tạo và y tế

29.

hàng hóa sức lao động có tính:

a)

đồng nhất

b)

không đồng nhất

c)

hoàn hảo

d)

chính xác

30.

khi sử dụng, hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị mới................. so với giá trị của chính bản thân nó.

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

31.

Yếu tố nào KHÔNG phải là điều kiện để phát triển thị trường lao động?

a)

kinh tế kế hoạch tập trung

b)

kinh tế thị trường

c)

hội nhập với thị trường lao động quốc tế

d)

sản xuất hàng hóa phát triển

32.

yếu tố nào KHÔNG phải là điều kiện hình thành thị trường lao động:

a)

có nền kinh tế kế hoạch tập trung

b)

có nền kinh tế hàng hóa

c)

sức lao động hàng hóa

d)

người lao động được tự do về thân thể

33.

giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ:

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

không đổi

d)

lúc tăng lúc giảm

34.

nguyên nhân làm cho vị thế của người lao động trong đàm phán yếu hơn là do:

a)

người lao động có sức lao động, có tư liệu sản xuất

b)

người lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

c)

người lao động có khả năng chờ đợi, có tư liệu sản xuất

d)

người sử dụng lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

35.

từ góc độ pháp lý, có thị trường lao động:

a)

hợp pháp

b)

giản đơn

c)

tự do

d)

đặc thù

36.

từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động:

a)

quốc gia

b)

tự do

c)

bất hợp pháp

d)

chất xám

37.

từ góc độ quản lý, có thị trường lao động:

a)

đặc thù

b)

thành thị

c)

chuyên môn kỹ thuật

d)

bất hợp pháp

38.

thị trường lao động là:

a)

không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

b)

tập hợp những thỏa thuận sức lao động thông qua giá cả

c)

môi trường trao đổi sức lao động thông qua giá cả

d)

nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả

39.

chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc chính sách thị trường lao động bị động?

a)

nghỉ hưu sớm

b)

bảo hiểm thất nghiệp

c)

tinh giản biên chế

d)

đào tạo nghề

40.

việc làm trong khu vực phi chính thức là việc làm:

a)

có hợp đồng lao động

b)

không có hợp đồng lao động

c)

có thể có hoặc không có hợp đồng lao động

d)

được pháp luạt bảo về quyền và nghĩa vụ

41.

sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động tiềm năng có xu hướng:

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

42.

sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động thực tế có xu hướng:

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

43.

nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các dữ liệu từ:

a)

các cuộc tổng điều tra

b)

các báo cáo hành chính

c)

hội chợ việc làm

d)

các đáp án đều đúng

44.

đối tượng nào chưa đủ điều kiện để được xem là thất nghiệp?

a)

trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và có nhu cầu việc làm

b)

trong độ tuổi lao động và hiện chưa có việc làm

c)

trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và tích cực tìm việc

d)

trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và sẵn sàng làm việc

45.

khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động không dịch chuyển, nếu mức lương Wo không thay đổi thì dẫn tới:

a)

dư thừa lao động

b)

khan hiếm lao động

c)

vừa dư thừa vừa khan hiếm lao động

d)

không xác định được

46.

khi cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động không dịch chuyển thì tiền lương cân bằng có thể:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định

47.

nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ:

a)

cùng chiều

b)

ngược chiều

c)

không có mối quan hệ

d)

không xác định được

48.

khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải thì tổng cung lao động:

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

không xác định được

49.

trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự phát triển giáo dục đào tạo làm cung thực tế:

a)

giảm

b)

tăng

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

50.

sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế:

a)

luôn tăng

b)

luôn giảm

c)

không đổi

d)

thay đổi

51.

cung tiềm năng không bị tác động bởi:

a)

quy mô dân số

b)

tốc độ tăng dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

việc tham gia học tập, đào tạo

52.

cung lao động về số lượng phụ thuộc vào:

a)

tỷ lệ tham gia lao động

b)

quy mô dân số từ 15 tuổi trở lên

c)

tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số từ 15 tuổi trở lên

d)

quy mô dân số

53.

nếu giảm giới hạn dưới, giữ nguyên giới hạn trên của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

54.

lực lượng lao động bao gồm:

a)

người đang làm việc và người thất nghiệp

b)

người đang làm việc và những người trong độ tuổi lao động đang đi học

c)

dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc và người thất nghiệp

d)

dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và người thất nghiệp

55.

phân mảng thị trường lao động tạo ra:

a)

sử dụng hiệu quả hơn nguồn nhân lực do tính đa dạng của mảng thị trường

b)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động do tính đặc thù của các mảng thị trường

c)

làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực do sự khác biệt của các mảng thị trường và không thể thay thế hoặc di chuyển

d)

làm giảm thất nghiệp do hoạt động đa dạng của các thị trường và sự giao thoa trong hoạt động giữa các mảng của thị trường

56.

trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, công nghiệp hóa - hiện đại hóa có tác động:

a)

làm tăng cầu lao động trong tất cả các nhóm ngành của nền kinh tế

b)

tăng cầu lao động trong ngành có sử dụng nhiều lao động

c)

làm giảm cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị

d)

làm tăng cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị

57.

chính sách thị trường lao động chủ động là:

a)

các chính sách tác động đến kết quả của thị trường lao động

b)

các chính sách hỗ trợ người lao động bị thất nghiệp

c)

các chính sách tác động làm rút ngắn tuổi lao động để hạn chế thực trạng thất nghiệp

d)

các chính sách nhằm tạo mở việc làm cho người lao động

58.

sự khác biệt về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động so với hàng hóa thông thường là:

a)

giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động giảm dần sau quá trình sử dụng

b)

giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động tăng dần sau quá trình sử dụng

c)

giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không thay đổi sau quá trình sử dụng

d)

giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không xác định sau quá trình sử dụng

59.

Nguyên nhân của thất nghiệp cơ cấu là do:

a)

do nền kinh tế bị trì trệ nên người lao động bị thất nghiệp

b)

do đào tạo và sử dụng lao động không hợp lý

c)

do nền kinh tế bị suy thoái, lao động di chuyển sang khu vực kinh tế khác

d)

do đào tạo với quy mô lớn

60.

quy định tăng tuổi nghỉ hưu của người lao động có thể làm:

a)

cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng giảm

b)

cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng không thay đổi

c)

cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng cùng tăng lên

d)

cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng không thay đổi

61.

các dạng tồn tại của thị trường là:

a)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, bệnh viện

b)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán

c)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, gameshow

d)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, thiện nguyện

62.

cung lao động là:

a)

người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

người lao động

c)

hàng hóa sức lao động

d)

sức lao động